- GV để ý HS ngay khi bước vào lớp LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP Hỏi và trả lời bằng tiếng Việt - Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 hành động - GV yêu cầu [r]
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_
PHIẾU KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRẺ MẪU GIÁO 5 TUỔI
Năm học : 2013- 2014
Họ và tên trẻ:
Ngày, tháng, năm sinh:
Lớp:
Trường:
Giáo viên chủ nhiệm:
ST T Chuẩn Chỉ số Nội dung bài tập Điểm chuẩ n Điể m đán h giá I LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 5đ Chuẩn 1 (CS1) - Bật xa 50 cm 2đ Chuẩn 3 (CS10) - Đập và bắt bóng bằng 2 tay 2đ Chuẩn 5 (CS19) - Biết tên một số thức ăn trong bữa ăn hàng ngày ( - Nhà con thường hay ăn món gì? - Hôm qua nhà con ăn món gì? - Con thích ăn món gì nhất? - Sáng nay con được ăn gì trước khi đến lớp? ) 1đ II LĨNH VỰC PT TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI ( Hỏi và trả lời bằng tiếng Việt ) 5đ Chuẩn 7(CS27) - Biết giới thiệu về bản thân, gia đình (Họ và tên trẻ, tên và công việc của các thành viên trong gia đình; Địa chỉ nhà) ( - Họ tên đầy đủ của con là gì? - Bố con tên là gì? Hôm nay bố con đi làm hay ở nhà? - Mẹ con tên là gì? Hôm nay mẹ con ở nhà hay đi đâu? - Hôm nay ai đưa con đi học? - Con có anh trai, chị gái không? - Anh trai, chị gái con có đi học không? Học lớp mấy? Trường nào? )
2đ
Chuẩn
8(CS33)
- Biết về những công việc có thể làm hàng ngày để giúp đỡ người lớn
(- Ở nhà con thường làm gì để giúp bố mẹ?
- Con làm những việc đó có thấy mệt không?
1đ
Trang 2- Con thử nhớ xem hôm qua con đã làm gì để giúp
đỡ bố mẹ?
- Con thử nghĩ xem chiều nay đi học về con sẽ giúp
bố mẹ làm công việc gì nào?
- Để làm được việc đó con cần phải có gì nào? )
Chuẩn
11(CS50)
- Biết thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè
(- GV cho em HS đó hai, ba cái kẹo hoặc gì đó xem
em HS đó có đem chia cho bạn không?
- GV HD HS khác làm động tác giả ( giả vờ đánh nhau ) và theo dõi xem HS đó sẽ làm gì? )
1đ
Chuẩn
12(CS54)
- Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn
(- GV để ý HS ngay khi bước vào lớp)
1đ III LĨNH VỰC PT NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP( Hỏi và trả lời bằng tiếng Việt ) 10đ
Chuẩn
14(CS62)
- Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 hành động
( - GV yêu cầu HS lấy giúp 2, 3 đồ dùng trong phạm vi lớp học sau đó lại yêu cầu HS cất đúng chỗ qui định )
1đ
Chuẩn
15(CS65)
- Nghe hiểu và biết nhắc lại đúng, đầy đủ, rõ ràng những câu đơn giản (câu dài 7 - 8 từ)
( - GV nêu một số câu yêu cầu HS nhắc lại hoặc trả lời cả câu VD:
+ Sang năm con sẽ được học lớp mấy?
+ Sang năm con muốn được học lớp mấy?
+ Sau này con muốn làm nghề gì? … ( GV có thể dẫn dắt)
2đ
(CS78
- Biết nói tục, chửi bậy là không ngoan và không bắt chước nói tục chửi bậy
- Ở lớp con bạn nào hay nói tục, chửi bậy?
- Bạn hay chửi bạy, nói tục như vậy có ngoan không?
- Còn con thì sao?
- Khi bạn nói tục chửi bậy con sẽ nói hoặc làm gì? )
1đ
Chuẩn
17(CS81)
- Biết cách giữ gìn, bảo vệ sách, vở? (Để sách đúng nơi qui định; không vẽ bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng sách, ngồi, dẫm, lên sách)
( - Ở lớp con bạn nào hay xé sách nhất? bạn nào hay vẽ bậy? bạn nào hay xé, làm nhàu, làm hỏng sách? Có bạn nào ngồi lên sách vở không?
- Như vậy là bạn đó có ngoan không? ( nếu có )
1đ
Trang 3- Theo con, để giữ gìn, bảo vệ sách vở con sẽ làm gì? … )
Chuẩn
18(CS82)
Biết ý nghĩa một số kí hiệu, biểu tượng trong cuộc
Chuẩn
19(CS91)
- Nhận biết, phát âm đúng các chữ cái bất kì trong bảng chữ cái tiếng Việt 3đ
IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC(Hỏi và trả lời bằng tiếng Việt ) 10đ
Chuẩn
20(CS92)
- Biết tên gọi, đặc điểm của nhóm cây cối, con vật.bất kì
( - GV đưa ra một số cây cối hoặc con vật để hỏi
HS đó là cây gì? Con gì? Cây đó trồng để ăn quả hay lấy gỗ … Con đó là con vật nuôi ở nhà hay sống trong rừng … )
1đ
Chuẩn
21(CS98)
- Biết kể tên một số nghề phổ biến ở địa phương
( - Yêu cầu HS kể một số nghề ở địa phương.
- Bố con làm nghề gì? Mẹ con làm nghề gì? ( Yêu cầu HS nói cả câu )
- Ngoài những nghề đó con còn biết nghề gì nữa không? … )
1đ
Chuẩn
22(CS100)
- Thuộc và hát đúng giai điệu bài hát yêu thích
Chuẩn
Chuẩn
23(CS105)
- Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm 2đ
Chuẩn24(CS10
7)
- Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật,
Chuẩn25(CS10
9) - Biết tên các ngày trong tuần theo thứ tự. 1đ
Tổng cộng : 30đ Chú ý: cách xếp loại đánh giá trẻ.
* Tốt: đạt 25 đến 30 điểm (Yêu cầu: Chuẩn 19 phải đạt tối đa là 3 điểm; Chuẩn
23 phải đạt đối đa là 3 điểm)
* Khá: đạt 20 đến dưới 25 điểm (Yêu cầu: Chuẩn 19 phải đạt tối thiểu là 2 điểm; Chuẩn 23 phải đạt đối thiểu là 2 điểm)
* Trung bình: đạt 15 đến dưới 20 điểm (Yêu cầu: Chuẩn 19 phải đạt tối thiểu là 1,5 điểm; Chuẩn 23 phải đạt đối thiểu là 1,5 điểm)
* Kém: đạt dưới 15 điểm.
TM TRƯỜNG TIỂU HỌC
(Ký, ghi rõ họ tên)
TM TRƯỜNG MẦM NON
(Ký tên, đóng dấu)