1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De cuong Vat Ly 11 HK1

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 46,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện trong mạch kín gồm nguồn điện và biến trở tỉ lệ nghịch với giá trị của biến trở DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG Câu 145 Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có[r]

Trang 1

TĨNH ĐIỆN Câu 1 Cách nào sau đây có thể làm nhiễm điện cho một vật?

A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

B Đặt một thanh nhựa gần một vật nhiễm điện

C Đặt một vật gần nguồn điện

D Cho một vật tiếp xúc với một cực của pin

Câu 2 Điện tích điểm là

A vật có kích cỡ rất nhỏ B điện tích coi như tập trung ở một điểm

C vật chứa rất ít điện tích D điểm phát ra điện tích

Câu 3 Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 4 Có thể áp dụng định luật Culông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm điện đặt gần nhau

B tương tác giữa hai điện tích đặt rất gần nhau

C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

Câu 5 Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác sẽ lớn

nhất khi đặt chúng trong

A Chân không B nước C chất khí D điện môi

Câu 6 Hai điện tích điểm trái dấu có cùng độ lớn 10–8 C đặt cách nhau 0,1m trong parafin có điện môi bằng

2 thì chúng

A hút nhau một lực 4,5.10–5 N B hút nhau một lực 9,0.10–5 N

C đẩy nhau một lực 4,5.10–5 N D đẩy nhau một lực 9,0.10–5 N

Câu 7 Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1q2 > 0 B q1 > 0 và q2 < 0 C q1 < 0 và q2 > 0 D q1q2 < 0

Câu 8 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực là

21N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 3 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

A hút nhau bằng một lực 7 N B hút nhau bằng một lực 147 N

C đẩy nhau bằng một lực 7 N D đẩy nhau bằng một lực 147 N

Câu 9 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Culông

giữa chúng là 12N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N Hằng

số điện môi của chất lỏng này là

Câu 10 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Prôtôn mang điện tích là +1,6.10–19 C

B Khối lượng của nơtron xấp xỉ bằng khối lượng của prôtôn

C Tổng số hạt prôtôn và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số êlectron quay quanh nguyên tử

D Độ lớn điện tích của prôtôn và của êlectron được gọi là điện tích nguyên tố

Câu 11 Nguyên tử đang có điện tích là –1,6.10–19 C, khi nhận thêm một êlectron thì

A trở thành iôn dương B trở thành iôn âm có điện tích âm tăng

C trở thành trung hòa về điện D mất đi điện tích dương

Câu 12 Điều kiện để một vật dẫn điện là

A vật phải là điện môi B vật chứa các điện tích tự do

C vật phải bằng kim loại D vật không nhiễm điện

Câu 13 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A electron di chuyển từ vật này sang vật khác

B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra

D các điện tích bị mất đi

Câu 14 Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt là +3 μC, –7 μC, –4 μC Khi cho chúng tiếp xúc với nhau thì

điện tích của hệ là

Câu 15 Cho hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 30cm hút nhau một lực

10N thì độ lớn của mỗi điện tích là

A 10–8 C B 10–5 C C 10–4 C D 10–10 C

Trang 2

Câu 16 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10–4 N Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10–4 N thì khoảng cách giữa chúng là

Câu 17 Hai điện tích có cùng độ lớn, nhưng trái dấu, chúng hút nhau bằng một lực 10–5 N Khi rời xa thêm một đoạn 4 mm, lực tương tác giữa chúng bằng 2,5.10–6 N Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

Câu 18 Điện trường là

A môi trường không khí bao quanh điện tích

B môi trường chứa các điện tích

C môi trường bao quanh các điện tích

D môi trường dẫn điện

Câu 19 Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

B điện trường về phương diện tập trung năng lượng ở một điểm

C độ mạnh yếu của điện trường tại điểm đó về phương diện tác dụng lực

D tốc độ dịch chuyển của điện tích tại điểm đó

Câu 20 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn của

cường độ điện trường tại đó sẽ

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C không thay đổi D giảm đi 4 lần

Câu 21 Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trong điện trường có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử

C phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử

D phụ thuộc vào dấu của điện tích thử

Câu 22 Một điện tích điểm mang điện âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C phụ thuộc vào độ lớn của nó D phụ thuộc vào chất điện môi

Câu 23 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

A độ lớn của điện tích thử

B độ lớn của điện tích đó

C khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

D hằng số điện môi của môi trường xung quanh

Câu 24 Nếu khoảng cách từ điện tích tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

A giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D không thay đổi

Câu 25 Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

B độ lớn của điện tích sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

C độ lớn điện tích thử đặt trên đường ấy

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

Câu 26 Điện trường đều là điện trường mà có cường độ điện trường của nó

A có phương không đổi B có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

C có hướng một chiều không đổi D có độ lớn giảm dần đều

Câu 27 Đặt một điện tích q = –1 μC tại một điểm thì nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải.

Cường độ điện trường có độ lớn và hướng lần lượt là

A 1000 V/m, từ trái sang phải B 1000 V/m, từ phải sang trái

C 1 V/m, từ trái sang phải D 1 V/m, từ phải sang trái

Câu 28 Tại điểm cách điện tích Q một khoảng cố định trong không khí, có cường độ điện trường 4000 V/m

theo chiều từ trái sang phải Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi ε = 2 bao chùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại đó có hướng và độ lớn lần lượt là

A 8000 V/m, từ trái sang phải B 8000 V/m, từ phải sang trái

C 2000 V/m, từ trái sang phải D 2000 V/m, từ phải sang trái

Câu 29 Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10–6 N Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10–7

N Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

Trang 3

Câu 30 Hai quả cầu kim loại mang điện tích q1 = 2.10–9 C và q2 = 4.10–9 C khi đặt trong không khí cách nhau một khoảng d thì chúng đẩy nhau bằng lực 4.10–5 N Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra một khoảng d như lúc ban đầu thì chúng sẽ

A hút nhau bằng lực 4,5.10–5 N B đẩy nhau bằng lực 4,5.10–5 N

C hút nhau bằng lực 8,0.10–5 N D đẩy nhau bằng lực 2,0.10–5 N

Câu 31 Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = –3.10–9 C và q2 = 6.10–9 C hút nhau bằng lực 1,6.10–6 N Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì sẽ

A hút nhau bằng lực 2,0.10–7 N B đẩy nhau bằng lực 2,0.10–7 N

C không tương tác nhau D đẩy nhau bằng lực 2,0.10–6 N

Câu 32 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đường sức điện là những đường cong không khép kín

B Các đường sức điện không cắt nhau

C Qua một điểm trong điện trường, ta chỉ vẽ được một đường sức điện

D Trong không gian giới hạn, hai đường sức điện có thể tiếp xúc nhau

Câu 33 Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân

không, cách điện tích Q một khoảng r là

A E = 9.109 2

Q

r B E = –9.109 2

Q

r C E = 9.109

Q

r D E = –9.109

Q r

Câu 34 Một điện tích Q = –4.10–8C đặttại A trong môi trường có hằng số điện môi là 2 Vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách điện tích 3cm có hướng và độ lớn lần lượt là

A Hướng ra xa Q và E = 20 V/m B Hướng lại gần Q và E = 2.105 V/m

C Hướng lại gần Q và E = 4.105 V/m D Hướng ra xa Q và E = 40 V/m

Câu 35 Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10–9 C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là

A E = 0,450 V/m B E = 0,225 V/m C E = 4500 V/m D E = 2250 V/m

Câu 36 Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000 V/m và

4000 V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A E = 1000 V/m B E = 7000 V/m C E = 5000 V/m D E = 6000 V/m

Câu 37 Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó là 2.10–4

(N) Độ lớn điện tích đó là

A q = 8.10–6 C B q = 12,5.10–6 C C q = 8 μC D q = 1,25 μC

Câu 38 Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong điện trường Biết hiệu điện thế UMN = 100 V Công

mà lực điện sinh ra là

A A = 1,6.10–19 J B A = –1,6.10–17 J C A = 1,6.10–17 J D A = –1,6.10–19 J

Câu 39 Một điện tích q = 2.10–5 C chạy dọc theo đường sức từ điểm M có điện thế 10V đến điểm N có điện thế 4V Công của lực điện là bao nhiêu?

A 2.10–4 J B 10–4 J C 8.10–5 J D 12.10–5 J

Câu 40 Một tụ điện phẳng có điện dung 100pF được tích điện dưới hiệu điện thế 50V Điện tích của tụ điện

A 5.10–3 C B 2.10–12 C C 5.10–9 C D 5.10–6 C

Câu 41 Một điện tích q = –4.10–9 C đặt trong điện môi có hằng số điện môi ε = 2 Tính cường độ điện trường tại M cách điện tích 15cm

Câu 42 Công của lực điện trường không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn đường

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích dịch chuyển

Câu 43 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực của điện trường

B hướng và độ lớn của cường độ điện trường

C khả năng sinh công của điện trường

D năng lượng của toàn bộ điện trường

Câu 44 Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A dịch chuyển giữa hai điểm có chênh lệch điện thế

B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều

C dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín

Trang 4

D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

Câu 45 Nếu một điện tích q di chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì lực điện trường

sinh công

A âm nếu q > 0 B dương C bằng không D âm nếu q < 0

Câu 46 Công của lực điện trường di chuyển một điện tích +1 μC dọc theo chiều một đường sức trong một

điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường 1 cm là

Câu 47 Công của lực điện trường di chuyển quãng đường 1m một điện tích 10 μC vuông góc với các đường

sức điện trong một điện trường đều cường độ 106 V/m là

Câu 48 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 0,5 μC song song với các đường sức trong một

điện trường đều với quãng đường 2 cm là 1 μJ Độ lớn cường độ điện trường đó là

A E = 4000 V/m B E = 100 V/m C E = 400 V/m D E = 1000 V/m

Câu 49 Điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức nhận được một công là 10 mJ.

Nếu dịch chuyển tạo với đường sức 60° trên cùng độ dài quãng đường thì điện tích nhận được một công là

Câu 50 Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào không đúng.

A Hiệu điện thế giữa hai điểm đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường khi di chuyển điện tích giữa hai điểm đó

B Đơn vị của hiệu điện thế là C

C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

Câu 51 Hai điểm trên một đường sức của điện trường đều cách nhau 5 cm Độ lớn cường độ điện trường là

2000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đã cho là

Câu 52 Khi một điện tích q = –2 mC di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh

công –6J Hiệu điện thế UMN bằng

Câu 53 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế

10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế

Câu 54 Tụ điện là hệ thống gồm

A hai vật đặt gần nhau và ngăn cách bằng một môi trường cách điện

B hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách bởi một môi trường cách điện

C hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau trong một điện môi

D hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa

Câu 55 Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?

A hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

B hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

C hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

D hai tấm nhựa song song đặt trong không khí

Câu 56 Để tích điện cho tụ điện phải

A mắc tụ điện vào nguồn điện B cọ xát các bản tụ điện với nhau

C đặt tụ điện gần vật nhiễm điện D đặt tụ điện gần nguồn điện

Câu 57 Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng?

A Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

B Điện dung càng lớn thì khả năng tích điện càng lớn

C Điện dung của tụ điện có đơn vị là F

D Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

Câu 58 Một Fara là điện dung của tụ điện

A có điện tích 1C khi mắc vào hiệu điện thế 1V

B có điện tích 1C khi mắc vào hiệu điện thế không đổi

C mà giữa hai bản tụ có điện môi là chân không

D mà khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 m

Câu 59 Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng lên 2 lần thì điện dung của tụ điện sẽ

Trang 5

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D không thay đổi.

Câu 60 Công thức nào sau đây không tính năng lượng điện trường của tụ điện?

A W =

2

Q

QU

Câu 61 Với một tụ điện xác định, nếu điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

điện

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C không thay đổi D giảm đi 4 lần

Câu 62 Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ điện tăng 4 lần thì điện tích của

tụ điện phải

A tăng lên 16 lần B tăng lên 4 lần C tăng lên 2 lần D không thay đổi

Câu 63 Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C được ghép nối tiếp với nhau thành một bộ tụ điện Điện

dung của bộ tụ điện đó là

A Cb = 4C B Cb = C/4 C Cb = 2C D Cb = C/2

Câu 64 Hai tụ điện giống nhau có điện dung C có điện dung bộ tụ khi ghép song song so lớn hay nhỏ hơn

điện dung bộ tụ khi ghép nối tiếp bao nhiêu lần?

A lớn gấp 4 lần B nhỏ bằng 1/4 C lớn gấp 2 lần D nhỏ bằng 1/2

Câu 65 Một tụ điện phẳng gồm hai bản có dạng hình tròn bán kính 3 cm, đặt cách nhau 2 cm trong không

khí Điện dung của tụ điện đó là

Câu 66 Nếu độ lớn điện tích của một trong hai điện tích điểm tăng lên gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa

chúng giảm đi hai lần thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

A tăng lên 8 lần B giảm đi 8 lần C giảm đi 2 lần D không thay đổi

Câu 67 Một điện tích điểm Q > 0 trong chân không gây ra tại điểm M cách điện tích 40cm một điện trường

có cường độ 27000 V/m Độ lớn điện tích Q là

Câu 68 Một tụ điện có ghi 40 μF Nối hai bản của tụ điện vào nguồn điện có hiệu điện thế 120 V thì điện

tích của tụ điện có giá trị

Câu 69 Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 30 V thì tụ tích được một điện lượng 6 μC Nếu đặt vào hai

đầu tụ một hiệu điện thế 7,5 V thì điện tích của tụ tăng giảm một lượng là

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI Câu 70 Theo định nghĩa, dòng điện là

A dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích tự do

B dòng chuyển động của các điện tích

C là dòng chuyển dời của các electron

D là dòng chuyển dời của các ion âm

Câu 71 Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương và âm B các electron tự do

C các iôn âm và electron D các nguyên tử

Câu 72 Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?

A Đơn vị của cường độ dòng điện là A

B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

C Cường độ dòng điện là điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng trong một đơn vị thời gian

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không đổi theo thời gian

Câu 73 Cho một dòng điện không đổi trong 10s điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C Sau 50s,

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là

Câu 74 Một dòng điện không đổi, trong 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng.

Cường độ dòng điện đó là

Câu 75 Biểu thức định luật Jun – Lenxơ có dạng

Câu 76 Người ta mắc một bóng đèn 220V– 100W vào một hiệu điện thế 110V Nhiệt lượng do bóng đèn toả

ra trong một phút là

Trang 6

A 480 J B 4800 J C 1500J D 150 J.

Câu 77 Biểu thức hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và hiệu điện thế mạch ngoài

U là

A H = U/E B H = E/U C H = r/(r + R) D H = (R + r)/R

Câu 78 Trong một mạch điện, nguồn điện không có tác dụng

A Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế

B Tạo và duy trì dòng điện lâu dài trong mạch

C Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng

D Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác

Câu 79 Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào một điện trở Hiệu điện thế của nguồn điện là U

= 6,4V Hiệu suất của nguồn điện là

Câu 80 Một dòng điện không đổi có cường độ 0,24A chạy qua một dây dẫn Số electron dịch chuyển qua

tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong mỗi giây là

A 1,5.10–18 hạt B 3,0.1018 hạt C 3,0.10–18 hạt D 1,5.1018 hạt

Câu 81 Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực

dương của nó là 18J Suất điện động của nguồn điện là

Câu 82 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mach ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài là

A Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C Tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

D Giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng

Câu 83 Câu nào sau đây là Sai?

A Dòng điện là dòng các hạt tải điện dịch chuyển có hướng

B Chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các hạt tải điện

C Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương

D Trong các dây dẫn kim loại, chiều dòng điện ngược chiều với chuyển động của các electron tự do

Câu 84 Suất điện động của nguồn điện được đo bằng

A Công của lực điện trường di chuyển điện tích trong một đơn vị thời gian

B Lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian

C Điện lượng lớn nhất mà nguồn điện cung cấp trong một đơn vị thời gian

D Công của lực lạ khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường

Câu 85 Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,2Ω được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,4Ω thành mạch kín

Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 12V Tính suất điện động E của nguồn

Câu 86 Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1 (5V – 2,5W), Đ2 (8V – 4W) So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn

A I1 > I2 B I1 < I2 C I1 = I2 D I1 = 2I2

Câu 87 Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi

A Sử dụng dây dẫn rất ngắn để mắc mạch điện

B Nối hai cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở nhỏ

C Không mắc cầu chì cho một mạch điện kín

D Dùng pin hay acqui sắp hết năng lượng để mắc một mạch điện kín

Câu 88 Dòng diện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường

B các ion âm ngược chiều điện trường

C các electrôn tự do ngược chiều điện trường

D các hạt không mang điện trong điện trường

Câu 89 Đối với vật dẫn kim loại, nguyên nhân gây ra điện trở của vật dẫn là

A Do các iôn dương va chạm với nhau

B Do các nguyên tử kim loại va chạm mạnh với nhau

C Do các electron dịch chuyển quá chậm

D Do các electron va chạm với chỗ mất trật tự trong mạng tinh thể kim loại

Trang 7

Câu 90 Một nguồn điện có suất điện động 1,5 V Khi một điện lượng 0,2C qua nguồn thì lực lạ phải sinh

một công là

Câu 91 Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 mC qua nguồn thì lực lạ

phải sinh một công là 20 mJ Khi một điện lượng 15 mC qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

Câu 92 Một đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2

lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch sẽ

A giảm đi 2 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D không thay đổi

Câu 93 Một đoạn mạch có điện trở không đổi Nếu hiệu điện thế ở hai đầu của mạch tăng 2 lần thì trong

cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C không thay đổi D giảm đi 2 lần

Câu 94 Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì

phải

A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần

C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần

Câu 95 Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V Trong 1 phút điện năng tiêu thụ

của mạch là

Câu 96 Một đoạn mạch thuần điện trở trong 1 phút tiêu thụ điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng

Câu 97 Một đoạn mạch thuần điện trở có hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40J

điện năng Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1kJ điện năng là

Câu 98 Một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi Khi điện trở của đoạn mạch là 100 Ω thì công suất của

mạch là 20W Khi điều chỉnh điện trở của đoạn mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

Câu 99 Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ

A nghịch với suất điện động của nguồn B nghịch với điện trở trong của nguồn

C thuận với điện trở mạch ngoài D nghịch với tổng điện trở toàn mạch

Câu 100 Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở

2,5Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

Câu 101 Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 1,0 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 4 Ω

mắc song song Cường độ dòng điện trên toàn mạch là

Câu 102 Một đoạn mạch gồm một pin 9V, điện trở mạch ngoài 4Ω, cường độ dòng điện trên toàn mạch là

2A Điện trở trong của nguồn là

Câu 103 Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, nguồn có điện trở trong 1,0Ω và có dòng điện 2,0

A chạy qua Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn lần lượt là

A 10V và 12V B 20V và 22V C 10V và 20 V D 2,5V và 5,0V

Câu 104 Cho ba điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song, sau đó mắc nối tiếp với

điện trở còn lại Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12V Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó lần lượt là

A 1,0 A và 14V B 0,5A và 13V C 0,5A và 14V D 1,0 A và 13V

Câu 105 Một đoạn mạch có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì tỉ

số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện bình thường là

Câu 106 Một acquy có suất điện động 3V, điện trở trong 20 mΩ, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là

Câu 107 Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở

trong 0,5 Ω Hiệu suất của nguồn là

Trang 8

Câu 108 Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường

độ dòng điện trên mạch là 12/7A Khi tháo một bóng đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 109 Nếu đoạn mạch AB chứa nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r và điện trở ngoài là R

thì hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là

A U = E – I(R + r) B U = I(R + r) – E C U = E + I(R + r) D U = E.R/(r + R)

Câu 110 Khi mắc song song n dãy, mỗi dãy m nguồn có điện trở r giống nhau thì điện trở trong của cả bộ

nguồn cho bởi biểu thức

Câu 111 Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện

động và điện trở trong của cả bộ nguồn là

A nE và r/n B E và nr C nE và nr D E và r/n

Câu 112 Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 1,5 V thì không thể ghép thành bộ có suất

điện động là

Câu 113 Một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch

kín Xác định R > 2Ω, biết công suất mạch ngoài là 16W

Câu 114 Ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2 Ω thành bộ nguồn 18V thì

điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 115 Nếu ghép ba pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn có E = 7,5V và r = 3Ω thì mắc ba pin đó

song song thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong lần lượt là

A 2,5V và 1,0 Ω B 7,5V và 1/3 Ω C 7,5V và 1,0 Ω D 2,5V và 1/3 Ω

Câu 116 Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9V

và điện trở trong 3 Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

Câu 117 Có 10 pin 2,5V và điện trở trong 1Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau Suất

điện động và điện trở trong của bộ pin này lần lượt là

A 12,5V và 2,5 Ω B 5 V và 2,5 Ω C 12,5V và 5,0 Ω D 5 V và 5,0 Ω

Câu 118 Có 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số pin trong mỗi dãy bằng số pin bằng số dãy thì

thu được bộ nguồn có suất điện động 6V và điện trở 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là

Câu 119 Cho mạch điện có 3 điện trở 2Ω, 3Ω và 4Ω mắc nối tiếp nhau và mắc với nguồn điện có suất điện

động 10 V, điện trở trong 1 Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu nguồn điện là

Câu 120 Pin điện hóa có

A hai cực là hai vật dẫn cùng chất B hai cực là hai vật cách điện

C hai cực là hai vật dẫn khác chất D một cực là vật dẫn, còn lại là điện môi

Câu 121 Trong nguồn điện hóa học (pin và acquy) có sự chuyển hóa từ năng lượng nào thành điện năng?

A cơ năng B nội năng C hóa năng D năng lượng hạt nhân

Câu 122 Một pin Vônta có suất điện động 1,1 V Khi có một lượng điện tích 27C dịch chuyển bên trong

giữa hai cực của pin thì công của pin này sản ra là

Câu 123 Một bộ acquy có suất điện động 6V có dung lượng là 15Ah Acquy này có thể sử dụng thời gian

bao lâu cho tới khi phải nạp lại, tính điện năng tương ứng sử dụng được nếu nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5A và chỉ dùng được 90%

A 30 h; 324,0 kJ B 27h; 291,6 kJ C 20 h; 216,0 kJ D 22 h; 237,6 kJ

Câu 124 Một bóng đèn có ghi 6V – 6W được mắc vào một nguồn điện có điện trở trong là r = 2 Ω thì sáng

bình thường Suất điện động của nguồn là

Câu 125 Một nguồn 9V, điện trở trong 1Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp

thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là

Trang 9

Câu 126 Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng

hoạt động?

A Ấm điện B Động cơ điện C Acquy nạp điện D Loa điện

Câu 127 Công suất của nguồn điện được xác định bằng

A Công mà lực lạ khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường trong nguồn điện

B lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một đơn vị thời gian

C lượng điện tích qua nguồn điện trong một đơn vị thời gian

D công mà nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian

Câu 128 Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R, thì dòng điện chạy qua có cường độ I Công suất tỏa

nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

Câu 129 Khi điện trở R được nối vào nguồn điện thì công suất điện mạch ngoài đặt giá trị cực đại khi

Câu 130 Hiệu điện thế 1V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20s Lượng điện tích

dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu?

Câu 131 Số electron qua thiết diện thẳng của dây dẫn kim loại trong 1s nếu có điện lượng 15C đi qua trong

thời gian 30 s là

A 0,31.1019 B 3,1.1019 C 1,25.1019 D 0,31.1018

Câu 132 Một mạch điện gồm nguồn có suất điện động là ξ = 6,4V; điện trở trong là 0,2Ω và mạch ngoài

gồm 2 điện trở 12Ω; 8Ω mắc song song Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

Câu 133 Cho một mạch điện gồm nguồn có suất điện động là ξ = 9,6V; điện trở trong là 0,6 Ω nối với mạch

ngoài là một điện trở 5,4 Ω Công suất của nguồn là

Câu 134 Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 9Ω, điện trở trong 1Ω có dòng điện 1,8 A Suất điện động

của nguồn là

Câu 135 Cho mạch điện gồm một nguồn 9V có điện trở trong 1 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 3,5 Ω.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở là

Câu 136 Nguồn điện có suất điện động 3V và điện trở trong là 2 Ω Mắc song song hai bóng đèn như nhau

có cùng điện trở là 6 Ω vào hai cực của nguồn điện này Công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn là

D 540 W

Câu 137 Cho mạch điện như hình vẽ bên Cho biết nguồn có suất điện

động ξ = 24V; điện trở trong r = 2 Ω; các điện trở R1 = 8 Ω; R2 = 15 Ω;

R3 = 30 Ω Công suất của nguồn điện là

A 11,52 W B 21,6 W

Câu 138 Bộ nguồn gồm 4 nguồn giống nhau nối tiếp thì được một bộ

nguồn có suất điện động 18 V và điện trở trong 3,6 Ω Mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong là

A 72V và 14,4Ω B 18V và 0,9Ω C 4,5V và 3,6Ω D 4,5V và 0,9Ω

Câu 139 Bộ nguồn gồm hai nguồn ξ1 = 3V; r1 = 1Ω và ξ2 = 5V; r2 = 0,5Ω mắc nối tiếp Điện trở mạch ngoài

là R = 3,5 Ω Cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 140 Một nguồn điện được nối với biến trở R Khi biến trở có giá trị là 4Ω thì cường độ dòng điện trong

mạch là 2A Khi biến trở có giá trị là 10Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1A Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện đó là

Câu 141 Một mạch điện có bộ nguồn gồm 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp; mỗi nguồn có suất điện động

3V; điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở R1 = 3,5 Ω; R2 = 1Ω mắc nối tiếp Công suất tỏa nhiệt trên R2 là

R1

R1

R1

E, r

Trang 10

Câu 142 Theo định luật Ôm thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A suất điện động của nguồn điện B tổng trở của toàn mạch

C điện trở mạch ngoài D điện trở trong của nguồn điện

Câu 143 Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì

khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

A không thay đổi B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 4 lần

Câu 144 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và đo bằng

điện lượng đi qua tiết diện thẳng trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

D Cường độ dòng điện trong mạch kín gồm nguồn điện và biến trở tỉ lệ nghịch với giá trị của biến

trở

DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG Câu 145 Dòng điện trong chất điện phân là chuyển động có hướng của

A Các chất tan trong dung dịch

B Các iôn dương trong dung dịch

C Các iôn dương và các iôn âm dưới tác dụng của điện trường ngoài

D Các iôn dương và các iôn âm cùng chiều của điện trường trong dung dịch

Câu 146 Chọn câu phát biểu SAI về hạt tải điện trong các môi trường.

A Trong môi trường dẫn điện, hạt tải điện có thể là các hạt mang điện âm hoặc điện dương

B Trong kim loại hạt tải điện có điện tích âm

C Trong chất điện phân hạt tải điện là iôn âm và duơng

D Trong chất bán dẫn, hạt tải điện là các iôn dương và electrôn tự do

Câu 147 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A Cho Ag = 108, n = 1 Lượng bạc bám vào catot trong thời gian 16 phút 5 giây là

Câu 148 Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 với cực dương bằng đồng, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 4A Cho A= 64, n= 2 Lượng đồng bám vào catốt trong thời gian 32 phút 10 giây là

Câu 149 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân là 5 Ω, được mắc vào hai cực của nguồn có suất điện động là 24 V, điện trở trong r = 1 Ω Cho A= 64 đvC, n = 2 Khối lượng đồng bám vào catốt trong 30 phút là

Câu 150 Điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương bằng bạc và dòng điện có cường độ 4 A Sau bao lâu thì lượng bạc bám vào catôt là 12,96 gam Cho A = 108 và n = 1

Câu 151 Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat có đương lượng điện hóa là 1,upload.123doc.net.10–6

kg/C Nếu có điện lượng 480C đi qua thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực là

A 0,56364 gam B 0,53664 gam C 537 gam D 429 gam

Câu 152 Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có

suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là

Câu 153 Hai bình điện phân mắc nối tiếp với nhau trong một mạch điện, bình 1 chứa dung dịch CuSO4 có các điện cực bằng đồng, bình 2 chứa dung dịch AgNO3 có các điện cực bằng bạc Trong cùng một khoảng thời gian nếu lớp bạc bám vào catot của bình 2 là 41,04 gam thì khối lượng đồng bám vào catot của bình 1 là bao nhiêu Giả sử muối trong hai bình vẫn còn dư Biết ACu = 64, nCu = 2, AAg = 108, nAg = 1

Câu 154 Cho mạch điện gồm bóng đèn Đ (6V – 6W) mắc song song với R1 = 12 Ω; cả hai mắc nối tiếp với bình điện phân và nguồn điện có ξ = 48V, r = 1 Ω Bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có cực dương bằng đồng và có điện trở R2 = 7 Ω Cho A = 64, n = 2 Khối lượng đồng bám vào anot trong 32 phút 10 giây là

Câu 155 Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

Ngày đăng: 14/09/2021, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w