Câu 37: Dãy các kim loại tác dụng được với nước ơ ûnhiệt độ thường là A.. Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt.[r]
Trang 1Họ, tên học sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Một oxit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ Oxit này được sử dụng để chữa
cháy, pha nước giải khát, sản xuất urê Oxit đó là
Câu 2: Oxit bazơ được dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm là
Câu 3: Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt là oxi, hiđro, clo và lưu huỳnh đioxit Nhận biết chúng bằng cách dùng
A nước vôi trong, tàn đóm đỏ B nước vôi trong, quỳ tím ẩm
Câu 4: Muốn điều chế 1 tấn C17H35COONa dùng làm xà phòng (biết rằng sự hao hụt trong sản xuất là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 13,44 lít CO 2 (đktc) và 14,4 g
H 2 O, m có giá trị nào dưới đây (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng
A + NaOH
A, B, C lần lượt là
Câu 7: Cho 0,224 lít cacbonđioxit (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol
Câu 8: Cho 12,8 gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đậm đặc và nóng thu được 1,12 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt bằng (Cho H = 1, S = 32, O = 16, Cu = 64)
Câu 9: Biết rằng 8,96 lít khí etilen làm mất màu hoàn toàn 50 ml dung dịch brom Nếu cho khí
axetilen có thể tích như etilen thì làm mất màu tối đa một thể tích dung dịch brom trên là (thể tích các khí đo ở đktc; Cho H = 1, C = 12, Br = 80)
Câu 10: Phân tử C4H8 ứng với số công thức cấu tạo dạng mạch hở và mạch vòng là
Câu 11: Cho luồng khí hiđro dư qua ống sứ đựng các chất rắn MgO, Al2O3, CuO, Fe3O4 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống sứ là
Câu 12: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch FeCl2 là
Mã đề thi 459
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2007 - 2008 ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(đề thi gồm 3 trang)
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 2A NaOH, Mg, AgNO3, Ca(OH)2 B Ca(OH)2, Mg, Ag, AgNO3.
Câu 13: Chất không phản ứng với dung dịch KOH là
Câu 14: Cx + 1H3x là hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường Công thức phân tử của hiđrocacbon trên là
Câu 15: Dãy các chất tác dụng với nước là
Câu 16: Cặp chất có thể tồn tại trong một dung dịch là
Câu 17: Để loại bỏ tạp chất CaO ra khỏi bột đồng (II) oxit, cách đơn giản nhất là cho hỗn hợp
A vào dung dịch HCl, khuấy kỹ rồi lọc lấy chất rắn không tan
B vào nước, khuấy kỹ rồi lọc lấy chất rắn không tan
C vào nước, sục khí cacbonic, khuấy kỹ rồi lọc lấy chất không tan
D nung ở nhiệt độ cao để loại bỏ canxi oxit
Câu 18: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazơ là
Câu 19: Dãy oxit tương ứng lần lượt với các axit H2SO3, HNO3, H3PO4, H2SO4, H2CO3 là
Câu 20: Để nhận biết đồng thời cả 3 chất rắn Mg(OH)2, Ba(OH)2, Na2CO3 đựng riêng biệt ta dùng dung dịch
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây đúng
A Chất nào làm mất màu dung dịch brom chất đó là etilen hoặc axetilen
B Chỉ có hiđrocacbon có liên kết đôi mới làm mất màu dung dịch brom
C Etilen phản ứng vừa đủ với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1
D Những chất có cấu tạo giống metan dễ làm mất màu dung dịch brom
Câu 22: Gang được sản xuất theo nguyên tắc :
A Dùng khí cacbonic khử oxit sắt ơ ûnhiệt độ cao trong lò luyện kim
B Dùng cacbon khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
C Dùng khí hiđro khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
D Dùng khí cacbonoxit khử oxit sắt ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim
Câu 23: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức là RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất có 25,93% R về khối lượng R là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau (Cho N =14, C = 12,
S = 32, P = 31)
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hiđrocacbon X thu được 17,6 g CO2 và 7,2 g H2O Công thức phân tử của X là(Cho H = 1, C = 12, O= 16)
Câu 25: Cho 2,52 gam một kim loại chưa rõ hoá trị tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,84 g muối sunfat Kim loại đã dùng là(Cho H = 1, S = 32, O = 16, Mg = 24, Zn = 65, Al = 27, Fe = 56)
Câu 26: Cho 15,4 gam hỗn hợp hai kim loại gồm Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl lấy dư thu
được 6,72 lít khí (đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được bằng(Cho
Mg = 24, Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
Trang 3A 9,5 g B 27,2g C 37,3g D 36,7g.
Câu 27: Khí axetilen có lẫn SO2, CO2 và hơi nước Thu axetilen tinh khiết bằng cách cho hỗn hợp qua
Câu 28: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 29: Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo tính phi kim tăng dần là
Câu 30: Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện kết tủa
Câu 31: Có 3 dung dịch axit axetic, glucozơ, rượu etilic Trình tự nhận biết chúng cần dùng
Câu 32: Dung dịch Zn(NO3)2 có lẫn tạp chất là Cu(NO3)2 Làm sạch muối kẽm bằng cách dùng kim loại
Câu 33: Hợp chất hữu cơ A chứa 40% cacbon; 6,67% hiđro; 53,33% oxi Biết A tác dụng với Na2CO3
cho khí bay ra Công thức cấu tạo của A là
Câu 34: Cho dãy chuyển hoá
A, B, C, D lần lượt là
Câu 35: Có phương trình phản ứng
Phản ứng trên gọi là phản ứng
Câu 36: Trong dung dịch rượu X 94% (theo khối lượng) Tỷ lệ số mol rượu : số mol nước là 43 : 7
Rượu X có công thức phân tử là
Câu 37: Dãy các kim loại tác dụng được với nước ơ ûnhiệt độ thường là
Câu 38: Nhúng thanh sắt có khối lượng 56 g vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,5M đến phản ứng hoàn toàn Coi toàn bộ lượng đồng sinh ra đều bám vào thanh sắt Khối lượng thanh sắt sau phản ứng bằng(Cho Fe = 56, Cu = 64, S = 32, O = 16)
Câu 39: Muốn điều chế 7,85 g brombenzen với hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần
dùng là(Cho H = 1, C = 12, Br = 80)
Câu 40: Cho 100 ml rượu etilic 920 tác dụng với Na lấy dư Biết khối lượng riêng của rượu là 0,8g/ml Thể tích khí hiđro thu được ở đktc bằng (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
HẾT