Đồng bằng Câu 5: Điền vào chỗ trống trong các câu sau những từ thích hợp để trở thành câu đúng về đặc điểm tự nhiên khu vực Nam Mĩ mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm... Ven biển Tây Â[r]
Trang 1Tuần 36 Ngày soạn: 26/04/2014 Tiết 70 Ngày KT: 05/05/2014
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh về nội dung kiến thức các châu lục: Phi Mỹ, Đại Dương, Nam Cưc, Âu
2 Kĩ năng:
Trình bày chính xác khoa học, giải thích được vấn đề địa lí về tự nhiên
3 Thái độ:
Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc, tự giác trong khi làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ KIỂM TRA:
1 Học sinh: bút, thước kẻ
2 Giáo viên: đề kiểm tra.
MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRAỂ
1 Dân cư
- xã hội
Trung và
Nam Mĩ
Trình bày đặc điểm
về dân cư Trung và Nam Mĩ
Giải thích (ở mức độ đơn giản) đặc điểm
tự nhiên
cơ bản của sườn Tây dãy núi
An - đét
Giải thích (ở mức độ đơn giản) đặc điểm
về dân cư Trung và Nam Mĩ
Phân tích sự phân hóa của môi trường
tự nhiên theo độ cao và hướng sườn ở dãy An
- đét
Số câu 3
5 đ
= 50 %
TSĐ
Câu số
1 a
1 đ
= 20 %
Câu số 5
1 đ
= 20 %
Câu số
1 b
1 đ
= 20 %
Câu số 2
2 đ
= 40 %
2 Châu
Nam Cực
- Châu lục
lạnh nhất
thế giới
Trình bày đặc điểm
tự nhiên của châu Nam Cực
Trình bày đặc điểm
tự nhiên của châu Nam Cực
Giải thích (ở mức độ đơn giản) đặc điểm
tự nhiên của châu Nam Cực
Số câu 2
3.25 đ
= 32.5%
TSĐ
Câu số 1 0.25 đ
= 7.7 %
Câu số
3 a
2 đ
= 61.5 %
Câu số
3 b
1 đ
= 30.8 %
3 Dân cư Trình bày
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 2và kinh tế
châu Đại
Dương
đặc điểm dân cư Ô - xtrây - li - a
Số câu 1
0.25 đ
= 2.5%
TSĐ
Câu số 2 0.25 đ
= 100 %
4 Thiên
nhiên
châu Âu
- Biết được vị trí địa lí, giới hạn và đặc điểm tự nhiên cơ bản của châu Âu trên bản đồ
- Trình bày đặc điểm tự nhiên cơ bản của châu Âu
Trình bày đặc điểm
tự nhiên
cơ bản của Châu Âu
Số câu 3
1.5đ
= 15 %
TSĐ
Câu số
3, 4 0.5 đ
= 33.3 %
Câu số 6
1 đ
= 66.7 %
TSC: 9
TSĐ:10 đ
= 100 %
TSĐ
Số câu 6
4 đ
= 40% TSĐ
Số câu 2
4 đ
= 40% TSĐ
Số câu 1
2 đ
= 20% TSĐ
Số câu 0
0 đ
= 0%TSĐ
ĐỀ BÀI
I Trắc Nghiệm: (3 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: (mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm )
Câu 1: Châu Nam Cực là vùng khí áp cao, gió từ trung tâm tỏa ra theo hướng ngược chiều kim đồng hồ với vận tốc?
a Trên 40 km/h b Trên 50km/h c Trên 60 km/h d Trên 70 km/h
Câu 2: Mật độ dân số của châu Đại Dương so với thế giới thuộc loại?
a Thấp nhất b Trung bình c Khá cao d Cao
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên châu Âu là?
a Châu Âu nằm hoàn toàn trong vành đai ôn đới Bắc bán cầu
b Châu Âu là một bộ phận nhỏ phía Tây của lục địa Á - Âu khổng lồ
c Châu Âu có 3 mặt giáp biển, đại dương và nhiều biển lấn sâu vào đất liền
d Châu Âu nằm hoàn toàn trong vành đai ôn đới Bắc bán cầu, có bờ biển bị cắt xẻ mạnh tạo thành nhiều bán đảo và biển nội địa
Câu 4: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất của châu Âu là?
a Núi già b Núi trẻ c Sơn nguyên d Đồng bằng
Câu 5: Điền vào chỗ trống trong các câu sau những từ thích hợp để trở thành câu đúng về đặc
điểm tự nhiên khu vực Nam Mĩ (mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm )
Trang 3Sườn Tây dãy núi (a) do chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh (b) chạy sát bờ, nên khí hậu nơi đây có đặc điểm (c) và là nơi (d ) nhất châu lục
Câu 6: Hãy nối ý ở cột (A) phân bố với ý ở cột (B) thảm thực vật sao cho đúng về cảnh quan châu Âu (mỗi đáp án đúng được 0.25 điểm )
1 Ven biển Tây Âu a Rừng lá kim 1 nối với
2 Vùng nội địa b Rừng lá cứng 2 nối với
3 Phía Đông Nam châu Âu c Rừng lá rộng 3 nối với
4 Ven Địa Trung Hải d Thảo nguyên 4 nối với
e Rừng hỗn giao
II Tự Luận: (7điểm )
Câu 1: Nêu đặc điểm phân bố dân cư Trung và Nam Mĩ? Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố đó?
(2 điểm)
Câu 2: Tại sao từ độ cao 0 m - 1000 m, của dãy núi An - đét ở sườn Đông có rừng rậm nhiệt đới
còn ở sườn Tây là thực vật nửa hoang mạc? (2 điểm)
Câu 3: Trình bày đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực? (3 điểm )
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I Trắc nghiệm: (3điểm )
Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng: (mỗi đáp án đúng được 0.25điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
c a c d
Điền vào chỗ trống trong các câu sau những từ thích hợp để trở thành câu đúng: ( mỗi đáp án đúng
được 0.25điểm )
Câu 5: (a) An - đét (b) Pê - Ru (c) rất ít mưa (d) khô hạn
Hãy nối ý ở cột (A) phân bố với ý ở cột (B) thảm thực vật sao cho đúng: (mỗi đáp án đúng được
0.25 điểm )
Câu 6: 1c, 2a, 3d, 4b
II Tự Luận: (7điểm )
Câu 1: Nêu đặc điểm phân bố dân cư Trung và Nam Mĩ? Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố đó? (2
điểm)
- Phần lớn là người lai, có nền văn hóa Mĩ La Tinh độc đáo (0.25 đ)
- Nguyên nhân: Do sự kết hợp từ 3 dòng văn hóa Anh - điêng, Phi, Âu (0.5 đ)
- Dân cư phân bố không đều (0.25 đ)
+ Chủ yếu tập trung ở ven biển, cửa sông, trên các cao nguyên (0.25 đ)
- Nguyên nhân: Có khí hậu khô ráo, mát mẽ (0.25 đ)
+ Thưa thớt ở các vùng trong nội địa (0.25 đ)
- Nguyên nhân: Có khí hậu khô hạn, rừng rậm, đầm lầy chưa được khai phá hợp lí (0.25 đ)
Câu 2: Tại sao từ độ cao 0 m - 1000 m, của dãy núi An - đét ở sườn Đông có rừng rậm nhiệt đới
còn ở sườn Tây là thực vật nửa hoang mạc? (2 điểm)
- Ở sườn Đông An - đet: Là sườn đón gió tín phong hướng Đông Bắc và Đông Nam thổi thường xuyên quanh năm mang lại hơi ấm của dòng biển nóng Guy - a - na và Bra - xin chạy ven bờ vào sâu trong đất liền, do đó khí hậu mang tính chất nóng ẩm, mưa nhiều và mưa quanh năm tạo điều kiện cho rừng nhiệt đới phát triển (1 đ)
- Ở sườn Tây An - đet: Sau khi gió trút hết hơi nước ở sườn đón gió, vượt núi trở nên biến tính khô và nóng (hiệu ứng phơn), cộng với tác dụng của dòng biển lạnh Pê - ru chảy sát ven bờ làm
Trang 4cho khối khí từ biển vào bị mất hơi nước trở nên khô, dẫn đến khí hậu ở sườn Tây khô hình thành thảm thực vật nửa hoang mạc (1 đ)
Câu 3: Nêu đặc điểm tự nhiên của châu Nam Cực? (3 điểm )
- Khí hậu: Giá lạnh nhất thế giới, nhiệt độ quanh năm < 00c (0.5 đ)
+ Nguyên nhân: Do vị trí địa lí (0.25 đ)
- Nhiều bão nhất thế giới, tốc độ gió > 60km/h (0.25 đ)
+ Nguyên nhân: Vì đây là vùng khí áp cao (0.25 đ)
- Địa hình: Là một cao nguyên băng khổng lồ, trung bình 2600 m (0.25 đ)
+ Nguyên nhân: Do khí hậu (0.25 đ)
- Thực vật: Không thể tồn tại được (0.25 đ)
+ Nguyên nhân: Do khí hậu khắc nghiệt (0.25 đ)
- Động vật: Khá phong phú (Chim cánh cụt, cá voi xanh, hải cẩu, báo biển ) (0.25 đ)
+ Nguyên nhân: Các loài động vật chịu rét giỏi (0.25 đ)
- Khoáng sản: Giàu than đá, sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên (0.25 đ)
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
1 Sau khi kiểm tra tại lớp 7A6 k t qu đ t đ c nh sau:ế ả ạ ượ ư
7A6
Tổng
2 Bảng tổng hợp kết quả kiểm tra:
GiỎI (9 - 10)
KHÁ (7 - 8)
TRUNG BÌNH (5 - 6)
YẾU, KÉM (< 5 )