Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại số.. Đơn thức là gì?[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 – TOÁN 7
I/ LÝ THUYẾT
ĐẠI SỐ:
1 Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại số
2 Đơn thức là gì? Cho ví dụ
3 Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng – Cho ví dụ
4 Nêu cách cộng, trừ 2 đơn thức đồng dạng
5 Đa thức là gì? cho ví dụ về 1 đa thức
6 Cách tìm bậc của 1 đơn thức, 1 đa thức
7 Cách tìm nghiệm của 1 đa thức?
8 Tần số là gì? Công thức tính số trung bình cộng ? Mốt của dấu hiệu ?
HÌNH HỌC:
1 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Định lí Pytago
2 Định lý về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
3 Định lý về quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
4 Quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác – Bất đẳng thức tam giác
5 Tính chất ba đường trung tuyến, ba đường phân giác, ba đường trung trực, ba đường cao của tam giác
II/.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN
ĐẠI SỐ
Chương 3 : THỐNG KÊ
Bài 1: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng
làm được) và ghi lại như sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét
c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
d/ Tìm mốt của dấu hiệu
e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân xưởng sản xuất ta có bảng số liệu sau
Trang 2a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của bảng số liệu trên
Bài 3: Số cân nặng của 20 bạn học sinh (tính tròn đến kg) trong một lớp như sau :
a) Dấu hiệu ở đây là gì ?
b) Lâp bảng tần số và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tính mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 4: Điểm kiểm tra môn Văn ( HKI ) của học sinh lớp 7C được cho ở bảng sau:
a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b Biểu diễn bằng đồ thị đoạn thẳng
c Tính số trung bình cộng
Bài 5 Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu của bài toán là gì?
b) Lập bảng tần số của dấu hiệu?
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ?
Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Bài 1: Tính giá trị biểu thức
a) A = -3x2y + x2y - 12 xy2 + 2 với x = -1 : y = 13
b) 2x2 + x– 1 lần lượt tại x = -1; x = - 14
c) x2y - 12 x – y3 taị x = -2 , y = 5\
Bài 2 : Tìm tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:
a ( 12 ax2y3) (- 13 abx3y2) với a,b là hằng số
b ( 34 x2y)2 (- 53 x3y4)
c 2y(-x)3 (- 12 ) xy4 d ( 132 xy) 2 13− 4 xy2z3
Trang 3e 2x2y2 1
4 xy3 (-3xy) f (- 2x3y)2.xy2 12 y3
Bài 3 Thu gọn đơn thức sau rồi tìm bậc
a) 195 xy2 ( x3y) ( - 3x13y5 )0
b) (−37 x
2y2z)⋅(− 429 xy
2z2
)
c) (-6x3zy)(
2
3yx2)2
d) (xy – 5x2y2 + xy2 – xy2) – (x2y2 + 3xy2 – 9x2y)
e)
2x x y z 3 x y
f)
2 3 1 2 3 2 2
2
Bài 4 Thu gọn các biểu thức sau :
a) 25xy255xy275xy2
b)
4xyz 2xyz 4xyz
c) xy35xy3 7xy3
Bài 5 Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
1
)5
3
)15 ( 5 )
b xy xy xy
Bài 6 : Cho 2 đa thức :
A(x) =
3 1 2
2
x x x
B(x) =
3 1 2
2
x x x a) Tính A(x) + B(x) ; A(x) B(x)
b) Tìm nghiệm của đa thức C(x) biết C(x) = A(x) B(x)
Bài 7: Cho hai đa thức:
A(x) = 2
1
x3 – 2x2 + x – 1 B(x) = x3 – 2x2 + x – 5 a) Tính P(x) = A(x) – B(x) Tìm nghiệm của đa thức P(x)
b) Tính Q(x) = 2A(x) + 3B(x)
Bài 8: Cho 2 đa thức:
P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 -
1
4x; Q(x) = 3x4 + 3x2 -
1
4 - 4x3 – 2x2
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Bài 9: Cho các đa thức: A = 3x2 – 2xy + y2 – 5
Trang 4B = 2x2 + x3 y2 – 6x – 7xy + 7 + 12 x3y2 – 8xy
a Thu gọn đa thức B
b Tính: A + B và A – B