Quần thể của tuổi sinh thái cao Câu 27: Đặc tính nào dưới đây của sinh vật giúp chúng thích ứng với sự biến đổi của môi trường.. có khả năng tự điều chỉnh B.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Sinh hoc Đ13 Thời gian làm
bài: phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Tính chất nào là quan trọng nhất của đột biến gen mà nó ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật:
Câu 2: Khi lai phân tích một cơ thể F1, thu được tỉ lệ Fb là: 1 tròn : 2 bầu dục : 1 dài Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là: 1 tương tác bổ trợ, 2 tương tác cộng gộp,
3 hoán vị gen, 4 di truyền trội không hoàn toàn, 5 tương tác át chế Phương án đúng là:
Câu 3: Ổ sinh thái là: A một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển của loài
B một khoảng không gian giới hạn sinh thái của loài C nơi ở của loài, sinh sản của loài D nơi sinh vật kiếm ăn, và những giới hạn sinh thái của loài Câu 4: Nhận định nào dưới đây chưa đúng?
A chỉ có sinh vật mới có khả năng trao đổi chất với môi trường ngoài
B đồng hoá, dị hoá và sinh sản là dấu hiệu quan trọng để phân biệt sinh vật với vật vô sinh
C các tổ chức sống thường xuyên tự đổi mới là vì nó không ngừng trao đổi chất với môi trường
D mọi tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài
Câu 5: Tinh trùng mang NST giới tính XY (n+1) của người hình thành do rối loạn sự phân li trong:
A Kì sau của nguyên phân B Kì sau lần phân bào I của giảm phân C Kì sau lần phân bào II của giảm phân D B hoặc C
Câu 6: Một gen có 150 chu kỳ xắn và ađênin chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Tổng số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
Câu 7: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 3 gen, trong đó: gen thứ nhất
có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ ba có 4 alen nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X,Y Tính theo lý thuyết, loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về ba gen nói trên?
Câu 8: Vùng điều hòa của gen ở vị trí
A của bộ ba mã mở đầu và trình tự nuclêôtit trước đó B bộ ba mã mở đầu.
C trình tự nuclêôtit ngay trước bộ ba mã mở đầu D trình tự nuclêôtit nhận biết đặc hiệu.
Câu 9: Bàn tay người đã trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động dưới tác dụng ban đầu của?
A Dáng đi thẳng B Nhu cầu trao đổi kinh nghiệm
C Cột sống cong hình chữ S và bàn chân có dạng vòm D Săn bắn và chăn nuôi.
Câu 10: Trong chọn giống vật nuôi, phương pháp được áp dụng rộng rãi là: phép lai AaBbccDdee x AabbccDdEe sẽ sinh ra kiểu gen aabbccddee chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?(Với
5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST khác nhau, các tính trạng đều trội hoàn toàn.) A 1/64 B 1/128 C 1/256 D 1/32
Câu 11: Ôpêron là: A một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
B một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
C một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà.
D một đoạn phân tử AND có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà.
Câu 12: F1 có kiểu gen AB/ab có hoán vị gen 2 bên, số kiểu gen ở F2 là: A 5 B 9 C 10 D 16
Câu 13: Nhận định nào dưới đây là chưa đúng?
A nòi sinh thái là đơn vịcấu trúc của loài B trong cùng một khu vực địalý có thể tồn tại nhiều nòi sinh thái
C mỗi nhóm quần thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau D các nòi sinh thái đã có sự cách ly về mặt sinh sản
Câu 14: Một gen có n alen, số loại kiểu gen dị hợp của cặp gen này là: A C2 B A2 C n! D n(n+1)/2
Câu 15: Cà độc dược có 2n = 24, số thể 1 nhiễm về 2 cặp NST là: A C122 B C242 C 12.2 D 24.2
Câu 16: Bộ NST 2n của 1 loài kí hiệu AaBbDdEe, trong đó chữ in hoa thể hiện NST có nguồn gốc đực, chữ thường thể hiện NST có nguồn gốc cái Bộ NST không đúng thể 1 kép: A BbDdEe B ABbdEe C AaBdEe D AbbDde
Câu 17: Trong quần xã, sinh vật có quan hệ: A cạnh tranh và không cạnh tranh B hỗ trợ và đối địch
Câu 18: Quy luật di truyền và phép lai nào sẽ không xuất hiện tỉ lệ phân tính 3:1 ở thế hệ sau:
A Quy luật liên kết gen; AB
ab x
AB
ab gen trội, trội không hoàn toàn B Quy luật phân tính; Aa x Aa, gen trội hoàn toàn.
C Quy luật gen liên kết với giới tính; XAXa x XAY gen trội, trội hoàn toàn D Quy luật liên kết gen; AB
ab x
AB
ab gen trội, trội hoàn toàn.
Câu 19: PhÐp lai AB
ab
Cd
cD x
AB ab
CD
cd víi tÇn sè ho¸n vÞ gen gi÷a B vµ b lµ 20%, gi÷a D vµ d lµ 40% KiÓu gen
ab ab
CD
CD ë thÕ hÖ con chiÕm tØ lÖ :
A 0,64% B 0,96% C 1,92% D 1,28%
Câu 20: Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Loài này sẽ có tối đa bao nhiêu loại thể đột biến ba nhiễm kép?
Câu 21: Thực hiện phép lai
AB
ab x
AB
ab , giả sử có HVG với f = 20% thì tỉ lệ kiểu hình có kiểu gen đồng hợp lặn về hai cặp tính trạng là:
Câu 22: Sự kiện chính xảy ra trong kỉ Pecmơ thuộc đại Cổ sinh là gì?
A Hạt trần xuất hiện, bò sát rằng thú phân hóa B Quyết xuất hiện và bò sát phát triển mạnh.
C Thực vật bắt đầu lên cạn và xuất hiện lưỡng cư đầu cứng D Khủng long và quyết trần bị diệt hàng loạt.
Câu 23: Di truyền y học có chức năng: A nghiên cứu các bệnh có liên quan đến NST B ngừa các bệnh do độtbiến gây ra
C ngăn ngừa các bệnh do rối loạn NST gây ra D ngăn ngừa sự xuất hiện của các bệnh, tật di truyền ở người.
Câu 24: Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm đã tạo ra 8 tế bào mới Biết bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm 2n = 8 Số lượng NST đơn ở kỳ cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là: A 256 B 128 C 512 D 64
Câu 25: Theo quan niệm của Đacuyn, nguyên nhân chính hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là:
A chọn lọcnhân tạo B CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền C xuất hiện biến dị cá thể D chọn lọcnhân tạo và CLTN
Trang 2Cõu 26: Nếu cú thiờn tai hay sự cố làm tăng vọt tỉ lợ̀ chết của quõ̀n thể, thỡ loại quõ̀n thể thường phục hồi nhanh nhất là:
A Quõ̀n thể cú tuổi trung bỡnh thấp B Quõ̀n thể cú tuổi sinh lớ cao C Quõ̀n thể cú tuổi sinh lớ thấp D Quõ̀n thể của tuổi sinh thỏi cao
Cõu 27: Đặc tớnh nào dưới đõy của sinh vật giúp chúng thớch ứng với sự biến đổi của mụi trường?
C cú khả năng tớch luỹ thụng tin di truyền D trao đổi chất theo phương thức đồng hoỏ và dị hoỏ
Cõu 28: Ở một loài thực vật, quả tròn trội hoàn toàn so với quả dẹt, hạt trơn trội hoàn toàn so với hạt nhăn Cho cõy cú quả tròn, hạt trơn tự thụ phấn, đời con thu được 4 loại kiểu hỡnh, trong đú kiểu hỡnh cõy cú quả dẹt, hạt trơn chiếm tỉ lợ̀ 15% Trong trường hợp giảm phõn bỡnh thường, nếu hoỏn vị gen chỉ xảy ra
ở một bờn thỡ tõ̀n số hoỏn vị là
Cõu 29: Cho con đực (XY) cú thõn đen-mắt trắng giao phối với con cỏi (XX) cú thõn xỏm-mắt đỏ được F1 gồm 100% cỏ thể thõn xỏm-mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do, đời F2 cú tỉ lợ̀ 50% con cỏi thõn xỏm-mắt đỏ; 20% con đực thõn xỏm-mắt đỏ; 20% con đực thõn đen-mắt trắng; 5% con đực thõn xỏm-mắt trắng;
5% con đực thõn đen-mắt đỏ Cho biết mỗi gen quy định một tớnh trạng Kết luận nào sau đõy là khụng đỳng?
A Cú 6 kiểu gen quy định kiểu hỡnh thõn xỏm-mắt đỏ B Hoỏn vị gen diễn ra ở cả 2 giới với tõ̀n số 20%.
C Đó cú hoỏn vị gen với tõ̀n số 20% D Hai cặp gen này di truyền liờn kết với nhau.
Cõu 30: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng: A So với cỏc sa van, đồng rờu đới lạnh cú sản lượng sinh vật sơ cấp thấp hơn.
B Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi ở vựng nhiợ̀t đới, cao hơn nhiều so với vựng ụn đới
C Sản lượng sinh vật sơ cấp của đồng cỏ cao hơn nhiều so với rừng mưa nhiợ̀t đới vỡ nhận được ỏnh sỏng nhiều, quang hợp với hiợ̀u suất cao hơn
D Sản lượng sinh vật sơ cấp của thực vật nổi, cao hơn so với thực vật ở lớp nước sõu
Cõu 31: Cho F1 cú kiểu hỡnh cõy cao, chớnh sớm lai phõn tớch thu được 4 nhúm kiểu hỡnh với tỉ lợ̀ ngang nhau Quy luật di truyền chi phối cỏc cặp tớnh trạng núi trờn là: 1 Di truyền
Menđen 2 Di truyền tương tỏc gen 3 Di truyền liờn kết với giới tớnh 4 HVG
Phương ỏn đúng là: A 1, 3, 4 B 1, 4 C 1, 2, 3 D 2, 4
Cõu 32: Quõ̀n thể chiếm ưu thế là: A quõ̀n thể cú cỏ thể nhiều nhất trong quõ̀n xó B quõ̀n thể vượt trội trong quõ̀n xó
C quõ̀n thể ổn định trong quõ̀n xó D quõ̀n thể sinh trưởng tốt nhất trong quõ̀n xó
Cõu 33: Dưới tỏc động của một nhõn tố sinh thỏi thỡ:
A cơ thể cú phản ứng khỏc nhau tuỳ thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phỏt triển hay trạng thỏi sinh lý
B cả a và b tuỳ thuộc theo loài C a hoặc b tuỳ theo loài
D cơ thể phản ứng như nhau trong tất cả cỏc giai đoạn sinh trưởng, phỏt triển hay trạng thỏi sinh lý
Cõu 34: Động vật khụng xương xuất hiợ̀n vào thời gian nào dưới đõy? A kỉ đềvụn B kỉ than đỏ C kỉ xilua D kỉ pecmơ
Cõu 35: Ở cõy hoa phấn, alen A qui định cõy thõn cao , alen a qui định cõy thõn thấp Trờn một cặp NST khỏc, alen B qui định hoa đỏ là trội khụng hoàn toàn so với
alen b qui định hoa trắng, tớnh trạng trung gian là hoa hồng Lai cõy thõn cao, hoa đỏ với cõy thõn cao, hoa hồng ở thế hợ̀ lai cú cõy thõn thấp, hoa đỏ chiếm tỉ lợ̀
là: A 12,5% B 37,5% C 6,25% D 50%
Cõu 36: Hợ̀ gen người cú kớch thước lớn hơn hợ̀ gen E coli khoảng 1000 lõ̀n, trong khi tốc độ sao chép ADN của E coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lõ̀n Những cơ
chế nào giúp toàn bộ hợ̀ gen người cú thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hợ̀ gen E coli khoảng vài chục lõ̀n:
A Người cú nhiều loại ADN polymerase hơn E Coli B Tốc độ sao chép ADN của cỏc enzym ADN polymerase ở người cao hơn
C Hợ̀ gen người cú nhiều điểm khởi đõ̀u sao chép
D Ở người, quỏ trỡnh sao chép khụng diễn ra đồng thời với cỏc quỏ trỡnh phiờn mó và dịch mó như ở vi khuẩn E coli.
Cõu 37: Một gen cú n alen đều trội - lặn hoàn toàn so với cỏc alen khỏc Số loại kiểu hỡnh cú thể cú là: A n B n+1 C 2.n D n-1
Cõu 38: F1 cú kiểu gen
AbD abD khi giảm phõn và cú hoỏn vị gen, số loại giao tử tối đa sẽ là: A 8 B 2 C 10 D 4
Cõu 39: Cho F1 cú kiểu gen Aa tự thụ phấn, đời con xuất hiợ̀n cõy cú kiểu gen Aaaa kết luận nào sau đõy là chưa đúng?
A đột biến xảy ra ở lõ̀n giảm phõn 1 B đột biến xảy ra ở lõ̀n giảm phõn 2 C đột biến xảy ra ở những lõ̀n nguyờn phõnn đõ̀u tiờn của hợp tử D a và b
Cõu 40: Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm 100 cá thể đồng hợp tử về alen t (nọc của kiểu gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có kiểu gen Tt (nọc của kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về alen T (nọc của kiểu gen TT độc gây chết) Giả sử không có đột biến và xuất, nhập gen; sau
một số thế hệ, nếu quần thể này có 5000 cá thể, thì số rắn có tính độc trung bình là:
Cõu 41: Ở cấp độ phõn tử, cấu tạo của vật chất hữu cơ khỏc hợp chất vụ cơ về:
C thành phõ̀n, hàm lượng của cỏc nguyờn tố D tớnh chất của cỏc nguyờn tố
Cõu 42: Nhận định nào dưới đõy chưa đúng? A Tất cả đột biến gen khi phỏt sinh đều cú thể biểu kiểu hỡnh của cơ thể.
B Đột biến gen nhõn sẽ di truyền cho thế hợ̀ sau C Đột biến gen khi phỏt sinh sẽ được tỏi bản qua cơ chế tự nhõn đụi của ADN.
D Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trờn phõn tử ADN.
Cõu 43: Đồng quy tớnh trạng là hiợ̀n tượng: A cỏc nhúm sinh vật khỏc cú hỡnh thỏi giống nhau
B đột biến ngược ở sinh vật làm cho chúng cú hỡnh thỏi giống tổ tiờn C cỏc nhúm sinh vật trờn loài cú hỡnh thỏi đặc điểm giống nhau
D cỏc nhúm sinh vật dưới loài cú hỡnh thỏi đặc điểm giống nhau
Cõu 44: Cỏc nhõn tố sinh thỏi tỏc động lờn cơ thể
A luụn thúc đẩy lẫn nhau B luụn trỏi ngược nhau C cú thể trỏi ngược hoặc thúc đẩy lẫn nhau D độc lập với nhau
Cõu 45: Bợ̀nh phờninkờtụ niợ̀u do: A Đột biến gen chỉ huy quỏ trỡnh tỏi hấp thu axit amin trong mỏu
B Đột biến gen mó hoỏ enzim xúc tỏc chuyển hoỏ phờninalanin thành tirozin
C Đột biến gen mó hoỏ enzim xúc tỏc chuyển hoỏ tirozin thành phờninalanin D Đột biến gen chỉ huy quỏ trỡnh tỏi hấp thu glucozơ trong mỏu
Cõu 46: Ở một quõ̀n thể thực vật thế hợ̀ F2 thu được tỉ lợ̀ phõn li kiểu hỡnh là 9/16 cõy cao : 7/16 thấp Nếu lấy ngẫu nhiờn một cõy cao đem tự thụ phấn thỡ xỏc suất thu được thế hợ̀ con lai khụng cú sự phõn li của hai kiểu hỡnh là bao nhiờu:
Cõu 47: Một nhà hoỏ sinh học đó phõn lập và tinh sạch được cỏc phõn tử cõ̀n thiết cho quỏ trỡnh sao chép ADN Khi cụ ta bổ sung thờm ADN, sự sao chép diễn ra, nhưng mỗi
phõn tử ADN bao gồm một mạch bỡnh thường kết cặp với nhiều phõn đoạn ADN gồm vài trăm nucleụtit Nhiều khả năng là cụ ta đó quờn bổ sung vào hỗn hợp thành phõ̀n gỡ?
A ARN polymeraza B Primaza (enzim mồi) C ADN polymeraza D ADN ligaza.
Cõu 48: cú ba tế bào sinh tinh mang kiểu gen AaBb khi giảm phõn hỡnh thanh giao tử bỡnh thường, số loại giao tử được tạo ra là:
A 12 B 8 C 6 D 4
Cõu 49: Cỏc bằng chứng cổ sinh vật học cho thấy: Trong lịch sử phỏt triển sự sống trờn Trỏi Đất, thực vật cú hoa xuất hiợ̀n ở.
A kỉ Đợ̀ tam (Thứ ba) thuộc đại Tõn sinh B kỉ Jura thuộc đại Trung sinh.
C kỉ Krờta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D kỉ Triat (Tam điợ̀p) thuộc đại Trung sinh.
Cõu 50: Đột biến điểm là: A những biến đổi trong cấu trúc của gen B những biến đổi trong cấu trúc của ADN hoặc ARN
C những biến đổi trong vật chất di truyền D những biến đổi kiểu gen thể gõy chết hoặc giảm sức sống
Trang 3Ä 13 132 1 A