Muốn tìm ước của một số a lớn hơn 1 ta lấy số đó chia cho các số từ 1đến a, a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a... Luật chơi: *Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm *Tìm đúng số theo y[r]
Trang 1Chào mừng quý thầy cô đến dự
giờ lớp chúng em
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NÔ TR ườ NG THCS NAM ĐÀ
Trang 22) 18 có chia hết cho 3
không ? Vì sao ?
18 có chia hết cho 4
không ? Vì sao ?
2)
18 3 vì 18 = 3 6
18 4 vì:
không có số tự nhiên nào nhân với 4 bằng 18
KIỂM TRA BÀI CŨ
1)Trong các số sau, số nào
chia hết cho 2 và 5
290; 1352; 378; 4500
1) Các số chia hết cho 2
và 5 là: 290; 4500
Trang 3§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
Tại sao 0 và 14 là bội của 7
VD 6 là ước của 12 vì 12 6
18 không là bội của 4 vì 18 / 4
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì 14 7
Hãy nêu một
ví dụ
18 Chia hết cho 3; 18 được gọi là bội của 3
và 3 được gọi là ước của 18 Khi nào thì a được gọi là bội của b ?
Trang 4§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD * 6 là ước của 12 vì 12 ….6
18 không là bội của 4 vì 18 4
* Muốn tìm bội của 7 ta làm thế nào ?
2/Cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
Số 0 là bội của 7 vì 0 7
Số 14 là bội của 7 vì14 7
Trang 5* Ta có
B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; 28 ; 35;…}
7 0 = 0
7 1 = 7
7 2 = 14
7 3 = 21
7 4 = 28
7 5 = 35
Ta có thể tìm các bội của số 7 bằng cách nhân số 7 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4;
Trang 6§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
1/ Ước và bội
a là bội của b
b là ước của a
2/cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
•Muốn tìm bội của số a khác 0 ta đem
số a nhân lần lượt với các số 0;1;2;3…
a/ cách tìm
b/VD: B(7) = { 0 ; 7 ; 14 ; 21 ; …}
Hãy nghĩ ra một số rồi tìm bội của nó Tìm tập hợp các bội nhỏ hơn 50 của 8 và của 11
B(8) = 0; 8; 16; 32; 40; 48
B(11) = 0; 11; 22; 33; 44 c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
VD
•Muốn tìm bội của số a ta làm thế nào ?
ĐÁP ÁN
a b
Trang 7§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD: B(4) = 0; 4; ;8 ;12…
2/ cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a
KH: Ư(a)
c/ Chú ý: Số 0 là bội của tất cả mọi số
a là bội của b
a b
b là ước của a
VD
1/ Ước và bội Giải thích vì sao: * 2 là ước của 8
*5 không phải là ước của 8
Muốn tìm ước của 8 ta làm thế nào?
Trang 8* Ta có
8 1
8 8
8 3
8 5
8 6
8 7
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
8 2
8 4
Lần lượt chia 8 cho các số tự nhiên từ 1 đến 8 để xét xem 8 chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của 8.
Trang 9Muốn tìm ước của một số a
Ta làm thế nào?
ĐÁP ÁN:
Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12 Ư(8) = 1; 2; 4; 8
Ư(5) = 1; 5
Tìm ước của 12, của 8, của 5
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(8)= 1; 2; 4 ; 8
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a 1/ Ước và bội
Muốn tìm ước của một số a lớn hơn 1
ta lấy số đó chia cho các số từ 1đến a,
a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a
a b
Trang 10Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết 24:
a/ cách tìm
b/VD:
2/ cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a 1/ Ước và bội
4/ Bài tập:
Tìm các ước của 1, của 15
Bài 1
Bài 2
Tìm các bội của của 15, của a Bài 1
Bài 2
Đáp án B(15) = 0; 15; 30; 45…
B(a) = a; 2a; 3a; 4a…
Đáp án Ư(1) = 1 Ư(15) = 1; 3; 5; 15
a b
Trang 11* Tìm các số tự nhiên x mà x
B(8) và x<40.
Bài giải B(8) ={ 0 ; 8 ; 16 ; 24 ; 32 ; 40 ; 48 ;…}
Vì x B(8) và x < 40 nên
x { 0 ; 8 ;16 ; 24 ; 32 }.
Chú ý : Số 1 là ước của tất cả mọi số
§ 13 ƯỚC VÀ BỘI
Tiết
24:
a/ Cách tìm
b/VD:
2/ Cách tìm bội của một số a
KH: B(a)
3/ Cách tìm ước của một số a
KH: Ư(a)
a/ Cách tìm
b/VD: Ư(6)= 1; 2; 3 ;6
c/ Chú ý:
a là bội của b
b là ước của a 1/ Ước và bội
4/ Bài tập: Bài 1
Bài 2
Bài 3
a b
Hoạt động nhóm(2- 1- 1)
Trang 12Luật chơi:
*Mỗi nhóm được cho trước 5 điểm
*Tìm đúng số theo yêu cầu được 2 điểm.
*Tìm sai số theo yêu cầu bị trừ 1 điểm.
*Thời gian chơi là 1 phút.
Trang 1354 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1002 1008
6
NHÓM 1
Tìm các số thuộc B(9)?
NHÓM 2
Tìm các số thuộc Ư(90)?
Trang 1454 3
136 342
15 78
144 18 92
30 12 67
443 39
248 2 99
1002 1008
6
99
54
342
144
99
1008
18
3 15 18 30 2 6
Trang 151) Học bài theo sơ đồ tư duy 2) Làm các bài tâp từ bài
111 đến bài 114 (Sgk –44; 45 ).