I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được: 1 Kiến thức -Củng cố hệ thống các kiện thức và các khái niệm hóa học về tính chất vật lí, tính chất hóa học của khí Hi[r]
Trang 1Trường CĐSP ĐÀ LẠT
Đoàn TTSP năm 3
Tên giáo sinh:KA SĂ RA CHEL
Lớp: Sinh - Hóa K 36
GVHD: Hoàng Thị Lan
Tuần 26 Ngày soạn : 29/02/2014 Tiết : 50 Ngày dạy :04/03/2014 Lớp : 8A5
Bài 34: BÀI LUYỆN TẬP 6
I Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh cần đạt được:
1 Kiến thức
-Củng cố hệ thống các kiện thức và các khái niệm hóa học về tính chất vật lí, tính chất hóa học của khí Hiđro, các ứng dụng và cách điều chế Hiđro trong phòng thí nghiệm
- HS nhận biết được phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy
2 Kĩ năng
-Rèn luyện kỹ năng viết PTHH về tính chất hóa học của hidro,các phản ứng điều chế hidro
-Rèn luyện kĩ năng làm việc theo nhóm
-Kĩ năng phân tích, tổng hợp làm việc với SGK
-Rèn luyện kĩ năng làm các bài toán tính theo phương trình hóa học
3 Thái độ
- Giáo dục lòng say mê yêu thích môn học, ý thức tự giác học tập
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
2 - Máy chiếu, tài liệu liên quan đến môn học
3 - Chuẩn bị bảng kiến thức tổng hợp cần nhớ, phiếu học tập
2Học sinh
- Ôn tập các kiến thức về tính chất vật lí, hóa học, ứng dụng, điều chế khí Hiđro
-Xem trước các bài tập
III Các bước lên lớp
1 Ổn định tổ chức (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
a Giới thiệu bài mới: Ở các tiết trước chúng ta đã được nghiên cứu tính chất, điều chế ứng dụng của Hiđro, phản ứng thế Để củng cố kiến thức vững chắc hơn chúng ta cùng
luyện tập trong bài hôm nay Bài 34 “BÀI LUYỆN TẬP 6”
GV giới thiệu mục tiêu bài học
b Phát triển bài:
Đi từ bài tập để củng cố kiến thức
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG
Trang 3* GV chiếu bài tập 1 lên màng hình:
Viết phương trình hóa học biểu diễn
phản ứng của H2 với các chất : O2,
Fe2O3, Fe3O4, PbO (Ghi rõ điều kiện
phản ứng ) Giải thích và cho biết mỗi
phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì ?
- Gọi một HS đọc
-GV gọi 1 HS lên bảng làm bài, còn
các HS còn lại làm bài vào giấy Sau 5
phút GV thu một số bài và sửa bài
tập
- Từ đó yêu cầu HS nêu tính chất hóa
học của hidro
* Bài tập 2:Hoàn thành PTHH của các
phản ứng sau( ghi rõ điều kiện phản
ứng nếu có )
·Zn + HCl ? + ? (1)
·H2SO4 +Fe FeSO4 + ? (2)
·H2SO4 + Zn ? + H2 (3)
· 3H2SO4( l)+2Al ? + 3H2 (4)
to
·KMnO4 K2MnO4 +MnO2 + ? (5)
- Quan sát
- Đọc
- PTHH:
2 H2 + O2 2 H2O (Phản ứng hóa hợp vì chất tham gia : 2 chất ; sản phẩm : 1 chất )
to
3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O
to
3H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O
to
H2 + PbO Pb + H2O
=> phản ứng thế vì chất tham gia và sản phẩm : 2 chất tham gia ( 1 đơn chất, 1 hợp chất)
- HS nêu được:
+ Tác dụng với oxi + Tác dụng với một số oxit kim loại + H2 có tính khử
-PTHH:
·Zn + HCl ZnCl2 + H2
·H2SO4+Fe FeSO4+ H2
·H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
·3H2SO4+2Al Al2(SO4)3 + 3H2
to
·2KMnO4 K2MnO4 +MnO2+ O2
=> 4 phản ứng đầu là Phản ứng thế vì chất tham gia và sản phẩm : 2 chất( 1 chất đơn chất, 1 chất hợp chất) Phản ứng thứ 5 là p/ứ phân hủy dùng để điều
I Kiến thức cần nhớ
1 Tính chất hóa học
- Tác dụng với oxi
2 H2 + O2 2 H
- Tác dung với một số oxit kim loại:
CuO + H2
H2O
H2 có tính khử
2 Điều chế : + Nguyên liệu: dd axit ( HCl,
H2SO4 (l) ) và một số kim loại ( Al, Fe, Zn)
+ Có 2 cách thu: Bằng cách đẩy nước và đẩy không khí ( đặt úp ống nghiệm)
Trang 4- GV giới thiệu thêm:
Các axit HCl, H2SO4 ở nồng độ loãng
Nếu dùng ở nồng độ đậm đặc thì một
số kim loại sẽ không phản ứng vì nó
thụ động với axit đậm đặc
- GV : Qua các phương trình trên ,thì
PTHH nào dùng để điều chế khí hidro
nêu nguyên liệu điều chế thí nghiệm
và có mấy cách thu khí hidro?
- Cũng qua các phản ứng trên yêu cầu
HS nhắc lại thế nào la phản ứng thế?
- Chiếu câu hỏi trắc nghiệm để nói sơ
về ứng dụng của khí hidro
* Bài tập 3: Bài tập nhận biết
-GV chiếu bài tập lên màng hình:
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các
khí : oxi, hiđro, không khí Bằng thí
nghiệm hoá học nào có thể nhận ra
các chất khí trong mỗi lọ ?
-GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài
Hỏi: Theo em để nhận biết 3 khí này
bằng 1 thí nghiệm hóa học thì ta làm
như thế nào?
-GV chiếu “TN ảo” để nhận biết 3
chất khí trên
- GV mô tả thí nghiệm:
Ta có 3 lọ mất nhãn chứa 3 khí trên
Ta dùng que đóm đang cháy bỏ vào
trong 3 lọ:
+Lọ đầu tiên không làm thay đổi ngọn
lửa
+Lọ thứ 2 làm cho que đóm cháy sáng
bùng
+Lọ thứ 3 khí cháy với ngọn lửa xanh
mờ
- HS quan sát thí nghiệm ảo
chế oxi
- Nghe
-HS nêu được:
+ PT 1 , 2 ,3,4 + Nguyên liệu: dd axit ( HCl, H2SO4 (l) )
và một số kim loại ( Al, Fe, Zn) + Có 2 cách thu: Bằng cách đẩy nước
và đẩy không khí ( đặt úp ống nghiệm)
- Trả lời: Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên
tố trong hợp chất
- Đọc
- HS nêu hướng nhận biết của mình
- HS quan sát
Giải
- Dùng 1 que đóm đang cháy cho vàomẩu thử mỗi lọ:
+ Lọ làm cho que đóm cháy sáng bùng
là lọ chứa khí oxi + Lọ có khí cháy với ngọn lửa xanh mờ
là lọ chứa khí hiđro PTHH: to
3 Phản ứng thế là phản ứng hóa học trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất
II BÀI TẬP
Trang 5Hỏi: Vậy theo em, lọ đầu tiên chứa
khí gì? Lọ 2 chứa khí gì? Lọ 3 chứa
khí gi?
- Yêu cầu HS hoàn thành vào vở và
viết PTHH
Bài 4: : BÀI TẬP TÍNH TOÁN
a)Hãy viết PTHH của các phản ứng
giữa H2 với hỗn hợp đồng (II) oxit và
Sắt (III) oxit ở nhiệt độ thích hợp
b) Nếu thu được 6,00g hỗn hợp 2 kim
loại, trong đó có 2,8g sắt thì thể tích
(ở đktc) khí hidro vừa đủ cần dùng để
khử đồng (II) oxit và sắt (III) oxit là
bao nhiêu?
- Gọi 1 HS tóm tắt đề bài
Hướng dẫn giải:
H2 + O2 2H2O + Lọ không làm thay đổi ngọn lửa của que đóm là lọ chứa không khí
Tóm tắt cho biết
mFe + mCu= 6 g
mFe = 2,8 (g)
V H2 = (l)(đktc)
Giải
a Viết PTHH 1) CuO + H2 Cu + H2O
1 mol 1 mol 1 mol 1mol ? mol 0,05 mol 2) Fe2O3 + 3H2 2 Fe + 3H2O
1 mol 3 mol 2 mol 3mol ? mol 0,05 mol
b, V H2 = ? (l)
2,8 0,05( ) 56
Fe Fe
Fe
m
M
6 6 2,8 3,2( )
Cu Fe
m m g
2( 2)
0,05 3
0,075( ) 2
H
n mol
3, 2
64
Cu
Cu
Cu
m
M
(đktc)
Trang 6=> n H2 = n H2(1) + n H2(2) = 0,125(mol)
Đáp số: 2,8 lít
3: Dặn dò
- Làm bài tập 3,6 vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài thực hành
- Chuẩn bị báo cáo thực hành
Nhận xét của GVHD
Chữ ký của GVHD
2 2 22, 4 0,125 22, 4 2,8( )
2(1)
0,05 1
0,05( ) 1
H
Zn Al Fe
)
(
a M
m n
Al
Al
So sánh