Câu 11đ: Chọn đúng, sai trong các mệnh đề sau: a/ Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn.. b/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc bằng nhau.[r]
Trang 1đề kiểm tra học kỳ I năm học 2007-2008
Môn : toán 7
Ma trận
Chủ đề
Tổng
Định lý về
tổng ba
góccủa tam
giác(3t)
Câu1
1
Câu 4
1
2câu
2
Trờng hợp
bằng nhau
của tam
giác-Định
lý
pi-Ta-go(15t)
Câu 2
1
Câu 3
1
Câu 5
2
Câu 6
2
4câu
6
Trờng hợp
bằng nhau
của tam
giác
vuông(2t)
Câu 7
2
1câu
2
Tổng
2
2
4
6
1
2
7câu
10
đề bài I/ Trắc nghiệm khách quan(3đ).
Câu 1(1đ): Chọn đúng, sai trong các mệnh đề sau:
a/ Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn
b/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc bằng nhau
c/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc góc vuông
d/ Tất cả các góc trong của một tam giác đều bằng nhau
Câu 2(1đ): Quan sát hình vẽ biết: tam giácPQR = tam giácSRQ Hãy điền đúng vào chỗ trống.
RS = …………
Câu 3(1đ): Độ dài đoạn thẳng PQ trên hình vẽ là:
a) √389 ; b) 18; c) 21; d) 25 Giá trị nào đúng
II.Phần tự luận:
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A, đờng cao BH và CK cắt nhau tại I chứng minh rằng:
Trang 2a, BH = CK.
b, AI là phân giác của góc BAC
c, BC // KH
Câu 5: Tìm số đo x trong hình vẽ./.
Phần II: Đáp án:
I)Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1(1 đ): a)đúng; b)đúng; c)sai ; d)đúng.
Câu 2(1đ)
Tam giácPQR = Tam giácSRQ
a)RS =PQ; b)Góc RSQ = góc QPR; c)Góc TPS = góc TSP; d)Góc RQS = góc QRP
Câu 3(1đ) :
Chọn c) 21
Câu 4:
Giải:
a)Xét tam giác AKC và tam giác AHB có:
Góc K = góc H = 900 (gt)
AB = AC (gt)
Góc A chung
Suy ra: tam giác AKC = tam giác AHB => HB = KC
b)Nối AI: Xét tam giác vuông AKI và tam giác vuông AHI có:
AI chung
AK = AH (chứng minh trên)
Suy ra: tam giác vuông AKI = tam giác vuông AHI(cạnh huyền-cạnh góc vuông)
góc KAI = góc HAI => AI là phân giác của góc BAC hay Góc BAI = góc CAI
c) Ta có tam giác ABC cân tại A và AI là phân giác => AI cũng là đờng cao hay AI vuông góc với
BC (1)
Mà tam giác AKH có AK = AH (cm trên) => tam giác AKH cân tại A và AI là phân giác => AI vuông góc với KH(2)
Từ (1) và (2) => KH // BC (vì cùng vuông góc với AI)
Câu 5:
Ta có: góc 0+góc H + góc I + góc K = 3600(tổng 4 góc của tứ giác)
Thay số: 700 + 900 + x + 900 = 3600
=> x = 3600 – (700+ 1800) = 1100./
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
Số hữu tỉ
các
–
phép toá về
số hữu
tỉ(8t)
Câu1
0,5
Câu5
1
Câu2
0,5
Câu6
1,5
Câu7
1
5câu
4,5
tỉ lệ thức
dãy tỉ số
–
bằng nhau
(8t)
Câu3
0,5
Câu8
3,5
2câu
4
GT Tam giác ABC(AB = AC)
BH vuông góc AC
CK vuông góc AB
KL a)BH = CK
b)Góc BAI = góc CAI c)BC // HK
Trang 3Số thực –
căn bậc hai
Câu4
0,5
Câu9
1
2câu
1,5
4 Câu
2,5
3 Câu
5,5
2 Câu
2
9câu
10
Ma trận toán 7(đề 1t)Chơng I:số hữu tỉ-số thực.
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm khách quan(2đ).
Câu 1(0,5đ): Điền kết quả đúng vào ô trống(x thuộc Q).
a) |x| = 2,1 => x = ……
b) |x| = 2/5 và x < 0 => x = ……
Câu 2(0,5đ): chọn kết quả đúng trong cách tính sau: 36
x 32 = ?
a)34; b)38; c)312; d)98
Câu 3(0,5đ): chọn kết quả đúng trong cách lập các tỉ lệ thức từ các số sau: 10; 8; 1,2 và 1,5
a) 10/1,2 = 8/1,5; b) 10/8 = 1,5/1,2; c) 1,2/8 = 1,5/10; d) 8/10 = 1,2/1,5
Câu 4(0,5đ): Giá trị của biểu thức x= √36+64 đợc xác định bởi:
a)6+8; b) ±10 ; c)10;
Hãy trọn kết quả đúng
II.Phần tự luận(8đ)
Câu 5: (1đ): Viết các biểu thức sau dới dạng một luỹ thừa:
a)(-5)8.(-5)3; b)125; c)1/8; d)[(-3)2]3
câu 6và 7(2,5đ): Thực hiện phép tính:
¿
a 15¿
4+
7
21+
19
34 − 1
15
17+
2
3¿b¿
6
7+(
2
11 −
6
7)¿
Câu 8(3,5đ) Tính các cạnh của tam giác biết chu vi là 24cm và các cạnh tỉ lệ với 3;4;5.
Câu 9 (1đ): Tính
¿
a 81¿b¿√0 ,64¿c¿√254 ¿d¿√25 − 9¿
Phần II: Đáp án:
I)Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1(1 đ): a)x=2,1 hoặc -2,1; b)x = -2/5;
Câu 2(1đ)
Chọn b)38
Câu 3(1đ) :
Chọn b); c); d)
Câu 4: Chọn c)10.
II.Phần tự luận:
Câu 5:
a)(-5)8.(-5)3=(-5)11; b)125 = 53; c)1/8 = (1/2)3; d)[(-3)2]3 = (-3)6
câu 6và 7(2,5đ): Thực hiện phép tính:
¿
a 15¿
4+
7
21+
19
34 − 1
15
17+
2
3=(
15
34 +
19
34)+(
7
21+
2
3)− 1
15
17=1+1 −
32
17=2 −
32
17=
34 −32
2
17 ¿b¿
6
7+(
2
11 −
6
7)=(
6
7−
6
7)+
2
11=
2
11 ¿ Câu 8: Gọi các cạnh của tam giác lần lợt là a; b; c ta có:
Trang 43=
b
4=
c
5=
a+b+c
3+4+5=
24
12=2 ;
⇒ a
3=2⇒a=6 ; b
4=2⇒b=8 ; c
5=2⇒c=10
Vậy ba cạnh của tam giác lần lợt là 6; 8; và10
Câu 9 (1đ): Tính
¿
a 81=9¿b¿√0 , 64=0,8¿c¿√254 =
2
5¿d¿√25− 9=√16=4¿
./
Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng
Số hữu tỉ –
số thực(20t)
Câu1
0,5
Câu5
1
Câu2
0,5
Câu6
1,5
Câu7
1
5câu
4,5
Hàm số
(10t)
Câu3
0,5
Câu8
3,5
2câu
4
đờng thẳng
vuông
góc(15t)
Câu4
0,5
Câu9
1
2câu
1,5
Tam
giác(16t)
4 Câu
2,5
3 Câu
5,5
2 Câu
2
9câu
10
Ma trận toán 7(đề kt kỳ 1).
Đề bài:
I/ Trắc nghiệm khách quan(2đ).
Câu 1(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
a)Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng b)Số hữu tỉ âm nhỏ hơn 0 c)Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số nguyên âm d)Số hữu tỉ dơng lớn hơn số 0
Câu 2(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
a)8 là căn bậc hai của 64 b)64 chỉ có căn bậc hai là 8 c)Căn bậc hai của 64 là 8 hoặc -8 d)Số 64 có hai căn bậc hai
là 8 và - 8
Câu 3(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn AB nếu:
a)xy vuông góc với AB b)xy vuông góc với AB tại A hoặc B
c)xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB d) xy đi qua trung điểm của AB
Câu 4(0,5đ): Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
a/ Có thể vẽ đợc một tam giác với ba góc nhọn b/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc bằng nhau
c/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc góc vuông d/ Có thể vẽ đợc một tam giác với hai góc tù
Trang 5II.Phần tự luận(8đ)
Câu 5: (2đ): Tìm x biết:
¿
−1
3¿
3
=−1
3
a :(¿b)∨x +4
5∨−
1
7=0¿
câu 6(3đ): Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 6; và chu vi tam giác đó bằng 65
Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác đó
Câu 7(3đ) Cho tam giác ABC, điểm D thuộc BC(Dkhác B và C) Mlà trung đểm của AD Trên tia
đối của tia MB lấy E sao cho ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy F sao cho MF = MC
CMR: a) Tam giác AME = tam giác DMB
b)AE // BC
c)A; E; F thẳng hàng./
Phần II: Đáp án:
I)Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
a)đ b)đ
c)s d)đ
Câu 2(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
Trang 6a)đ b)s.
c)đ d)đ
Câu 3(0,5đ):
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn AB nếu:
a)s b)s
c)đ d)s
Câu 4(0,5đ): Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng (Đ) khẳng định nào sai (S) ?
a/ đ b/đ
c/ s d/ s
II.Phần tự luận(8đ)
Câu 5: (2đ): Tìm x biết:
¿
−1
3¿
3
=−1
3⇒ x : −1
27 =−
1
3⇒ x=− 1
3ì
− 1
27 =
1 81
a :(¿b)∨x +4
5∨−
1
7=0⇒|x +4
5|= 1
7¿⇒(∗)x+ 4
5=
1
7⇒ x= 1
7−
4
5=
−23
35 ¿(∗)x+ 4
5=−
1
7⇒ x=− 1
7−
4
5=
− 33
35 ¿
câu 6(3đ): Gọi độ dài ba cạnh của một tam giác lần lợt là x; y; z.
Ta có
x
3=
y
4=
z
6=
x + y +z
3+4 +6=
65
13=5
hay : x=3 5=15
y=5 4=20 z=5 6=30
Vậy độ dài ba cạnh tam giác đó lần lợt là 15; 20; 30
Câu 7(3đ)
.&
……… ………
Trang 7Ma trận đề kiểm tra kì II lớp 7 Môn Toán
Trờng THCS Sơn Thuỷ
GV: Trần Thị Lan đề kiểm tra học kỳ II năm học 2007 Phòng GD&ĐT Thanh Thuỷ – 2008
Môn: toán 7
Thời gian: 90 phút; không kể thời gian giao (chép) đề
Đề kiểm tra có 01 trang
Trắc nghiệm :
Câu 1: (0.5đ): Trong một biểu đồ hình quạt góc ở tâm của hình quạt biểu diễn 20% ứng với giá trị nào dới đây :A 18 ❑0 B 20 ❑0 C 72 ❑0 D Cả ba câu đều sai Câu 2: Chọn kết quả đúng
Đơn giản biểu thức : x ❑2 + xy –(y ❑2 - 2xy + x ❑2 ) +y ❑❑2 Ta đợc:
A 0 ; B 4xy ; C 5 x ; D xy ❑2
Câu 3(0.5đ) Biểu thức nào dới đây là đơn thức
C1 0.5
0.5
biểu thức
đại số
1
C2 0.5
1
C3 0.5
1
C7 1.0
1
C8 2.0
0.5
tam giác 1
C4 0.5
1
C5 0.5
1
quan hệ
các yếu tố
trong tam
giác
1
C6 0.5
1
C10 1.0
Tổng
Trang 8a x+s b xy ❑2 c.3x ❑2 + y d x ❑2 - y ❑2
Câu 4 : Trong các hình dới đây hình nào bằng tam giác MNP
A hình a
B Hình b
C.Hình c
Câu 5: (0.5đ) Độ dài đoạn BC hình bên là:
A √389 cm B 18 cm
C 21 cm D 25 cm
Câu 6: (0.5đ) Chọn kết quả đúng
Cho hình vẽ biết AD là tia phân giác của góc A
số đo góc B là:
A 60 ❑0 B 50 ❑0
C 70 ❑0 D 45 ❑0
II- Tự luận : (7đ)
Câu 1: (1đ) Tính giá trị của biểu thức sau tại : x=2 ; y= 1
a, A= 2x ❑2 - 4x + xy ❑2 b B = 2x +y -3x +2y
Câu 2 : (2đ) Tìm đa thức A, B biết :
a A- (x ❑2 - 2xy+ z ❑2 ) = 3xy- z ❑2 +5 x ❑2
b B +( x ❑2 + y ❑2 - z ❑2 ) = x ❑2 - y ❑2 + z ❑2
Câu 3(3đ).Cho tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C tỷ lệ với 3; 2 ; 1
a/ Tính số đo các góc A, B, C
b/ Lấy D là trung điểm của AC, kẻ DM AC (M BC)
Chứng minh rằng Δ ABM là tam giác đều
Câu 4,(1 đ) Cho Δ ABC có góc A = 500, đờng phân giác trong của góc B và góc C cắt nhau tại
I Tính số đo góc BIC
……… Hết………
Đáp án toán 7 kỳ II
I, Trắc nghiệm(3đ)
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
II-Tự luận :
Câu 1 a Thay x=2 ; y=1; vào biểu thức A=2x ❑2 - 4x + xy ❑2
ta có:A=2.2 ❑2 - 4.2 + 2.1 ⇔ A=8-8+2=2
0,5
b B= 2x+y -3x+2y =3y –x, thay x=2 ; y =1 vào biểu thức B =3y – x ta đợc :
Câu 2 :
(2đ)
a A- (x ❑2 -2xy + z ❑2 )= 3xy- z ❑2 +5x ❑2 ⇔ A= 3xy - z ❑2 +5x
❑2 + x ❑2 +2xy+ z ❑2 ⇔ A= 6x ❑2 +xy
1,0
b B + (x ❑2 +y ❑2 - z ❑2 )= x ❑2 -y ❑2 +z ❑2 ⇔ B = x ❑2 -y
❑2 +z ❑2 - (x ❑2 +y ❑2 - z ❑2 ) ⇔ B =2 z ❑2 -2 y ❑2
1,0
Trang 9Câu 3(3đ)
a/Vì các góc : A, B, C của tam giác ABC tỷ lệ với 3, 2, 1 nên ta có
A
3=
B
2=
C
1=
A +B+C
180 0
6 =30
0⇒ Â=300.3 = 90 ❑0 ; Góc B= 2.300 = 60 ❑0 ;Góc C=300.1=300
1,0
b.Vẽ tam giác ABC theo sơ đồ 3 góc đã tìm đợc ở câu a chứng minh tam giác ABM là tam giác đều
Xét tam giác MAC có : MD vuông góc với AC(gt), DA= DC(gt) ⇒ tam giác MAC cân tại M ⇒ góc
C = góc MAC= 30 0
0,5
Xét Δ ABM có góc B =60 ❑0 ( theo câu a) ; góc BAM=900-300 = 600
⇒ góc AMB=60 0 vậy Δ ABM
Câu 4(1đ)
Xét tam giác IBC
Góc BIC = 1800 – (góc IBC+góc ICB), mà góc IBC = 1
2 góc ABC và góc ICB =
1
2 góc ACB (gt)
⇒ Góc BIC = 1800 - 1
2 (góc ABC+ góc ACB)
0,5
Ta lại có : góc ABC+ góc ACB = 1800 - Â = 1800 -500 =1300
Vậy góc BIC = 180 0−1300
2 =115