Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất có 1 ẩn số:.. Câu 5: Bất phương trình nào sau đây là [r]
Trang 1Họ tên:………
Môn: Toán 8
Năm học 2012 – 2013
Thời gian 90 phút
I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất có 1 ẩn số:
A
1
x 2 0
4
; B ax + b = 0 ; C 2x + y = 0 ; D x(x + 1) = 0
Câu 2: Phương trình x(x2 + 1) = 0 có tập nghiệm là:
A S = {0 ; -1} ; B S = {1 ; -1} ; C S = {0} ; D S = {0 ; 1; -1}
Câu 3: x = 2 là nghiệm của phương trình:
A (x + 1)(x+2) = 0; B x2 + 4 = 0 ; C – 6x + 12 = 0 D 2x + 4 = 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2
1 x 3 2
x 1 1 x x 2
là:
A x 1 ; B x 2 ; C x 1 ; D x 1vµ x 2
Câu 5:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A 2x2 + 1 > 0 B
x 1
0
x 1
C 0x + 2 > 0 D
1
2 x 0 2
Câu 6: Nếu a > b và a, b cùng dấu thì:
A
1 1
a b ; B
1 1
a b C
1 1
a b D
1 1
a b
Câu 7: Phương trình: 5x 1 1 5x có tập nghiệm là:
A
1
S
5
; B
1
S x / x
5
; C
1
S x / x
5
; D
1
S x / x
5
Câu 8: Hình vẽ sau biểu diễn nghiệm của bất phương trình:
A x 1 5 B x 1 6 C x 1 5 D x 1 6
Câu 9: Cho hình vẽ sau, biết MM’ // NN’ và các độ dài cho trên hình vẽ Số đo đoạn OM là:
Trang 2A 6 B 8
C 10 D 5
Câu 10: Cho hình vẽ sau, có MN // BC Đẳng thức đúng là:
A
MN AM
BC AN ; B
MN AM
BC AB
C
BC AM
MN AN D
AM AN
AB BC
A
Câu 11: Câu nào sau đây là đúng:
A Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng nửa chu vi đáy nhân với chiều cao
B Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
C Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
Câu 12: Hình lập phương có cạnh là 3cm thì diện tích xung quanh là:
A 9cm2
; B 27 cm2 C 54 cm2 D 36 cm2
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Giải phương trình: 2
1 5 2x 3
x 2 2 x x 4
b) Giải bất phương trình: (x – 3) (x + 3) < (x + 2)2 + 3
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 6 giờ sáng, một ô tô khởi hành từ A và dự định đến B lúc 10 giờ 30 phút cùng ngày Do trời mưa nên ô tô đi với vận tốc chậm hơn dự định là 5 km/h Vì thế phải 11 giờ mới đến B Tính quãng đường AB
Bài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Có AC = 3cm, BC = 5cm Đường cao AK
a) Chứng minh rằng ABC đồng dạng với KBA và AB2 = BK BC
b) Tính BK, CK ?
c) Phân giác của góc BAC cắt BC tại D Chứng minh K nằm giữa C và D
Bài 4: (0,5 điểm)
Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:
a b c 1 1 1 9
a b c
BÀI LÀM
Trang 4ĐỀ THI HỌC KÌ MÔN TOÁN 8
Năm học 2012 – 2013
I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất có 1 ẩn số:
A
1
x 2 0
4
; B ax + b = 0 ; C 2x + y = 0 ; D x(x + 1) = 0
Câu 2: Phương trình x(x2 + 1) = 0 có tập nghiệm là:
A S = {0 ; -1} ; B S = {1 ; -1} ; C S = {0} ; D S = {0 ; 1; -1}
Câu 3: x = 2 là nghiệm của phương trình:
A (x + 1)(x+2) = 0; B x2 + 4 = 0 ; C – 6x + 12 = 0 D 2x + 4 = 0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình 2
1 x 3 2
x 1 1 x x 2
là:
A x 1 ; B x 2 ; C x 1 ; D x 1vµ x 2
Câu 5:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A 2x2 + 1 > 0 B
x 1
0
x 1
C 0x + 2 > 0 D
1
2 x 0 2
Câu 6: Nếu a > b và a, b cùng dấu thì:
A
1 1
a b ; B
1 1
a b C
1 1
a b D
1 1
a b
Câu 7: Phương trình: 5x 1 1 5x có tập nghiệm là:
A
1
S
5
; B
1
S x / x
5
; C
1
S x / x
5
; D
1
S x / x
5
Câu 8: Hình vẽ sau biểu diễn nghiệm của bất phương trình:
A x 1 5 B x 1 6 C x 1 5 D x 1 6
Câu 9: Cho hình vẽ sau, biết MM’ // NN’ và các độ dài cho trên hình vẽ Số đo đoạn OM là:
A 6 B 8
C 10 D 5
Câu 10: Cho hình vẽ sau, có MN // BC Đẳng thức đúng là:
Trang 5A
MN AM
BC AN ; B
MN AM
BC AB
C
BC AM
MN AN D
AM AN
AB BC
A
Câu 11: Câu nào sau đây là đúng:
A Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng nửa chu vi đáy nhân với chiều cao
B Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
C Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng bằng chu vi đáy nhân với chiều cao
Câu 12: Hình lập phương có cạnh là 3cm thì diện tích xung quanh là:
A 9cm2
; B 27 cm2 C 54 cm2 D 36 cm2
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Giải phương trình: 2
1 5 2x 3
x 2 2 x x 4
b) Giải bất phương trình: (x – 3) (x + 3) < (x + 2)2 + 3
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Lúc 6 giờ sáng, một ô tô khởi hành từ A và dự định đến B lúc 10 giờ 30 phút cùng ngày Do trời mưa nên ô tô đi với vận tốc chậm hơn dự định là 5 km/h Vì thế phải 11 giờ mới đến B Tính quãng đường AB
Bài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Có AC = 3cm, BC = 5cm Đường cao AK
a) Chứng minh rằng ABC đồng dạng với KBA và AB2 = BK BC
b) Tính BK, CK ?
c) Phân giác của góc BAC cắt BC tại D Chứng minh K nằm giữa C và D
Bài 4: (0,5 điểm)
Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:
a b c 1 1 1 9
a b c
Trang 7Đáp án và hướng dẫn chấm bài thi học kì
Môn toán lớp 7
Năm học 2010 – 2011