- Nêu được đặc điểm cấu tạo về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của lớp bò sát thích nghi với đời sống ở cạn., - Nêu được đặc điểm về cấu tạo ngoài cấu tạo trong của lớp chim thích nghi vớ[r]
Trang 1PHềNG GD & ĐT MÙ CANG CHẢI KIỂM TRA HỌC Kè II
TRƯỜNG PTDTBT THCS Lí TỰ TRỌNG MễN SINH HỌC 7
I Mục đớch kiểm tra
1 Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức chương trỡnh sinh học lớp 7 trong học kỡ II
gồm cỏc nội dung học sinh cần:
- Nờu được đặc điểm cấu tạo về hỡnh thỏi của lớp lưỡng cư
- Nờu được đặc điểm cấu tạo về cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của lớp bũ sỏt thớch nghi với đời sống ở cạn.,
- Nờu được đặc điểm về cấu tạo ngoài cấu tạo trong của lớp chim thớch nghi với đời sống bay lượn
- Nờu được cấu tạo ngoài của thỳ Thỏ , tiến húa thứ cấp của thỳ Cỏ voi và vai trũ của thỳ đối với đời sống con người
- Vai trũ của thỳ đối với đời sống con người
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, trỡnh bày, so sỏnh, tổng hợp
3 Thái độ: Cú ý thức bảo vệ sự đa dạng cỏc loại động vật, cú thỏi độ làm bài nghiêm túc
tự giác
II Hình thức kiểm tra
- Trắc nghiệm kết hợp với tự luận: 30% TN và 70% TL
III Thiết lập ma trận đề
A MA trận
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Lớp
l-ỡng c
2 tiết
2
Nhận biết đợc
hình thái của lỡng c phù
hợp với đs
Số câu: 1
Số điểm: 0,5 = 5
%
Số cõu: 1
Số điểm: 0,5
2 Lớp bò
sát
3 tiết
Nhận biế đặc điểm cấu
tạo của ngoài bò sát thích
nghi với đời sống ở cạn
Trỡnh bầy được dặc điểm chung của lớp
bũ sỏt.
Số câu:
Số điểm:
2 = 20%
Số cõu: 1
Số điểm:0,5
Số cõu: 1
Số điểm:1,5
3 Lớp
chim
3 tiết
Trỡnh bày được cấu tạo
ngoài của lớp chim
thớch nghi sư bay
Nhận biết cấu tao trong của chim
Số câu:3
Số điểm:
3 = 30%
số cõu 1
Số điểm 2.5
Số cõu 1
Số điểm 0.5
4 Lớ p
Thỳ
6 tiết
Nờu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ
Vai trũ của thỳ đối với đời sống con người
Số câu: 2
Số điểm: 3.5 = 35%
Số cõu:1
Số điểm:0,5
Số cõu: 1
Số điểm:
3
5 Sự tiến
hóa của
động vật
4 tiết
So sỏnh hỡnh thức sinh sản hữu tớnh và
1
Số cõu: 1
Trang 2Số điểm:
0,5
Số điểm: 0,5= 5% Động vật
và đời
sống con
người
4 tiết
Nhận biết đợc các biện
Số điểm 0.5 = 5%
Số cõu 1=
Số điểm: 0,5đ
Tổng Số câu: 4
Số điểm: 4= 40%
Số câu: 4
Số điểm: 3 = 30%
Số câu: 1
Số điểm: 3 đ= 30% Số cõu
9
Số điểm
10 = 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Trang 3( Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất )
Câu 1: Ếch có đời sống là :
A Hoàn toàn trên cạn B Hoàn toàn ở nước
C Nửa nước nửa cạn D Sống ở nơi khô ráo
Câu 2: Thân của thằn lằn bóng lớp da khô có vảy sừng có tác dụng
A Dễ bơi lội trong nước B Di chuyển dễ dàng trên cạn
C Chống mất nước của cơ thể ở môi trường khô D Giữ ấm cơ thể
Câu 3: Hệ tuần hoàn chim bồ câu có đặc điểm là :
A Tim có 4 ngăn máu pha riêng biệt B Tim có 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể
C Tim 3 ngăn máu pha nuôi cơ thể D Tim 4 ngăn máu đỏ thẩm nuôi cơ thể
Câu 4: Vành tai của thỏ lớn và dài, cử động được mọi chiều ,có chức năng :
A Định hướng chống trả kẻ thù B Định hướng tham gia tìm thức ăn
C Định hướng âm thanh vào tai giúp thỏ nghe rõ D Định hướng cơ thể khi chạy
C©u 5: Phương thức sinh sản nào sau đây được xem là tiến hóa nhất :
A Sinh sản vô tính B Sinh sản hữu tính và thụ tinh ngoài
C Hữu tính, đẻ trứng và thụ tinh trong D Hữu tính thụ tinh trong, đẻ con
Câu 6: Biện pháp tiêu diệt sinh vật gây hại nào dưới đây là biện pháp đấu tranh sinh học :
A Dùng keo dính chuột B Dùng mèo bắt chuột C Bẫy chuột D Thuốc diệt chuột
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Đặc điểm chung của bò sát là gi ? ( 1,5 điểm)
Câu 2 Cấu tạo ngoài chim bồ câu như thế nào để thích nghi với đời sống bay lượn ?(2.5
điểm )
Câu 3 Thú có vai trò gì đối với đời sống con người ? ( 3 điểm )
V ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI
I TRẮC NGHIỆM(3 đ)
Trang 4(Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
ý đúng C C B C D B
II PH N T LU N (7 )ẦN TỰ LUẬN (7 đ ) Ự LUẬN (7 đ ) ẬN (7 đ ) đ )
Phần
tự luận
Cõu 1 : Bũ sỏt là động vật cú xương sống thớch nghi với đời sống hoàn
toàn ở cạn:
- Da khụ vảy sừng khụ, cổ dài màng nhĩ nằm trong hốc tai,chi yếu cú
vuốt sắc.
- phổi cú nhiều vỏch ngăn ,tim cú vỏch hụt ngăn tõm thất( trừ cỏ sấu ) mỏu đi nuụi cơ thể là mỏu pha,là động vật biến nhiệt
-Cú cơ quan giao phối, thụ tinh trong trứng cú màng dai hoặc vỏ đỏ vụi bao bọc giàu noón hoàng
Cõu 2:
- Mỡnh cú lụng vũ bao phủ, nhẹ , xốp
- Cơ thể hỡnh thoi , giảm sức cản của giú
- Chi trước biến thành cỏnh , quạt khụng khớ để bay
- Cổ dài linh hoạt , hàm khụng cú răng đầu nhẹ
- Chi sau cú bốn ngún, 3 ngún trước và 1 ngún sau thớch nghi sự bay
và đậu
Cõu3 :
- Thỳ cung cấp thực phẩm thịt , sữa , thịt heo, bũ, dờ , cừu
- Cung cấp dược liệu mật gấu , nhung nai , xương hổ cốt , sừng tờ giỏc
- Cung cấp nguyờn liệu thủ cụng mĩ nghệ da, lụng cừu, da hổ, sừng
- Cung cấp sức kộo, phõn bún ,tiờu diệt gặm nhấm giỳp ớch cho nụng nghiệp , trõu ,bũ, mốo rừng
- Thỳ nuụi để nghiờn cứu khoa học như Thỏ , chuột bạch , khỉ
- Thỳ nuụi làm cảnh, khu du lịch ,làm xiếc như chú,mốo ,khỉ voi
0,5điể m
0,5điể m
0.5điể m
0.5điể m 0.5điể m 0.5điể m 0.5điể m 0.5điể m
0.5điể m 0.5điể m
0.5điể m 0.5điể m
0.5điể m 0.5điể m
Nậm cú, ngày 10 / 04 / 2014
Người ra đố và đỏp ỏn giỏo viờn bộ mụn
Trang 5
Giàng A Ly
Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của Ban giám hiệu
Nậm có, ngày / 04 /2014 Nậm có, ngày / 04 / 2014
Tổ trưởng chuyên môn Hiệu phó chuyên môn
Nguyễn Anh Danh