BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC Báo cáo cho Trạm Y tế vào tháng cuối quí Kính gửi: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tuần Giáo I.. Số cán bộ chuyên trách Kể cả hợp đồng hưởng lương từ quỹ BH[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TUẦN GIÁO
Trường:Tiểu học số 1 Quài Nưa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc
Quài Nưa, ngày 13 tháng 3 năm 2014
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC
( Báo cáo cho Trạm Y tế vào tháng cuối quí )
Kính gửi: Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Tuần Giáo
I TÌNH HÌNH CHUNG:
1 Tổng số GV, NV: 32 Nam/Nữ 6/26
2 Tổng số HS: 335 Nam/Nữ 164/171
3 Tổng số phòng học: 17
4 Cán bộ y tế: Chuyên trách: 1, Kiêm nhiệm: 0
5 Số cán bộ chuyên trách (Kể cả hợp đồng) hưởng lương từ quỹ BHYT học sinh: 0
6 Số giáo viên kiêm nhiệm hưởng phụ cấp từ quỹ BHYT học sinh: 0
7 Ban chỉ đạo YTTH: Có không
8 Ban xanh hóa nhà trường: Có Không
9 Hội cơ sở CTĐ: Có Không ( Tính từ TH đến THPT )
10 Phòng y tế: Có Không Diện tích: m2
11 Góc sức khoẻ: CóKhôngSố lượng giường: cái
12 Ghế máy nha khoa cố định tại trường: Có Không:
II ĐIỀU KIỆN HỌC TẬP:
1 Số ca học trong ngày: 2 ca
2 Số HS bình quân/lớp: 20,9 Tối thiểu: 9 hs/lớp, Tối đa: 27 hs/lớp
3 Số phòng học có bảng đạt yêu cầu: 17 tỷ lệ: 100%
III VỆ SINH MÔI TRƯỜNG:
1 Phong trào trường xanh-sạch-đẹp: Có Không
2 Diện tích trường: 11.042m2 Diện tích bình quân: 32,96m2/hs
3 Khu vệ sinh GV: Có KhôngTổng số hố tiêu/ hố tiểu: 6/15
4 Khu vệ sinh HS: Có KhôngTổng số hố tiêu: 6, Bình quân 1 hố tiêu/55,83 hs Tổng số hố tiểu: 8, Bình quân 1 hố tiểu/21,4 hs Tổng số máng tiểu: 2, Bình quân 1 máng tiểu( 1m)/ 23,4 hs
5 Loại hố tiêu: Tự hoại Đủ: Thiếu
Trang 26 Tình trạng cống rãnh: Đảm bảo thoát nước
7 Nguồn nước rửa loại gì: Nước suối Đủ: Thiếu
8 Xử lý rác: Có Không Cách xử lý: Đốt rác
9 Nước uống cho HS: Đun sôi Bình lọc Nước bình HS mang theo
Không có
10 Nước uống của HS: Đủ Thiếu
11 Nước uống của GV: Đủ Thiếu
12 Nước uống có được cơ quan y tế kiểm tra: Có Không
IV AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM: (Áp dụng trường có bếp ăn tập thể)
1 Bếp ăn: Có Không
2 Số HS ăn tại bếp ăn: Bán trú: 87 hs, Nội trú: 0 hs
3 Bếp ăn có đạt yêu cầu vệ sinh: Có Không
4 Bếp có phương tiện bảo quản lạnh thực phẩm: Có Không
5 Có thực hiện chế độ lưu mẫu thức ăn 24h: CóKhông
6 Nhân viên phục vụ có được khám sức khỏe hàng năm: CóKhông
7 Căng- tin: CóKhông
8 Căng- tin có đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm: Có Không
9 Căng- tin có đảm bảo vệ sinh môi trường: Có Không
10 Trường kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm: Có Không
11.Trường có được kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm: Có Không
- Đơn vị kiểm tra:
- Nhận xét:
V TÌNH HÌNH SỨC KHỎE VÀ BỆNH TẬT:
1 Số HS được khám sức khỏe định kỳ: 329 Tỉ lệ: 98,2 %
2 Phân loại thể lực:
Loại I: 171 Tỉ lệ 51,9% Loại II: 158 Tỉ lệ 48,1 %
Loại III: 0 Tỉ lệ 0 % Loại IV: 0 Tỉ lệ 0 %
Loại V: 0 Tỉ lệ 0 %
3 Tình hình bệnh tật của HS sau khi khám sức khỏe:
- Cận thị: 1 Tỉ lệ: 0,3 % - Bệnh tai mũi họng: 20 Tỉ lệ: 6,08%
Trang 3- Bệnh ngoài da: 0 Tỉ lệ: 0 % - Tim và hệ tuần hoàn: 0 Tỉ lệ: 0 %
- Bệnh răng miệng: 35 Tỉ lệ: 10,6 % - Các bệnh khác: 0 Tỉ lệ: 0%
4 Số HS được gửi đi khám chuyên khoa và điều trị: 0 Tỉ lệ: 0 %
5 Số lần khám bệnh cấp thuốc tại trường: 5
6 Số tiền thuốc đã sử dụng: 0 đồng
7 Tổng số HS tham gia bảo hiểm y tế: 298 Tỉ lệ: 88,9 %
8 Số HS tham gia Bảo hiểm tai nạn: 0, Tỉ lệ: 0%
9 Các hoạt động chăm sóc sức khỏe sử dụng quỹ bảo hiểm y tế để lại trường: 0
10 Tổng số tiền BHYT trích lại: 0 đồng
Tổng số tiền đã chi:0 đồng
11 Các chương trình y tế đang được triển khai tại trường: Hướng dẫn vệ sinh răng miệng, tuyên truyền bệnh đau mắt đỏ, chương trình uống thuốc tẩy giun
VI CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC SỨC KHỎE:
1 Phòng chống HIV/AIDS: Hình thức: Tuyên truyền, Số lượt GV: 1, Số lượt HS: 1 Tổng số học sinh mắc bệnh AIDS: 0
2 Phòng chống các rối loạn do thiếu i ốt: Hình thức: Số lượt GV: 0, Số lượt HS: 0 Tổng số học sinh bệnh bướu cổ: 0
3.Tháng hành động vì chất lượng vệ sinh, an toàn thực phẩm: Hình thức:
Số lượt GV: 0, Số lượt HS: 0
4 Ngày môi trường thế giới: Hình thức: Số lượt GV: 0, Số lượt HS: 0
5 Tuần lễ nước sạch vệ sinh môi trường: Hình thức: Số lượt GV: 0, Số lượt HS: 0
6 Phòng chống tác hại thuốc lá: Hình thức: Số lượt GV: 0, Số lượt HS: 0
7 Phòng chống tai nạn thương tích: Hình thức: Tuyên truyền, Số lượt GV: 1, Số lượt HS: 1
Tổng số học sinh bị tai nạn thương tích: 0
8 Ngày thế giới phòng chống lao: Hình thức: Số lượt GV: 0 Số lượt HS: 0
9 Cách giữ gìn vệ sinh răng miệng: Hình thức: Tuyên truyền, Số lượt GV: 1 Số lượt HS: 1
10 Phòng chống các bệnh học đường: Hình thức: Tuyên truyền, Số lượt GV: 1, Số lượt HS: 1
11 Các tuyên truyền khác: 0
VII HOẠT ĐỘNG CHỮ THẬP ĐỎ: (Trừ nầm non )
Trang 41 Số hội viên CTĐ: 0 ( GV: 0, HS: 0 )
2 Số đội viên CTĐ xung kích: 0
3 Số đội viên CTĐ XK đã tham gia công tác sơ cấp cứu: 0
4 Tham gia hoạt động cứu trợ nhân đạo: Nội dung: Tổng số tiền: 0
5 Xây dựng quỹ CTĐ: Không
6 Tổ chức tập huấn TTN.CTĐXK:
- Nội dung
- Báo cáo viên: Cấp
- Số học viên:
- Kết quả:
VIII HOẠT ĐỘNG NHA HỌC ĐƯỜNG: (Thực hiện với MN và TH )
1 Dạy chính khoá: Có, Không, Số HS: 0
2 Dạy ngoại khoá: Có, Không, Số HS: 214
3 Chải răng với kem tại trường: Có, Không, Số HS: 45
4 Súc miệng NaF 0,2%: Có, Không, Số HS: 0 (Chỉ thực hiện cho HS TH )
5 Khám điều trị răng:
- Số HS khám lập hồ sơ nha bạ: 0
- Số HS khám điều trị: 0
- Điều trị khác: 0
IX KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG:
1 Trường chi kinh phí hoạt động y tế trường học từ những nguồn nào?
- Trường chi kinh phí hoạt động y tế trường học từ xã hội hóa giáo dục,
2 Tổng số tiền đã chi:
3 Nội dung chi:
X KIỂM TRA, THANH TRA VỀ Y TẾ TRƯỜNG HỌC:
1 Số lần tự kiểm tra của nhà trường: 1
- Nội dung kiểm tra: Kế hoạch y tế năm học
- Xếp loại: Khá: 1
2 Số lần kiểm tra do ngành Giáo dục thực hiện: 0
- Nội dung kiểm tra: 0
- Xếp loại:
Trang 53 Số lần kiểm tra do ngành Y tế thực hiện: 0
- Nội dung kiểm tra:
- Xếp loại:
4 Số lần kiểm tra do Liên ngành Giáo dục – Đào tạo và Y tế thực hiện:
- Nội dung kiểm tra:
- Xếp loại:
XI NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC CỦA BAN GIÁM HIỆU
1 Ưu
điểm: .
2 Nhược điểm, tồn tại:
3 Kiến nghị: …
………
Ban Giám hiệu Người báo cáo (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, ghi họ và tên)
Tòng Thị Ngân