1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Goi Em Hien NungVL

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

­ Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm.. ­ Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau.[r]

Trang 1

Môn thi: Toán, khối A lần 3  Thời gian làm bài: 180 phút( không kể thời gian giao đề) 

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm) 

Câu I (2 điểm) Cho hàm số : y=x3 -3x2 +  có đồ thị là 1 ( ) C   

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) 

2) Tìm hai điểm  ,  A B  thuộc đồ thị ( ) C  sao cho tiếp tuyến của (C) tạiABsong song với nhau và 

độ dài đoạn AB =  4 2 

Câu II (2 điểm) 1) Giải phương trình : cos 2x+ =5 2 2 cos( - x)( sinxcos  x

2) Giải hệ phương trình:

( ) 

2 2 

ì

ï

+

ï

í

ï + =

ï +

î 

( ,x y Î R   

Câu III (1 điểm)Tính tổng : 

7.8 8.9 9.10 2010.2011 2011.2012 

S = + + +L + + ,trong đó  C  n  k  là số 

tổ hợp chập  k của  n  phần tử. 

Câu IV. (2,0 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD A B C D  có các cạnh   1 1 1 1  AB=AD=2,AA 1 =  và góc 

60 

BAD =  Gọi M N lần lượt là trung điểm của các cạnh  ,  A D  và 1 1  A B   1

1.  Chứng minh rằng AC  vuông góc với mặt phẳng 1  ( BDMN 

2.  Tính thể tích khối chóp A BDMN   

Câu V. (1 điểm)  Cho  , ,  a b c là các số thực không âm thoả mãn  a b+ + = c 3 

Tìm giá trị lớn  nhất của biểu thức :  S =a b b c c a 2 + 2 + 

B PHẦN RIÊNG (2 điểm). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2) 

1.Theo chương trình Chuẩn 

Câu VIa. ( 1 điểm) 

Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy  cho  hình  vuông  ABCD  có  hai  cạnh  là  D1 : 4x-3y + = 3 và 

2 : 4x 3y 17

D - - =  ,đỉnh A ( 2; 3 - ) .Lập phương trình hai cạnh còn lại của hình vuông  ABCD

Câu VIIa. ( 1 điểm) Giải phương trình:  1 

5x+ 25x  x 1 

2. Theo chương trình Nâng cao 

Câu VIb. ( 1 điểm) 

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy ,lập phương trình chính tắc của elip ( )  biết rằng có một đỉnh và  hai  tiêu  điểm  của ( )  tạo  thành  một  tam  giác  đều  và  chu  vi  hình  chữ  nhật  cơ  sở  của ( ) 

12 2 3

2  log x+2 +log x -5 +log 8= 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ 

Ghi chú:  ­ Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì! 

­ Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm! 

Cảm ơn lientoancvp@vinhphuc.edu.vn  gửi đến  www.laisac.page.tl

Trang 2

THPT CHUYÊN VĨNH PHUC 

ĐỀ CHÍNH THỨC 

(Đề thi có 01 trang) 

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012 

Môn thi: Toán, khối A lần 3  Thời gian làm bài: 180 phút( không kể thời gian giao đề) 

ĐÁP ÁN ,THANG ĐIỂM TOÁN 12 KHỐI A  (4 trang) 

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số  3 2 

·  Tập xác định: Hàm số  có tập xác định D = ¡ 

· Sự biến thiên: 

v Chiều biến thiên :  2 

y' = xx Ta có  0  2 

x  y' 

x

=

é

= Û ê =

ë

y >0Ûx< Ú0 x>2 Û h/số đồng biến trên các khoảng ( -¥; 0 & 2; ) ( +¥ ) 

y <0Û0<x<2 Û  hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2 ) 

v y CD = y( ) 0 =1; y CT = y ( ) 2 = -

3 1  lim y lim x 1 

x x

®±¥

®±¥

0,25 

0,25 

v  Bảng biến thiên: 

0,25

Trang 3

Tìm hai điểm  ,  A B  thuộc đồ thị ( ) C    1,00 

Giả sử ( 3 2 ) ( 3 2  ) 

A a a - a + B b b - b + ( ab .Vì tiếp tuyến tại  A và  Bsong song  suy ra ,( ) , ( ) ( )( ) 

y a = y b Û a b- a b+ - = Ûa b + - =  Ûb=2-aÞa (gt) ( ) 2 ( ) 2  ( ) 6 ( ) 4 ( ) 2 

4 2 

AB = Û4( a-1) 6-24( a-1) 4+40( a -1) 2 = 32 (*) đặt t=( a -1) 2 > thì pt (*) 

t - t + t- = Û t- t - t+ = Û - =t Û = t

( a 1) 2  4 a 1 2 a 3 b 1 

Û - = Û - = Û = Þ = - Û A ( ) 3;1 B - - ( 1; 3 

0,25  0,25 

0,25 

0,25 

Giải phương trình : cos 2x+ =5 2 2 cos( - x)( sinxcos  x 1,00 

1 2 sin x 5 2 cos x sin cosx x 2sinx 2 cos  x

( ) 

cos sin

- = -

é

ë 

x- x= - Û æçx+pö÷= - Û æçx +pö ÷ = p

( ) 

4 4 

p p

é

p

ê

ê

ê + = - + p = -p + p

ë

ê

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

­3 

3 2 

Trang 4

đ/k: x+y ¹  Viết lại hệ pt:

( ) ( )

( ) ( ) 

í

+

î 

(I) 

= -

ì

ï

í

= + +

î 

(đ/k v ³  2 )  khi đó hệ (I) trở thành 

2 2 

u v

ì + =

í

+ =

î 

5  ( ) 

é ì = -

í

ê

=

î

ê

Ûí î = - Û ê ï ï =

ê í

ê

ï = -

ê ï î

ë 

- = -

ì

ï

î 

Û

. Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất ( x y = , ) ( ) 0,1 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

Áp dụng

( ) ( ) ( )

( ) ( ) 

2 ! 

1 8! 8 ! 1 6! 2 6 ! 56 56 

-

56 

2011 

56 

C

=  ( áp dụng C n k--11+C n k-1=C n k ÛC n k-- 11 =C n k-C n  k - 1 ,"k n, Î¥ ; ,k n³1;n³k + 1) 

0,25  0,25  0,25 

0,25 

Chứng minh rằng AC  vuông góc với mặt phẳng 1  ( BDMN  1,00

( ) 

BD^ AC BD^ AA ÞBDmp ACC A Û AC1 ^ BD (1) 

uuuur uuur uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuuruuur uuur

( ) 

Þ ^  từ ( ) ( ) 1 & 2  Þ AC1 ^ mp BDMN ( ) 

0,25  0,50 

0,25 

{ } 

AA ÇDMÇBNI Þ A M N 1 , lần lượt là trung điểm của AI DI BI ,

I AMN 

A BDMN I ABD 

I ABD 

2   

A BDMN ABD 

Vậy thể tích khối chóp A BDMN    bằng 3 

2 (đ/vtt) 

0,25 

0,25 

0,25 

N

Trang 5

0,25 

Tìm giá trị lớn  nhất của biểu thức :  2 2

Trong ba số  , ,  a b c có một số nằm giữa hai số giả sử là số  btừ đó ta có:

c b c b a- - £ Ûb c+c a£abc+bc Ûa b b c+ +c a£a b+abc+ bc

S =a b b c+ +c a£a b+ abc+bc =b a+c = b a+c ac

1 2 

b c+ + + + a c a

dấu bằng xẩy ra ( )( ) 

c b a b c 

> + + =

ì

ï

=

ï = +

î  Vậygiá trị lớn  nhất của biểu thức :  2 2

S =a b b c c a + +  bằng 4 khi  , ,  a b c thoả mãn ( ) * 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25  VIa  …… Lập phương trình hai cạnh còn lại của hình vuông  ABCD.  1,00 

gt  1 2 

/ / 

A

D D

ì

í

Î D

î

Þ ( ) ( ) 

: 4 3 3 0  : 4 3 17

ï

í

ï ( AD) : 3x 4y m 0,A( 2; 3) AD m 6 ( AD) : 3x 4y 6

do BC / /  AD Þ( BC) 3x+4y+n=0( n ¹ ) ta thây

( , ) ( , )  6 20 26 14 

từ đó pt ( AD) : 3x+4y+26= Ú0 ( AD) : 3x+4y -14= 

0,25  0,25 

0,25 

0,25  7a  Giải phương trình:  1 

5x+ -5 x =2x- x+1 Û5 x+2x=5+ + + x 1  (1)  xét  hàm  số f t( ) =5  t t trên ¡ta  có ' ( ) 

5 ln 5 1t  0 

f t = + > " Î ¡t ,vậy  hàm  số f t ( ) 

liên tục và đồng biến trên ¡.Theo pt (1) Þ f ( ) 2x = f x( +1) Û 2x=x+ Û1 x

vậy pt có một nghiệm duy nhất x=1 

0,25  0,25  0,25 

0,25  VIb  lập phương trình chính tắc của elip ( )  biết rằng có một đỉnh   1,00

2 2 

2 2 

a +b = > >  với 2 tiêu điểm ( ) ( ) ( 2 2 2  ) 

F -c F c c =a -b c

2 đỉnh trên trục nhỏ là B1( 0;- b) ,B2 ( 0;  b ) theo gt:tam giác B F F1 1 2( ÚD B F F 1 1  ) đều 

và chu vi hình chữ nhật cơ sở của ( )  là 12 2( +  3 ) 

( ) ( )

( ) 

2 2 2 

2 2 

a b

ì = -

=

ì

ï

ï

ï

î

î 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25

Trang 6

7b  Giải phương trình: log2( x+2) +log4( x -5)  -log 82  1,00 

Đ/k x> -2;x ¹ với đ/k đó ta có pt Ûlog2éë( x+2) x -5ù û = log 8 

( ) ( 2 )( 2  ) 

đối chiếu với đ/k ta được các nghiệm của pt là:  6;  3 17 

0,25  0,25  0,25 

0,25 

Lưu ý khi chấm bài: 

­ Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh. Khi  chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó. 

­ Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm. 

­ Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được  điểm. 

­ Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau. 

­ Trong lời giải câu IV,  nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai hình không cho điểm. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Ngày đăng: 10/09/2021, 03:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w