1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de KT ki 1 lop 11

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 467,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Vận dụng được kiến thức về phép biến hình và phép đồng dạng vào tìm ảnh của đường thẳng hoặc đường tròn qua các phép biến hình hoặc phép đồng dạng.. Câu 5.1: Nhận biết và xác định[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ 1

MÔN TOÁN - KHỐI 11 (Thời gian 90 phút )

Chủ đề hoặc mạch

kiến thức kĩ năng

Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi

Tổng số

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1,0

câu 1.2 1,0

2 2.0

1.0

câu 2.2 1,0

2 2.0 3.Cấp số cộng

Cấp số nhân

câu 3 2.0

1 2.0

4 Phép dời hình và

phép đồng dạng

câu 4 1.5

1 1.5

5 Quan hệ song

song trong KG

câu 5.1 0,5

câu 5.2 1.0

câu 5.3 1.0

3 2.5

0,5

4 5,0

4 4,5

9 10

Mô tả nội dung kiến thức, kỹ năng cho ma trận đề kiểm tra

Câu 1.1: Hiểu và giải được PTLG thường gặp.

Câu 1.2: Vận dụng các phép biến đổi lượng giác để đưa PT cần giải về

PTLG dạng cơ bản, dạng thường gặp, hoặc dạng tích

Câu 2.1: Hiểu và tính xác suất của một biến cố

Hoặc hiểu các quy tắc đếm để giải các bài toán về hoán vị, chỉnh hợp,

tổ hợp

Câu 2.2: Vận dụng và tính xác suất của một biến cố Hoặc vận dụng giải

các bài toán về chỉnh hợp, tổ hợp

Câu 3: Hiểu và giải các bài toán về cấp số cộng hoặc cấp số nhân.

Câu 4: Vận dụng được kiến thức về phép biến hình và phép đồng dạng vào

tìm ảnh của đường thẳng (hoặc đường tròn) qua các phép biến hình (hoặc phép đồng dạng)

Câu 5.1: Nhận biết và xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, hoặc giao của

ĐT và MP

Trang 2

Câu 5.2: Hiểu và chứng minh được ĐT // ĐT hoặc ĐT // MP hoặc MP //

MP

Câu 5.3: Vận dụng chứng minh được ĐT // ĐT hoặc ĐT // MP hoặc MP //

MP Hoặc tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi một mặt phẳng

Trang 3

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học: 2013 - 2014

Môn TOÁN : Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI 1:

Câu 1 (2,0 điểm)

Giải phương trình:

a)

b) 3sin2x 2cos 2x 1

Câu 2 (2,0 điểm)

Có 5 quyển sách toán, 3 quyển sách lí và 4 quyển sách hóa

Chọn ngẫu nhiên 3 quyển Tính xác suất để được:

a) Ba quyển lấy ra đủ ba môn khác nhau b) Ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển môn toán

Câu 3: (2 điểm):

Cho cấp số cộng (un) thoả mãn:

1 6

10 7

u u

a)Tìm u1 và d

b)Hỏi số -146 là số hạng thứ mấy?

Câu 4 (1,5 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v (1; 2)  , đường thẳng d: x + 4y  4 = 0

và đường tròn (C) có phương trình (x - 1)2 + (y + 3)2 = 25

a)Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v

b)Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm

O tỉ số k = -3.

Câu 5: (2,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB và I là trung điểm của AB Lấy điểm M trong đoạn AD sao cho AD = 3AM

a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)

b)Đường thẳng qua M và song song với AB cắt CI tại N Chứng minh rằng NG // (SCD)

c) Chứng minh MG // (SCD)

Trang 4

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

cos

x

 

 

   



2

2 3

2

 

 

  



2 6

b Giải phương trình: 3 sin2x 2cos 2x1 (1)

(1) 3 sin2 (1 cos2 ) 1  3 sin2x cos2x 2

0.25

xx

3sin2 1cos2 1

   

x

sin 2 1

 2x  k2  x k

2

a) Ta có số phần tử của không gian mẫu  là:n  ( ) C123  220

Gọi A là biến cố “Ba quyển lấy ra đủ ba môn khác nhau.”

0.5

Số cách chọn 3 quyển khác nhau là: C C C5 3 41 1 1 5.3.4 60  Vậy

n A  

P A n

( ) 60 3 ( )

b)Gọi B là biến cố Ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển môn toán Lúc đó B là biến cố “ba quyển lấy ra không có quyển

Số cách chọn 3 quyển không có môn toán là: C73  35

P B( ) 35 7

220 44

Vậy P B P B

7 37 ( ) 1 ( ) 1

44 44

    

0.5

Ta có:

1.0

b Áp dụng công thức: u nu1  (n 1)d

Ta có:

146 36 ( 1).( 13) ( 1).( 13) 182

Vậy số -146 là số hạng thứ 15

1.0

Trang 5

a Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép

tịnh tiến theo vectơ v.

Lấy điểm M(x; y) thuộc d, gọi M’(x’; y’) là ảnh của M qua

v

T

Lúc đó M’ thuộc d’ và:

     

   

y' 1' 2 y y 21 y' ' 0.25

Vì M(x; y)  d nên: (x’  1) + 4(y’ + 2)  4 = 0

 x’ + 4y’ + 3 = 0

0.25

Vậy d’ có pt: x + 4y + 3 = 0

0.25

b Viết phương trình đường tròn (C') là ảnh của (C) qua V (O, 3)

(C) có tâm I(1; -3), bán kính R = 5 0.25

Gọi I'(x; y) là tâm và R' là bán kính của (C')

OI     '     3OI

,  I '( 3;9) Vậy (C') có pt: (x + 3)2 + (y - 9)2 = 225 0.25

Dễ thấy S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC), Ta có :

//

AD SAD

AD BC

b

Ta có: MN // IA // CD

,

ma

(G là trọng tâm của tam giác SAB) nên:

1

3 //( )

IG IN

GN SC SC SCD

IS IC

GN SCD

1.0

x

N

M

S

K

I G

Trang 6

c Giả sử IM cắt CD tại K suy ra: SK (SCD)

//

1 3

1 3

MN CD

IG IS

IK IM

*Lưu ý: Học sinh làm cách khác, đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa

Trang 7

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – Năm học: 2013 - 2014

Môn TOÁN : Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI 2:

Câu 1 (2,0 điểm)

Giải phương trình:

a) sin x 3

b) 3 sinx cosx 3

Câu 2 (2,0 điểm)

Trên giá sách có 4 quyển Toán học, 5 quyển Vật lý và 3 quyển Hóa học Lấy ngẫu nhiên 4 quyển Tính xác suất sao cho:

a) 4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển Vật lý?

b) 4 quyển lấy ra có đúng hai quyển Toán học?

Câu 3: (2 điểm):

a) Cho cấp số nhân  u nu1 2, u4  54 Tìm công bội q và tính tổng S10 b) Tìm cấp số cộng ( )u n có năm số hạng, biết:

u u

u13 u54

7

9

Câu 4 (1,5 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x 2y  1 0 và đường tròn

( ):(  2) (   4)  9

a) Viết phương trình đường thẳng d sao cho  là ảnh của d qua phép đối xứng trục Ox

b) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A(1; 2) tỉ số k = – 2

Câu 5: (2,5 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình bình hành Gọi G là trọng tâm SAB Lấy điểm M thuộc cạnh AD sao cho AD = 3AM

a) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD) b) Mặt phẳng () đi qua M và song song với SA, CD Tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp? Thiết diện đó là hình gì?

c) Chứng minh MG song song với mp(SCD)

Trang 8

-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1

a

a) sin x 3

2

3 3

 

3 2

 

Vây phương trình có nghiệm

3 2

 

b

3 sin  cos  3

PT đã cho  3sinx 1cosx 3

 



x

k Z

2

6 3

2

2

a

Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 4 của 12 và

Gọi A là biến cố ‘’4 quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Vật lý’’

A là biến cố:‘’4 quyển lấy ra không có quyển nào là sách

Vật lý’’

Khi đó: n A C74  35 P A  n A 

n

35 7 ( ) 495 99 

Vậy: P A P A 

92 ( ) 1

99

0.5

b

Gọi B là biến cố: ‘’4 quyển lấy ra có đúng hai quyển sách Toán học’’

+ Chọn 2 quyển Toán trong 4 quyển Toán có: C24 cách

+ Chọn 2 quyển trong 8 quyển Lý và Hóa có:C 82 cách Khi đó: n B( ) C C42 82  168 0.5

Vậy:

n B

P B

n

( ) 168 56 ( )

( ) 495 165 

0.5

Trang 9

G

A

B S

E

Q

u q S

q

10 1 10

( 1) 1

  S10  310 1 59048  0.5 b

u u

u13 u54 79 u u11 d d

 

u d

1 1 2 2

 

 

 

Vậy cấp số cộng cần tìm:

1 3 7 11 15; ; ; ;

2 2 2 2 2

0.5

4

a

Lấy M’(x’; y’) thuộc  nên x' 2 ' 1 0 y  Gọi M(x; y) là tạo ảnh của M’ qua D Oxthì M d 0.25

Theo công thức tọa độ, ta có:

 



x x

y'' y

Mà M’ , nên x + 2(– y) + 1 = 0 x 2y 1 0 Vậy phương trình đường thẳng d : x 2y 1 0 0.5

b

Đường tròn (C) có tâm I(–2; 4), bán kính R = 3

0.25

Gọi I’ (x’; y’) là ảnh của I qua V( ; 2)A , ta có :

+ AI'2AI

x y

' 1 6 ' 2 12

 

 

y

' 7 '(7; 14) ' 14



 + R ’ 2 3 6

Vậy phương trình đường tròn ( C’) : (x 7)2(y14)2 36

0.5

Ta có S (SAB)  (SCD)

và AB// CD ,

AB  (SAB),

CD  (SCD)

 (SAB)  (SCD) = Sx//AB

0.5

Trang 10

()  (SAD) = MN//SA ()  (SCD) = NP//CD ()  (ABCD) = MQ//CD ()  (SBC) = PQ

 Thiết diện là tứ giác MNPQ

Vì NP//MQ//CD nên tứ giác MNPQ là hình thang

1.0 c

AG  Sx = E ; I là trung điểm của AB Chứng minh được MG// DE

DE  (SCD => MG // (SCD)

1.0

*Lưu ý: Học sinh làm cách khác, đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 09/09/2021, 23:57

w