Chữ ký người chấm lại bài.. Điểm bài làm.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Thứ sáu, ngày 09 tháng 05 năm 2014
Họ và tên: Năm học: 2013 - 2014
MÔN TOÁN - LỚP MỘT
Chữ ký người coi Chữ ký người chấm bài Chữ ký người chấm lại bài
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Điểm bài làm Điểm bài làm ghi bằng chữ ; ghi bằng số à Câu 1
Câu 2
Câu 1
Câu 2
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 9
Câu 10
Điểm chấm lại Điểm chấm lại ghi bằng chữ ; ghi bằng số à Nhận xét của người chấm bài
Nhận xét của người chấm lại
Trang 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (khoanh vào kết quả đúng)
Bài 1 Số Bảy mươi sáu được viết là:
a 76 b 7 mươi 6 c 70
Bài 2 Cho các số: 50; … ; ……; ……; ……; 55 Số cần điền là:
a 51; 52; 53; 54 b 50; 51; 52; 53; 54; 55 c 51; 52; 53
Bài 3.
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?
a 3 hình tam giác
b 2 hình tam giác
c 4 hình tam giác Hình bên có bao nhiêu hình vuông?
a 3 hình vuông
b 2 hình vuông
c 4 hình vuông
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 4 Tính
26 + 32 = ………… 35cm + 30cm =…………
58 – 25 = ………… 40cm - 30 cm = …………
Bài 5 Đặt tính rồi tính
68 … 39 60 – 30 … 52
Bài 7 Lớp 1A có 20 học sinh nam và 13 học sinh nữ Hỏi lớp 1A có tất cả bao
nhiêu học sinh?
>
<
=
Trang 3Bài giải
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP MỘT
NĂM HỌC: 2013 – 2014
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu/ điểm Câu 1 (1 điểm) Câu 2 (1 điểm) a (0,5 đ)Câu 3 (1 điểm)b (0,5 đ)
I PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 4 (1 điểm)
26 + 32 = 58 (0,25điểm) 35cm + 30cm = 65cm (0,25điểm)
58 – 25 = 33 (0,25điểm) 40cm - 30cm = 10cm (0,25điểm)
Bài 5 (2 điểm) mỗi phép tính đúng cả đặt tính và kết quả đạt 0,5điểm
Trang 4-20 32 42 25
Bài 6 (2 điểm) mỗi dấu điền đúng đạt 0,5điểm
68 > 39 60 – 30 < 52
Bài 7 (2 điểm)
Bài giải
Số học sinh lớp 1A có tất cả là: (0,5 điểm)
20 + 13 = 33 (học sinh) (1 điểm)
Đáp số: 33 học sinh (0,5 điểm)