1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De thi toan 6 nam 2013 2014

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 110,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là …….của hai nửa mặt phẳng đối nhau.. Tia chung D.Đỉnh chung Câu 6.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II– MÔN TOÁN 6

Năm học : 2013 -2014

Mức độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Các phép

toán trong tập

hợp

Thực hiện phép công, trừ các số nguyên

Số câu

2 Phân số

- Tìm số nghịch đảo;

- Tìm phân số tối giản.

- Tìm mẫu chung của hai phân

số - Thực hiện phép toán hợp lý - Tìm x - Giải bài toán thực tế

Số câu

3 Góc

- Nhận biết góc nhọn, vuông, tù, bẹt

- Vẽ góc biết số đo.

- Đếm số góc,

- Tìm tia nằm giữa hai tia.

- So sánh hai góc

- Tìm số đo góc dựa vào hệ thức

-Xác định tia phân giác 1 góc

- Biết vẽ tia đối và tính được số đo của góc tạo thành.

Số câu

Số điểm 1 0,5 2 2,0 1 1,0 1 0,5 5 4,0

Tổng câu

Tổng điểm

3

1,5

1 0,5

2 2,0

1

0,5

5 4,0

2 1,5

14 10,0

Trang 2

TRƯỜNG

THCS

PHAN CHU

TRINH

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 - 2014 Họ và tên :

Lớp: 6 /

Môn thi: Toán 6 - Ngày kiểm tra: /05/2014

Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian phát đề)

Điểm (Bằng

số)

Điểm (Bằng

01

I Trắc nghiệm (3.0đ): Khoanh tròn đáp án đúng A,B,C hoặc D

Câu 1 Kết quả của phép tính 15 − (6 − 19) là:

Câu 2 Mẫu số chung (dương) của hai phân số ` 18

5 9

4

là :

Câu 3 Số nghịch đảo của

3 5

là :

3 5

5 3

3 5

Câu 4 Trong các phân số sau phân số nào chưa tối giản ?

A

15

15

15

15 12

Câu 5 Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là …….của hai nửa mặt phẳng đối

nhau Từ còn thiếu là :

A Góc chung B Bờ chung C Tia chung D.Đỉnh chung

Câu 6 Số đo của góc bẹt là :

II TỰ LUẬN

Câu 1(1.5đ): Tính giá trị của biểu thức

a.

5 7

−7

2 ) ( 10 11 +

2

22 )

Câu 2 : ( 1.5đ )Tìm x biết:

a/

1

4 + x =

1

2

5 =

7 10

Câu 3: (1đ) Ba lớp 6A, 6B, 6C đi lao động trồng cây Tổng số cây ba lớp trồng được là 40 cây Lớp 6A

trồng được

3

8 tổng số cây Lớp 6B trồng được

4

5 tổng số cây của lớp 6A Số cây còn lại là của lớp 6C Tính số cây trồng được của mỗi lớp

Câu 4 (3đ)Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xOt =400

a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?

Trang 3

b/ So sánh góc tOy và góc xOt

c/ Tia Ot là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

d/ Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox, vẽ tia Om nằm giữa hai tia Oy và Oz sao cho góc zOm = 500 Tính số đo của góc mOy

Trang 4

-TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2013 - 2014 Họ và tên :

Lớp: 6 /

Môn thi: Toán 6 - Ngày kiểm tra: /05/2014

Thời gian: 90 phút ( không tính thời gian phát đề)

Điểm (Bằng

số)

Điểm (Bằng

02

I Trắc nghiệm (3.0đ): Khoanh tròn đáp án đúng A,B,C hoặc D

Câu 1 Số nghịch đảo của

3 5

là :

5 3

3 5

3 5

Trang 5

Câu 2 Số đo của góc bẹt là :

Câu 3 Kết quả của phép tính 15 − (6 − 19) là:

Câu 4 Mẫu số chung (dương) của hai phân số ` 18

5 9

4

là :

Câu 5 Trong các phân số sau phân số nào chưa tối giản ?

A

15

15

15

15 13

Câu 6 Bất kỳ đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là …….của hai nửa mặt phẳng đối

nhau Từ còn thiếu là :

A Góc chung B Tia chung C Bờ chung D.Đỉnh chung

II TỰ LUẬN

Bài :(1.5đ): Tính giá trị của biểu thức

a.

5 7

−7

2 ) ( 10 11 +

2

22 )

Bài 2:(1,5đ )Tìm x biết:

a/

1

4 + x =

1

2

5 =

7 10

Bài 3: (1,0đ) Ba lớp 6A, 6B, 6C đi lao động trồng cây Tổng số cây ba lớp trồng được là 40 cây Lớp

6A trồng được

3

8 tổng số cây Lớp 6B trồng được

4

5 tổng số cây của lớp 6A Số cây còn lại là của lớp 6C Tính số cây trồng được của mỗi lớp

Bài 4 (3,0đ)Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho xOt =400

a/ Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không ? Vì sao ?

b/ So sánh góc tOy và góc xOt

c/ Tia Ot là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao?

d/ Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox, vẽ tia Om nằm giữa hai tia Oy và Oz sao cho góc zOm = 500 Tính số đo của góc mOy

Trang 8

-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ I

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 đ

ĐỀ 01

ĐỀ 02

II TỰ LUẬN

Câu 1(1.5đ): Tính giá trị của biểu thức

a.

5 7

6 12  =

10 7

0,25đ

b ( 3 4 +

−7

2 ) ( 10 11 +

2

22 ) 3 4 14 4 10 11 11 1

       

11 11

4 11

   

11

4

0,25đ

Câu 2 : ( 1.5đ )Tìm x biết:

a/

1

4 + x =

1 7

x =

1

7 -

1

x =

x =

3 28

0,25đ b/ 2x -

2

5 =

7 10

2x =

7

10 +

2

2x =

11

x =

:2

Câu 3: (1đ) Số cây trồng được của lớp 6A là: 40

3

Số cây trồng được của lớp 6B là: 15

4

Số cây trồng được của lớp 6C là: 40 – (15 + 12) = 23 (cây) 0,25đ

Câu 4 (3đ)

Trang 9

Vẽ đúng hình 0,25đ

a/ Trên cùng một nửa mặt phẳng ta có: xOt = 400  xOy = 800 0,5đ

400 + tOy = 800

tOy = xOt ( theo câu b)

Ngày đăng: 09/09/2021, 23:07

w