Câu 36: Xà phòng hóa hòan toàn chất béo X trong NaOH dư đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,2 gam một muối natri của axit béo.. Câu 37: Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, val[r]
Trang 1SỞ GDĐT NINH BÌNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, NĂM 2014 Môn thi: HOÁ HỌC 12; Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
phát đề.
Mã đề thi 628
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137, I = 127;
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
I: PHẦN CHUNG CHO TẤT CÁ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40).
Câu 1: Để hidro hóa 1 thể tích hidrocacbon X chưa no mạch hở thành no cần phải dùng 2 thể tích H2 Mặt khác khi đốt cháy 1 thể tích hơi hidrocacbon này thu được 7 thể tích hỗn hợp CO2 và hơi nước (các khí đo
ở cùng điều kiện) Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 2: Cho 2,72 gam CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được số gam chất rắn là:
Câu 3: Cho V lít Cl2 (đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối
khối lượng 2 muối Tỉ lệ m1 : m2 bằng:
Câu 4: Cho các dung dịch có cùng nồng độ M gồm: NH3 (1), CH3NH2 (2), NaOH (3), NH4Cl (4) Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là :
A (4), (1), (3), (2) B (4), (1), (2), (3) C (4), (2), (1), (3) D (3), (2), (1), (4).
Câu 5: Cho phương trình: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số (số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:
Câu 6: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít H2 (đktc), dung dịch sau phản ứng
chứa 42,75 gam muối
- Phần 2: cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Cô cạn
cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 67,6 gam muối Công thức phân tử của khí X là:
Câu 7: Cho các chất sau đây: (1) CH3COOH; (2) C2H5OH; (3) C2H2; (4) CH3COONa; (5)
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2 C 1, 2, 6 D 1, 2, 4, 6.
Câu 8: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH 2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hòan toàn 0,2 mol Y thu được tổng
khối lượng CO2 và H2O bằng 95,6 gam Sản phẩm thu được khi đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này:
A giảm 23,7 gam B giảm 89,1 gam C Giảm 91,9 gam D Giảm 89 gam.
Trang 2Câu 9: Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 Cho 100ml dung dịch HCl 1M vào X, thu được b gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X thì cũng thu được b gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 10: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tác dụng hòan toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là:
Câu 11: Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hòan toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:
Câu 12: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A Cho glucozơ tác dụng với nước brôm B Phản ứng tráng gương glucozơ
C Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra Cu2O D Cho glucozơ cộng H2 (Ni, t 0 ).
Câu 13: Số nguyên tố mà nguyên tử của nó ở trạng thái cơ bản có tổng số electron trên các phân lớp s
bằng 7 là:
Câu 14: Cho các nhận xét sau:
1 Chất béo thuộc loại chất este
2 Tơ olon, tơ capron, tơ enang đều điều chế được bằng phản ứng trùng ngưng
3 Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
4 Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H 2 SO 4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
5 Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
Câu 15: Cho các phản ứng sau:
(1) CaOCl2 + 2HCl đặc CaCl2 + Cl2 + H2O (2) NH4Cl NH3 + HCl
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 16: Cho c¸c chÊt sau : tinh bét; glucoz¬; saccaroz¬; mantoz¬; xenluloz¬ Sè chÊt kh«ng tham gia
ph¶n øng tr¸ng g¬ng lµ:
Câu 17: Đốt cháy hòan toàn x mol axit cacboxylic E thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết rằng x mol
E tác dụng vừa đủ với z mol Na2CO3 trong dung dịch Tên của E là:
Câu 18: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k)
N2O4 (k) (màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt B ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.
C ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt D ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 19: Chọn một đồng phân X của C5H6O4 biết X thoả mãn điều kiện: Cộng hợp H2 theo tỷ lệ mol 1:1; phản ứng với NaOH nóng cho ra 1 muối và 2 chất hữu cơ trong đó có một chất có khả năng tráng gương:
A CH3OOC-COOCH=CH2 B HOOC-COOCH=CH2-CH3
C CH3OOC-O-CH2-COCH3. D HCOOCH=CH-OOC-CH3
Câu 20: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc,
nguội) Kim loại M là :
Trang 3Câu 21: Thêm từ từ từng giọt của 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 dung dịch chứa Na2CO3 1,2M và
thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C9H16O4 , Khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dùng sản xuất tơ nilon-6,6 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
Câu 23: Thành phần chính của supephôt phát kép là:
A NH4H2PO4 B Ca(H2PO4)2 CaSO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2.CaF2
Câu 24: Hỗn hợp X gồm Fe2(SO4)3, FeSO4 và Al2(SO4)3 Thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong X là 49,4845% Cho 97 gam X tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa có khối lượng là:
Câu 25: Sục V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
Câu 26: Cho 200 ml dung dịch E gồm AlCl3 xM và Al2(SO4)3 yM tác dụng với 700 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác khi cho 200 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 27,96 gam kết tủa Giá trị của x , y lần lượt là:
A 0,4 và 0,2 B 0,3 và 0,4 C 0,6 và 0,2 D 0,3 và 0,6.
Câu 27: Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại Tại catot thu 1,28 gam kim loại đồng thời tại anot thu
0,336 lít khí (đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch sau điện phân là:
Câu 28: Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay lên Cho kim
loại X vào dung dịch muối của kim loại Y thấy kim loại X dần dần tan hết Mặt khác, cho kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Z thì không thấy có hiện tượng gì Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính khử của các kim loại X, Y, Z, M?
A M < Z < X < Y B Z < Y < X < M C Y < X < Z < M D X < Y < M < Z.
Câu 29: Hỗn hợp X chứa glixerol và 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 8,75 gam X tác
dụng với Na thu được 2,52 lít H2 (đktc) Mặt khác 14 gam X tác dụng vừa đủ với 3,92 gam Cu(OH)2 Công thức phân tử của 2 ancol là:
Câu 30: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp
electron) Có các nhận xét sau về R.
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử R là 7
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là :
Câu 31: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H + , t o ) thu được tối đa
bao nhiêu sản phẩm cộng ?
Câu 32: Để trung hòa 500ml dung dịch X gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch Y gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?
Trang 4A 500ml B 750ml C 250ml D 125ml.
Câu 33: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ
visco, tơ nitron, cao su buna Có bao nhiêu polime ở trên được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
Câu 34: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2 (1), CH3COOCH=CH-CH3 (2),
CH3COOC(CH3)=CH2 (3), CH3CH2CCl3 (4), CH3COO-CH2-OOCCH3 (5), HCOOC2H5 (6) Nhóm các chất sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
A (1), (2), (5), (3) B (1), (4), (5), (6) C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (6).
Câu 35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11Cl và phù hợp với sơ đồ biến hóa:
X→Y (ancol bậc I)→Z→T (ancol bậc II)→E→ F (ancol bậc III).
Trong đó Y, Z, T, E, F là các sản phẩm hữu cơ chính được tạo ra Tên gọi của X là:
A 1- Clo-2-metylbutan B 1- Clo-3-metylbutan.
C 2-Clo-3-metylbutan D 4-Clo-2-metylbutan.
Câu 36: Xà phòng hóa hòan toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và
91,2 gam một muối natri của axit béo Tên của X là :
A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein.
Câu 37: Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất có thể làm
đổi màu giấy quì tím ẩm?
Câu 38: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc I qua CuO dư, nung nóng (phản ứng hòan
toàn) sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng với AgNO3
dư trong NH3 dư, đun nóng được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 39: Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Số hợp chất X chứa 2 nguyên tố là:
Câu 40: Cho các nhận xét sau:
1 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hóa nước
2 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hóa
3 Trong thực tế để loại bỏ NH3 thóat ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng
4 Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần
5 Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 kết tủa
6 Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là:
II: PHẦN RIÊNG
Thí sinh chí được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A: Theo chương trình chuấn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50).
Câu 41: Cho 5 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 1M ở nhiệt độ thường Nếu giữ nguyên các
điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện dưới đây thì trường hợp nào không làm thay đổi tốc
độ phản ứng?
A Thay 5 gam kẽm hạt bằng 5 gam kẽm bột.
B Thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch H2SO4 2M
C Tăng thể tích dung dịch H2SO4 1M lên 3 lần
D Tăng nhiệt độ lên đến 100OC
Câu 42: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơn
chức mạch hở Đốt cháy hòan toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hòan toàn vào bình
CTPT của 2 este là:
A C2H4O2,C5H8O2 B C2H4O2, C3H4O2 C C3H6O2, C5H8O2 D C2H4O2,C4H6O2
Trang 5Câu 43: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch Cho A tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Một chất có tính oxi hóa gặp một chất có tính khử, có thể xảy ra phản ứng oxi hóa-khử.
B Phản ứng có kim loại tham gia là phản ứng oxi hóa - khử
C Phi kim là chất oxi hóa trong phản ứng với kim loại và hiđro.
D Một chất hoặc chỉ có tính oxi hóa hoặc chỉ có tính khử.
Câu 45: Thủy phân hòan toàn a gam đipeptit Glu-Gly (Glu là axit glutamic; Gly là Glyxin) trong dung
dịch KOH dư, đun nóng thu được 40,32 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:
Câu 46: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hòa tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu
(biết có khí NO bay ra).
Câu 47: Thực hiện phản ứng chuyển hóa PVC (–CH2-CHCl-) thành tơ clorin bằng cách cho clo tác dụng với PVC Trong tơ clorin, clo chiếm 66,77% về khối lượng Hãy cho biết số mắt xích trung bình đã phản ứng với 1 phân tử clo
Câu 48: Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A H2SO4, CO2, NaHSO3, FeCl2, Cl2 B HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, Zn(OH)2.
C FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3 D Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4
Câu 49: Cho các phản ứng sau:
(a) FeO + 2HNO3 Fe(NO3)2 + H2O
(b) AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
(c) 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3 + 6NaCl
(d) Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2
(e) 3Fe(dư) + 8HNO3(l) 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(g) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) CaCO3 + NaOH + H2O
Những phản ứng đúng là:
A (b), (d), (e), (g) B (a), (d), (e), (g) C (a), (b), (e), (g) D (c), (e), (g).
Câu 50: Cho sơ đồ C2H2
o t
X t o Y t o CH3COOH Trong các chất: C2H6, C2H4, CH3CHO,
CH3COOCH=CH2 Số chất phù hợp với chất X trong sơ đồ trên là:
B: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60).
Câu 51: Cho các chất sau: Ancol benzylic, benzyl clorua, phenol, phenyl clorua, p-crezol, axit axetic.
Trong số các chất trên có bao nhiêu chất có thể tác dụng với NaOH đặc ở nhiệt độ cao và áp suất cao?
Câu 52: Cho m gam Fe tác dụng hòan toàn với dung dịch chứa 0,42 mol H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch 28,56 gam muối Giá trị m là:
Câu 53: Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,01M Biết Ka của CH3COOH là 104 75,
Câu 54: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của chất hữu cơ là:
A HCOOC(CH3)Cl-CH3 B HCOO-CH2-CHCl-CH3
Trang 6C HCOO-CHCl-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH2Cl.
Câu 55: Tiến hành phản ứng este hóa từ 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH thì hiệu suất phản ứng là 66,67% Để hiệu suất đạt 90%, cần tiến hành este hóa 1 mol CH3COOH với số mol ancol bằng :
Câu 56: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá.
Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 57: Chất X có công thức phân tử C10H16O (mạch hở và có một chức anđehit) 4,56 gam X tác dụng
vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,1M (trong CCl 4 ) Giá trị của V là:
Câu 58: Đun nóng 4,03 kg chất béo tripanmitin với lượng dư dung dịch NaOH Khối lượng glixerol và
khối lượng xà phòng chứa 72% muối natri pamitat điều chế được lần lượt là:
A 0,46 kg và 5,79 kg.
B 0,42 kg và 6,79 kg.
C 0,46 kg và 4,17 kg.
D 0,41 kg và 5,97 kg.
Câu 59: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồm Fe và Cu như sau:
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O2 đun nóng
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nguội
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl có mặt khí O2
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Fe và Cu đều bị oxi hóa là:
A (a), (c), (d) B (a), (b), (d) C (a), (b), (c) D (b), (c), (d).
Câu 60: Có năm ống nghiệm bị mất nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch HCl (1), dung dịch
thuốc thử nào khác, kể cả đun nóng, bằng phương pháp hóa học có thể nhận biết được các dung dịch:
A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3) (4), (5).
- HẾT