1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

PHIEU DANH GIA TRE 5 TUOI nam 2014 2014

10 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 50,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân 88 Bắt chức hành vi viết và sao chép từ, chữ cái 89 Biết “viết” của bản thân theo [r]

Trang 1

PHIẾU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN TRẺ 5 TUỔI

Trường : Mầm non Thanh Xuân Lớp : 5 tuổi khu trung tâm.

Họ và tên trẻ: ………Ngày sinh……… Ngày kiểm tra:……… ………

TT

Kết quả

Chuẩn 1: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn.

1 Bật xa tối thiểu 50 cm

2 Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

3 Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

4 Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m

Chuẩn 2: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ.

5 Tự mặc, cởi quần áo

6 Tô kín màu không chờm ra ngoài đường diềm hình vẽ

7 Cắt thoe đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

8 Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

Chuẩn 3: Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

9 Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân thoe y/c

10 Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

11 Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25 x 0,35)

Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể.

12 Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây

13 Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

14 Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

Chuẩn 5: Trẻ có hiểu, biết thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng

15 Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

16 Tự rửa mặt, chảy răng hàng ngày

17 Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

19 Kể tên được một số thức ăn cần coss trong bữa ăn hàng ngày

20 Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe

Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

21 Nhận ra và không chơi một số đồ vật có hại và có thể gây nguy hiểm

22 Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

23 Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

24 Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

25 Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

26 Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc lá

Chuẩn 7: Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

27 Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

28 ứng xử phù hợp vơid giới tính của bản thân

29 Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

30 Đề xuất trò chơi và thể hiện sở thích của bản thân

Chuẩn 8: Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân

31 Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

32 Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

33 Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày

34 Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

Chuẩn 9: Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc

35 Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hải, tức giận, xấu hổ của người khác

36 Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt

37 Thể hiện sự an ỉu và chia sẻ của người thân và bạn bè

38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

Trang 2

39 Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

40 Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc theo hoàn cảnh

41 Kiết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

Chuẩn 10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn

42 Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi

43 Chủ động giao tiếp với bạn bè và ngươig lớn gần gũi

44 Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng đồ chơi với những người gần gũi

45 Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

46 Có nhóm bạn chơi thường xuyên

47 Biết chờ đến lượt khi tham gia và các hoạt động

Chuẩn 11: Trẻ biết thể hiện sự hợp tác với bạn bè và những người xung quanh

48 Lắng nghe ý kiến của người khác

49 Trao đổi ý kiến của mình với bạn bè

50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

51 Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

52 Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản của người khác

Chuẩn 12: trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội

53 Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

54 Có thói quen chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn và xưng hô lễ phép với người lớn

55 Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

56 Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường

57 Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

Chuẩn 13: Thể hiện sự tôn trọng người khác

58 Nói được khả năng sở thích của bạn bè và người thân

59 Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

60 Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

Chuẩn 14: Trẻ nghe hiểu lời nói

61 Nhận ra được các sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi

62 Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động

63 Hiểu nghĩa một số từ chỉ khái quát sư vật, hiện tượng đơn giản, gần giũ

64 Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

Chuẩn 15: Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp

65 Nói rõ ràng

66 Sử dụng các từ chỉ tên goi, hành động, tính chất và từ chỉ biểu cảm trong quan hệ hàng ngày

67 Sử dụng các loại câu trong giao tiếp

68 Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân

69 Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

70 Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

71 Kể lại được nội dung chuyện đã nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

72 Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

Chuẩn 16: Trẻ thực hiện một số quy tác thông thường trong giao tiếp

73 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

74 Chăm chú lăng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

75 Không nói leo, không ngắt lời người khác khi đang nói chuyện

76 Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điwwụ bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

77 Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép với tình huống

78 Không nói tục, chửi bậy

Chuẩn 17: trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc

79 Thích đọc những chữ đã biết trong MTXQ

80 Thể hiện sự thích thú đối với sách

81 Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

Chuẩn 18: Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc

82 Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống

83 Có một số hành vi như người đọc sách

84 “Đọc” theo truyện tranh đã biết

85 Biết kể chuyên theo tranh

Chuẩn 19: trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết

86 Biết chữ viết có thể đọc thay cho lời nói

Trang 3

87 Biết sử dụng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản

thân

88 Bắt chức hành vi viết và sao chép từ, chữ cái

89 Biết “viết” của bản thân theo cách của mình

90 Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

91 Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt

Chuẩn 20: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên

92 Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

93 Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

94 Nói được một số đặc điểm các mùa trong năm nơi trẻ sống

95 Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

Chuẩn 21: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội

96 Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liaauj và công dụng

97 Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

98 Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

Chuẩn 22: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

99 Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc

100 Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

101 Thể hiện cảm xúc và vận động theo phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

102 Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản

103 Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình

Chuẩn 23: Trẻ có một số hiểu biết về số, số đếm và đo

104 Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

105 Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của mỗi nhóm

106 Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

Chuẩn 24: Trẻ nhận biết về một số hình học và định hướng trong không gian

107 Chia ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo y/c

108 Xác định được vi trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác

Chuẩn 25: Trẻ có nhận biết ban đầu về thời gian

109 Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự

110 Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày

111 Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

Chuẩn 26: trẻ tò mò và ham hiểu biết

112 Hay đặt câu hỏi

113 Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

Chuẩn 27: trẻ thể hiện khả năng suy luận

114 Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

115 Loại được một số đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

116 Nhận ra quy tác xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc

Chuẩn 28: Trẻ thể hiện khả năng sáng tạo

117 Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

uploa

d.123

doc.n

et

Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

119 Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

120 Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác

Thanh Xuân; ngày…… tháng…… năm 2014

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

(Ký ghi rõ họ tên)

Trần Thị Oanh

Trang 4

PHIẾU ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN TRẺ 5 TUỔI

Trường: Mầm non Thanh Xuân Lớp : 5 tuổi khu trung tâm.

Họ và tên trẻ: ………Ngày sinh……… Ngày kiểm tra:……… ………

TT

chỉ

số

Nội dung chỉ số

Kết quả

Chuẩn 1: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn.

1 Bật xa tối thiểu 50 cm

2 Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

3 Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

4 Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m

Chuẩn 2: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ.

5 Tự mặc, cởi quần áo

6 Tô kín màu không chờm ra ngoài đường diềm hình vẽ

7 Cắt thoe đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

8 Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

Chuẩn 3: Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

9 Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân thoe y/c

10 Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

11 Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25 x 0,35)

Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể.

12 Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây

13 Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

14 Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút

Chuẩn 5: Trẻ có hiểu, biết thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng

15 Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

16 Tự rửa mặt, chảy răng hàng ngày

17 Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

19 Kể tên được một số thức ăn cần coss trong bữa ăn hàng ngày

20 Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe

Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

21 Nhận ra và không chơi một số đồ vật có hại và có thể gây nguy hiểm

22 Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

23 Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

24 Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

25 Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

26 Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc lá

Chuẩn 7: Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

27 Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

28 ứng xử phù hợp vơid giới tính của bản thân

29 Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

30 Đề xuất trò chơi và thể hiện sở thích của bản thân

Chuẩn 8: Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân

31 Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

32 Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

33 Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày

34 Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

Chuẩn 9: Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc

35 Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hải, tức giận, xấu hổ của người khác

36 Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt

37 Thể hiện sự an ỉu và chia sẻ của người thân và bạn bè

38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

Trang 5

39 Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

40 Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc theo hoàn cảnh

41 Kiết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

Chuẩn 10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn

48 Lắng nghe ý kiến của người khác

49 Trao đổi ý kiến của mình với bạn bè

50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

51 Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

52 Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản của người khác

Chuẩn 11: Trẻ biết thể hiện sự hợp tác với bạn bè và những người xung quanh

48 Lắng nghe ý kiến của người khác

49 Trao đổi ý kiến của mình với bạn bè

50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

51 Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

52 Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản của người khác

Chuẩn 12: trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội

53 Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

54 Có thói quen chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn và xưng hô lễ phép với người lớn

55 Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

56 Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường

57 Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

Chuẩn 13: Thể hiện sự tôn trọng người khác

58 Nói được khả năng sở thích của bạn bè và người thân

59 Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

60 Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

Chuẩn 14: Trẻ nghe hiểu lời nói

61 Nhận ra được các sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi

62 Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động

63 Hiểu nghĩa một số từ chỉ khái quát sư vật, hiện tượng đơn giản, gần giũ

64 Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi trẻ

Chuẩn 15: Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp

65 Nói rõ ràng

66 Sử dụng các từ chỉ tên goi, hành động, tính chất và từ chỉ biểu cảm trong quan hệ hàng ngày

67 Sử dụng các loại câu trong giao tiếp

68 Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân

69 Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

70 Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

71 Kể lại được nội dung chuyện đã nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

72 Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

Chuẩn 16: Trẻ thực hiện một số quy tác thông thường trong giao tiếp

73 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

74 Chăm chú lăng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

75 Không nói leo, không ngắt lời người khác khi đang nói chuyện

76 Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điwwụ bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

77 Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép với tình huống

78 Không nói tục, chửi bậy

Chuẩn 17: trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc

79 Thích đọc những chữ đã biết trong MTXQ

80 Thể hiện sự thích thú đối với sách

81 Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

Chuẩn 18: Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc

82 Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống

83 Có một số hành vi như người đọc sách

84 “Đọc” theo truyện tranh đã biết

85 Biết kể chuyên theo tranh

Chuẩn 19: trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết

86 Biết chữ viết có thể đọc thay cho lời nói

Trang 6

87 Biết sử dụng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm

của bản thân

88 Bắt chức hành vi viết và sao chép từ, chữ cái

89 Biết “viết” của bản thân theo cách của mình

90 Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

91 Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt

Chuẩn 20: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên

92 Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

93 Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

94 Nói được một số đặc điểm các mùa trong năm nơi trẻ sống

95 Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

Chuẩn 21: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội

96 Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liaauj và công dụng

97 Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

98 Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

Chuẩn 22: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

99 Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc

100 Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

101 Thể hiện cảm xúc và vận động theo phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

102 Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản

103 Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình

Chuẩn 23: Trẻ có một số hiểu biết về số, số đếm và đo

104 Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

105 Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của mỗi nhóm

106 Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

Chuẩn 24: Trẻ nhận biết về một số hình học và định hướng trong không gian

107 Chia ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo y/c

108 Xác định được vi trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với vật khác

Chuẩn 25: Trẻ có nhận biết ban đầu về thời gian

109 Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự

110 Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày

111 Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

Chuẩn 26: trẻ tò mò và ham hiểu biết

112 Hay đặt câu hỏi

113 Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

Chuẩn 27: trẻ thể hiện khả năng suy luận

114 Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày

115 Loại được một số đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

116 Nhận ra quy tác xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc

Chuẩn 28: Trẻ thể hiện khả năng sáng tạo

117 Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

uplo

ad.1

23do

c.net

Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

119 Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

120 Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác

Thanh Xuân; ngày…… tháng…… năm 2014

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

(Ký ghi rõ họ tên)

Trần Thị Oanh

Trang 7

BẢNG THEO DÕI SỰ PHÁT TRIỂN CÁ NHÂN TRẺ 5 TUỔI

NĂM HỌC: 2013 - 2014.

Họ và tên trẻ:……… Ngày sinh: ………

Trường: Mầm non Thanh Xuân Lớp : 5 tuổi khu trung tâm

Thời gian theo dõi: Từ:……… đến:………

Người theo doi, đánh giá: Trần Thị Oanh

I Lĩnh vực phát triển thể chất.

Chỉ

Phương pháp và mức độ đánh giá

chuyện

Phân tích SP

Bài tập kiểm tra Chuẩn 1: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn.

1 Bật xa tối thiểu 50 cm

2 Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

3 Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ khoảng cách xa 4m

4 Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m

Chuẩn 2: Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ nhỏ.

5 Tự mặc, cởi quần áo

6 Tô kín màu không chờm ra ngoài đường diềm hình vẽ

7 Cắt thoe đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản

8 Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn

Chuẩn 3: Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

9 Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân thoe y/c

10 Đập và bắt được bóng bằng 2 tay

11 Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25 x 0,35)

Chuẩn 4: Trẻ thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể.

12 Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây

13 Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

14 Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện

mệt mỏi trong khoảng 30 phút

Chuẩn 5: Trẻ có hiểu, biết thực hành vệ sinh cá nhân và dinh dưỡng

15 Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

16 Tự rửa mặt, chảy răng hàng ngày

17 Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp

18 Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

19 Kể tên được một số thức ăn cần coss trong bữa ăn hàng ngày

20 Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe

Chuẩn 6: Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

21 Nhận ra và không chơi một số đồ vật có hại và có thể gây nguy hiểm

22 Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm

23 Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm

24 Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép

25 Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm

26 Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút

thuốc lá

Mẫu 5

Trang 8

II các chuẩn về lĩnh vực phát triển tình cảm và quan hệ xã hội:

Chuẩn 7: Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

27 Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia

đình

28 ứng xử phù hợp vơid giới tính của bản thân

29 Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

30 Đề xuất trò chơi và thể hiện sở thích của bản thân

Chuẩn 8: Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân

31 Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

32 Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

33 Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày

34 Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

Chuẩn 9: Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc

35 Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ

hải, tức giận, xấu hổ của người khác

36 Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt

37 Thể hiện sự an ỉu và chia sẻ của người thân và bạn bè

38 Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

39 Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc

40 Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc theo hoàn cảnh

41 Kiết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích

Chuẩn 10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè và người lớn

42 Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi

43 Chủ động giao tiếp với bạn bè và ngươig lớn gần gũi

44 Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng đồ chơi với

những người gần gũi

45 Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn

46 Có nhóm bạn chơi thường xuyên

47 Biết chờ đến lượt khi tham gia và các hoạt động

Chuẩn 11: Trẻ biết thể hiện sự hợp tác với bạn bè và những người xung quanh

48 Lắng nghe ý kiến của người khác

49 Trao đổi ý kiến của mình với bạn bè

50 Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè

51 Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn

52 Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản của người khác

Chuẩn 12: trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội

53 Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

54 Có thói quen chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn và xưng hô lễ phép

với người lớn

55 Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

56 Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người

đối với môi trường

57 Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày

Chuẩn 13: Thể hiện sự tôn trọng người khác

58 Nói được khả năng sở thích của bạn bè và người thân

59 Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình

60 Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

III Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển ngôn ngữ và giao tiếp:

Chuẩn 14: Trẻ nghe hiểu lời nói

61 Nhận ra được các sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui,

buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi

62 Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3

hành động

63 Hiểu nghĩa một số từ chỉ khái quát sư vật, hiện tượng đơn

giản, gần giũ

64 Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành

cho lứa tuổi trẻ

Chuẩn 15: Trẻ biết sử dụng lời nói để giao tiếp

65 Nói rõ ràng

Trang 9

66 Sử dụng các từ chỉ tên goi, hành động, tính chất và từ chỉ biểu cảm trong quan hệ hàng ngày

67 Sử dụng các loại câu trong giao tiếp

68 Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân

69 Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

70 Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được

71 Kể lại được nội dung chuyện đã nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

72 Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

Chuẩn 16: Trẻ thực hiện một số quy tác thông thường trong giao tiếp

73 Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

74 Chăm chú lăng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp

75 Không nói leo, không ngắt lời người khác khi đang nói chuyện

76 Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điwwụ bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói

77 Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép với tình huống

78 Không nói tục, chửi bậy

Chuẩn 17: trẻ thể hiện hứng thú đối với việc đọc

79 Thích đọc những chữ đã biết trong MTXQ

80 Thể hiện sự thích thú đối với sách

81 Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

Chuẩn 18: Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc

82 Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống

83 Có một số hành vi như người đọc sách

84 “Đọc” theo truyện tranh đã biết

85 Biết kể chuyên theo tranh

Chuẩn 19: trẻ thể hiện một số hiểu biết ban đầu về việc viết

86 Biết chữ viết có thể đọc thay cho lời nói

87 Biết sử dụng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩa và kinh nghiệm của bản thân

88 Bắt chức hành vi viết và sao chép từ, chữ cái

89 Biết “viết” của bản thân theo cách của mình

90 Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới

91 Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt

IV Các chuẩn thuộc lĩnh vực phát triển nhận thức

Chuẩn 20: Trẻ biết thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên

92 Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung

93 Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

94 Nói được một số đặc điểm các mùa trong năm nơi trẻ sống

95 Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

Chuẩn 21: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội

96 Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liaauj và công dụng

97 Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống

98 Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

Chuẩn 22: Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

99 Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc

100 Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

101 Thể hiện cảm xúc và vận động theo phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc

Trang 10

102 Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm

đơn giản

103 Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của

mình

Chuẩn 23: Trẻ có một số hiểu biết về số, số đếm và đo

104 Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10

105 Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so

sánh số lượng của mỗi nhóm

106 Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

Chuẩn 24: Trẻ nhận biết về một số hình học và định hướng trong không gian

107 Chia ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối

trụ theo y/c

108 Xác định được vi trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau,

phải, trái) của một vật so với vật khác

Chuẩn 25: Trẻ có nhận biết ban đầu về thời gian

109 Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự

110 Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự

kiện hàng ngày

111 Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

Chuẩn 26: trẻ tò mò và ham hiểu biết

112 Hay đặt câu hỏi

113 Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh

Chuẩn 27: trẻ thể hiện khả năng suy luận

114 Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân- kết quả đơn giản

trong cuộc sống hàng ngày

115 Loại được một số đối tượng không cùng nhóm với các đối

tượng còn lại

116 Nhận ra quy tác xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy

tắc

Chuẩn 28: Trẻ thể hiện khả năng sáng tạo

117 Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát

uplo

ad.1

23do

c.net

Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình

119 Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động

khác nhau

120 Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác

Thanh Xuân; ngày…… tháng…… năm 2014

GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM

(Ký ghi rõ họ tên)

Trần Thị Oanh

Ngày đăng: 09/09/2021, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w