1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra 1 tiet vat li 10 ki II

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại lượng bảo toàn.. Giải thích: Đẳng nhiệt: 2.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT BÚNG LAO

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN : Vật Lý, lớp 10

BÀI SỐ: 3

Câu 1: (2 điểm) Phát biểu được nội dung và viết biểu thức định luật bảo toàn cơ năng trong trường trọng lực Giải thích ý nghĩa và nêu đơn vị đo của các đại lượng trong công thức?

Câu 2: (2 điểm) Viết công thức của các quá trình: đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp và phương trình trạng thái khí lí tưởng?

Câu 3: (2 điểm)Một vật có khối lượng m1 = 4kg đang chuyển động với vận tốc 15 m/s đến va chạm với một vật khác có khối lượng m2 =2 kg đang nằm yên Sau va chạm hai vật nhập lại thành một và cùng chuyển động với vận tốc v (va chạm mềm)

a Tính động lượng của vật 1 trước va chạm

b Tính vận tốc của hai ngay sau va chạm?

Câu 4: (2 điểm)Một vật nhỏ có khối lượng 5 kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh dốc cao 10 m so với chân dốc.Lấy g = 10m/s2

a Tính cơ năng của vật tại đỉnh dốc

b Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Tính vận tốc của vật khi ở chân dốc?

Câu 5: (2 điểm)Một lượng khí lí tưởng có thể tích 15,0 lít ở áp suất 2,5 atm và nhiệt độ

270C Tính thể tích của lượng khí trên ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1,0 atm và nhiệt độ

00C)

HẾT

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT BÚNG LAO

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH

KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014

MÔN :Vật Lý

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài:45 phút

BÀI SỐ: 03

I Hướng dẫn chấm (nếu có)

II Nội dung

1

Định nghĩa: Một vật chuyển động trong trọng trường chỉ

chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật là một đại

lượng bảo toàn.

Công thức: W = Wd + Wt = hằng số

hay: 12 mv2 + mgz = hằng số

Giải thích:

0,5

1

0,5

2

Đẳng nhiệt: Đẳng tích: Đẳng áp: Phương trình

trạng thái

p1V1 = p2V2. P1

T1=

P2

T2

V1

T1=

V2

T2

P1V1

T1 =

P2V2

T2

4 x 0,5

3

a Động lượng của vật một trước va chạm

P = m.v = 4.15 =60 (kg.m/s)

b Vận tốc của hệ vật sau va chạm:

ADCT: m1⃗v1+m2⃗v2=(m1+m2) ⃗v

=> ⃗v = m1⃗v1+m2⃗v2

m1+m2

Vì ⃗v cùng dấu với ⃗v1 và ⃗v2 nên

m v m v 4.15 2.0

0,5

0,5

0,5

0,5

4

Chọn mốc thế năng ở chân dốc

a Cớ năng của vật ở đỉnh dốc:

1

2 mv2 + mgz0 = mgz0 = 5.10.10= 500 (J)

b Vận tốc của vật ở chân dốc là:

Áp dụng định luật bảm toàn cơ năng ta có

1

2 mv2 = mgz0 => v =2 g z0=√2 10 5=10 (m/s)

0,5 0,5

0,5

0,5

5

Thể tích của lượng khí ở ĐKTC

T1 =

P2V2

1,0

Trang 3

1 1 2

2

1 2

P V T 2,5.15, 0.273

T P 300.1, 0

Ngày đăng: 09/09/2021, 20:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w