1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HS nang khieu lop 678

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình các phản ứng hoá học xảy ra và xác định phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp X.. b Xác định phần trăm thể tích và phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp Y.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

Môn: Hóa học 8

(Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề )

( Đề thi có 01 trang )

Câu 1 (2,5 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau:

A1    A2    A3    A4    A5    A6

Cho biết công thức hóa học của A1, A2, A3, A4, A5, A6 rồi viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa trên

Câu 2 (2,0 điểm) Có 4 khí: O2, H2, CO2 và N2 đựng trong 4 lọ riêng biệt Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết mỗi lọ khí và viết phương trình phản ứng

Câu 3 (3 điểm).

Cho luồng khí hiđrô đi qua ống thủy tinh chứa 20g bột đồng (II) oxit ở

4000C Sau phản ứng thu được 16,8g chất rắn

a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí H2 tham gia phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 4 (4 điểm).

a) Khí A chứa 80% cacbon và 20% hiđrô; 1 lit khí A (đktc ) nặng 1,34gam Xác định công thức hóa học của A

b) Hòa tan 16,25g kim loại B vào dung dịch HCl, phản ứng kết thúc thu được 5,6 lit khí H2 (đktc) Hãy tìm kim loại B

Câu 5 ( 8,5 điểm).

1 Có hỗn hợp khí H2 và CO2 Nếu cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 1g chất kết tủa màu trắng Nếu cho hỗn hợp khí này đi qua bột CuO nóng dư thì thu được 0,64g Cu

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b) Tính thể tích của hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn và thể tích của mỗi khí có ở trong hỗn hợp

2 Hỗn hợp khí X gồm H 2 và CH4 có thể tích 11,2 lít (đo ở đktc) Tỉ khối của hỗn hợp X so với oxi là 0,325 Trộn 11,2 lít hỗn hợp khí X với 28,8 gam khí oxi rồi thực hiện phản ứng đốt cháy, phản ứng xong làm lạnh để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được hỗn hợp khí Y

a) Viết phương trình các phản ứng hoá học xảy ra và xác định phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp X

b) Xác định phần trăm thể tích và phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp Y

Họ và tên thí sinh SBD

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Lưu ý: ThÝ sinh thi m«n Ho¸ häc ®ưîc sö dông B¶ng tuÇn hoµn c¸c

nguyªn tè ho¸ häc vµ B¶ng tÝnh tan do Nhµ xuÊt b¶n Gi¸o dôc Ên hµnh vµ M¸y tÝnh cÇm tay kh«ng cã chøc n¨ng so¹n th¶o v¨n b¶n vµ kh«ng cã thÎ nhí

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2012 - 2013

Môn Hóa học - Lớp 8

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

P/ ứ phân hủy p/ư hóa hợp P/ ứ phân hủy p/ ư thế p/ ư thế

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

( 2,5 điểm ) 2KMnO4

0

t

  K2MnO4 + MnO2 + O2

( A1) ( A2)

O2 +2 H2

0

t

  2 H2O ( A2 ) ( A3)

2 H2O  dienphan O2 + 2 H2

( A3 ) ( A4 )

H2 + FeO  t0 Fe + H2O ( A4) ( A5 )

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

(A5) (A6)

Mỗi PTHH viết đúng được 0,5đ

( HS chọn chất khác

mà viết đúng vẫn cho điểm tối đa )

Câu 2

( 2 điểm )

- Dùng que đóm còn tàn đỏ đưa vào miệng của từng

lọ khí Nếu khí trong lọ nào làm que đóm bùng cháy thì lọ đó đụng khí O2

- Sau đó dùng chính que đóm đang cháy đó đưa vào các lọ khí còn lại Khí trong lọ nào vẫn làm que đóm tiếp tục cháy với ngọn lửa màu xanh là khí H2

- Khí trong 2 lọ còn lại không duy trì sự cháy là khí

CO2 và N2 Sục lần lượt 2 khí đó qua dung dịch nước vôi trong Nếu khí nào làm đục nước vôi trong thì khí đó là CO2

PTHH: CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

- Khí còn lại là N2

0,5 0,5 0,5

0,5 Câu 3

( 3 điểm ) PTPƯ: CuO + H2

 

400 C

0

Cu + H2O 0,5 Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được

g 16 80

64 20

0,25

Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn)

0,5

Đặt x là số mol CuO PƯ,

ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)

0,5

64x + (20-80x) =16,8  16x = 3,2  x= 0,2 0,5

2

H

n = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: V H2= 0,2.22,4= 4,48 lít 0,5 Câu 4

( 4 điểm ) a, Tìm MMA= 1,34A:22,4 = 30gam

Đặt CTHH của A là : CXHY

Ta có x : y = nC : nH =

80 30 20 30

Vậy CTHH của hợp chất là C2H6

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 3

b, 2

5,6

0, 25

22, 4

H

Gọi hóa trị của B là n ( 1  n  3) PTHH: 2B + 2n HCl  2BCln + nH2

Theo PT ta có:

2 0, 25 0,5

B

16, 25

32,5 0,5

B

n

Ta có:

Vậy B là kim loại kẽm ( Zn )

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,25 Câu 5

( 8,5 điểm )

1 (4,5 đ)

a, PTPƯ :

CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (1)

H2 + CuO  t0 Cu + H2O (2)

b) n CaCO3= 100

1

= 0,01 mol

n Cu =

0, 64

64 = 0,01 mol Theo (1) n CO2

phản ứng = n CaCO3

 V CO2 = 0,01 22,4 = 0,224 lít Theo (2) n H2

V H2 = 0,01 22,4 = 0,224 lít Vậy V hh = V H2+ V CO2

= 0,224 + 0,224 = 0,448 lít

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

2 (4 đ)

a (2đ) Đặt x,y lần lượt là số mol H2 và CH4 trong X

x + y = 11, 2 22 , 4 = 0,5 mol (I)

d X O2 = 0,325 4x +32y = 10,4 (II)

Từ (I)và(II) ta có x = 0,2 mol, y = 0,3 mol Trong cùng ĐK nhiệt độ và áp suất thì %V = %n nên ta có:

%VH2 = 0,20,5 100%=40%; %VCH4 = 60%

0,25 0,5 0,5

0,25 0,25 0,25

b (2,0 đ) nO2 = 28 , 832 = 0,9 mol

Pư đốt cháy X: 2H2 + O2 ⃗t 0 2H2O (1)

Từ (1)và(2) ta có nO2pư = 1/2nH2 + 2nCH4 = 0,7 mol

Hỗn hợp khí Y gồm: O2dư 0,9-0,7= 0,2 mol và CO2

0,25

0,25 0,25 0,25 0,5

Trang 4

0,3 mol (nCO2 = nCH4)

%VO2dư= 40%; %VCO2 = 60%

%m O2dư= 32,65% ; %mCO2 = 67,35%

0,25 0,25

Ngày đăng: 09/09/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w