1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HS nang khieu lop 678

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 255,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng giá trị biểu thức không phải là một số tự nhiên... Họ và tên thí sinh.[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU

NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn Toán - Lớp 6

(Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề )

( Đề thi có 01 trang ) Câu 1 (5,0 điểm) Tìm x biết:

a)

b) x 3  x1

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm các số tự nhiên a, b, c nhỏ nhất khác 0 sao cho 10a = 12b = 15c

b) Tính giá trị biểu thức

2 6 12 20

Biết biểu thức A có 25 số hạng

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Tìm các chữ số a, b để 48ab chia hết cho 25 và chia cho 3 dư 1

b) Tìm số tự nhiên n để biểu thức Px1 x2 x1

có giá trị là một số nguyên tố

Câu 4 (5,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên dương x, y sao cho x5 2 y 18

b) Tìm số nguyên n để

20 13

4 3

n A

n

 có giá trị nguyên

Câu 5 (2,0 điểm) Chứng minh rằng giá trị biểu thức 2 2 2 2 2

T =

4 5 6  99 100 không phải là một số tự nhiên

––––––––––––––––––– Hết ––––––––––––––––––––

Họ và tên thí sinh SBD

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn Toán - Lớp 6

Lưu ý: Học sinh làm bài theo cách khác tổ chấm thống nhất cho điểm tương ứng với hướng dẫn

chấm./.

Câu 1 (5,0 điểm) Tìm x biết:

a)

b) x 3 x1

điểm a)

5 1 1

12 6 x

:17,5

1,00

1,00

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm các số tự nhiên a, b, c nhỏ nhất khác 0 sao cho 10a = 12b = 15c

b) Tính giá trị biểu thức

2 6 12 20

Biết biểu thức A có 25 số hạng

điểm a) Đặt 10a = 12b = 15c = x  x10, x12,x15, 0,75

Vì a, b, c nhỏ nhất khác 0 nên x = BCNN(10, 12, 15) = 60 0,75 Suy ra: a = 60 : 10 = 6; b = 60 : 12 = 5; c = 60 : 15 = 4. 0,50 b)

1.2 2.3 3.4 4.5

A      

( A có 25 số hạng)

1.2 2.3 3.4 4.5 25.26

1

26 26

Trang 3

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Tìm các chữ số a, b để 48ab chia hết cho 25 và chia cho 3 dư 1

b) Tìm số tự nhiên n để biểu thức Px1 x2 x1

có giá trị là một số nguyên tố

a) Để 48ab25 thì

0

48 5

5

b ab

b

  

+ Với b = 0, để 48 0a chia cho 3 dư 1 thì

12a: 3dư 1, mà a là chữ số nên

 1; 4;7

a  Thử lại: Các số 4810; 4840;

4870 đều không thỏa mãn

0,75

+ Với b = 5, để 48 5a chia cho 3 dư 1 thì

17a: 3dư 1, mà a là chữ số nên

 2;5;8

a  Thử lại: ta được số 4825 thỏa

mãn

0,75

b) Để Px 1 x2 x1

có giá trị là một số nguyên tố thì 2

1 1

1 1

x

 

  

0,50

+ Nếu x 1 1  x 2 P1.3 3

( Thỏa mãn)

0,50 + Nếu

1

x

x

0,50

- Với x = 0 thì P = -1 (loại);

- Với x = 1 thì P = 0 (loại)

Vậy: Số tự nhiên cần tìm là x = 2

0,50

Câu 4 (5,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên dương x, y sao cho x5 2 y 18

b) Tìm số nguyên n để

20 13

4 3

n A

n

 có giá trị nguyên

a) Vì x5 2 y 18 Suy ra 5 - 2y là ước 0,50

Trang 4

lẻ của 18 và không vượt quá 5.

* Lập bảng:

1,00

b) Ta có:

5 4 3 2

5

n n

 

0,50

Để A có gia trị nguyên thì 4n + 3 là Ư(2) =

4n 5; 4; 2; 1

     

Mà n Z   n  1

0.50

Câu 5 (2,0 điểm) Chứng minh rằng giá trị biểu thức 2 2 2 2 2

T =

4 5 6  99 100 không phải là một số tự nhiên

Mặt khác:

T <

3.4 4.5 5.6   98.99 99.100

0,50

1

3 4 4 5 98 99 99 100 3 100 300

Suy ra: T < 1 (2)

0,50

Từ (1) và (2) suy ra: 0 < T <1 Hay T

không phải là một số tự nhiên

0,50

Ngày đăng: 09/09/2021, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w