TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KHOA CƠ KHI
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thực hiện : Phan Nguyễn Thái Bình MSSV : G0900186
Ngành đào tạo : Ô tô –máy động lực
Người hướng dẫn: Dương Đăng Danh Ký tên: ……… ………….Ngày hoàn thành:……… ….….Ngày bảo vệ:………
ĐỀ TÀI Đề số 1: THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Phương án số 10
Trang 2Hệ thống dẫn động xích tải gồm:
Số liệu thiết kế:
ngày ,1 ca làm việc 8 giờ
………
Tài liệu tham khảo:
- “tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí” tập 1 của Trịnh Chất và Lê
Văn Uyển [1]
- “tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí” tập 2 của Trịnh Chất và Lê
Văn Uyển [2]
- “cơ sở thiết kế máy” của Nguyễn Hữu Lộc [3]
1. ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1.1 Loại động cơ điện:
Loại động cơ chúng ta chọn là loại động cơ 3 pha không đồng bộ
Trang 31.2 Đặc tính kỹ thuật và chọn động cơ:
1.2.1 Xác định công suất động cơ
Trong đó các hiệu suất được tra từ bảng 2.3 trang 19 [1]
=0,95 hiệu suất bộ truyền đai
=0,99 hiệu suất khớp nối
=0,99 hiệu suất của một cặp ổ lăn
=0,97 hiệu suất của một cặp bánh răng trụ
=0,950,99 = 0,833
1.2.2 Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ
(vòng/phút)
Tham khảo bảng 2.4 trang 21 [1] ta chọn
=2,5 tỉ số truyền động đai thang
=8 tỉ số truyền hộp giãm tốc hai cấp
vòng/phút
chọn kiểu động cơ 4A100L4Y3 có thông số như bảng sau đây:
Công suất
kW
Vận tốcquay v/p
2. HỘP GIẢM TỐC VÀ TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN
ĐỘNG CƠ KHÍ
2.1 Hộp giảm tốc và phân phối tỉ số truyền trong hộp giảm tốc:
Hộp giảm tốc của ta là hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp,cặp bánhrăng cấp nhanh nghiêng,cấp chậm thẳng.Để phân phối tỷ số truyềntrong hộp giảm tốc 2 cấp thỏa mãn điều kiện bôi trơn tất cả các cấp
bằng cách ngâm trong dầu ta sử dụng công thức 3.19 trang 102 [3]
Trang 4Thông thường ta chọn tỷ số
2.2 Tính toán động học hệ dẫn động cơ khí
2.2.1 Xác định tỉ số truyền của hệ thống dẫn động:
2.2.2 Phân tỷ số truyền của hệ thống dẫn động
2.2.3 Lập bảng đặc tính động cơ
Bảng đặc tính của động cơ
Công suất P
Trang 5v/p Moment
xoắn T
Nmm
23471,48 55820,42 158224,27 373361,44 366040,63
3.1 Chọn vật liệu
3.2 Ứng suất cho phép
3.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Theo công thức 6.1 [1]
Sơ bộ lấy =1Vậy
Trang 63.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Theo công thức 6.1 [1]
Sơ bộ lấy =1Vậy
Do bộ truyền quay 1 chiều nên
Theo bảng 6.2 [1]
do độ rắn mặt răng <350
Trang 73.2.3 Ứng suất tiếp xúc,và uốn cho phép khi quá tải
Với bánh răng tôi cải thiện =2,8=2,8
3.3 Tính toán cấp nhanh: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
3.3.1 Các thông số cơ bản của bộ truyền
Trong đó:
hệ số phụ thuộc vào loại răng và cặp bánh răng.Theo bảng 6.5 [1]
moment xoắn trên trục bánh chủ động ( trục 1) là tỉ số giữa chiều rộng vành răng và khoảng cách trục Theo 6.6
[1] ta chọn
=0,53() =0,530,3(2,95+1)=0,63 hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.Tùy thuộc vào vị trí của bánh răng đối
với các ổ và hệ số xác định ở trên , theo bảng 6.7 [1] ta chọn ;
Theo tiêu chuẩn ta chọn
3.3.2 Xác định các thông số ăn khớp
=(0,010,02)
Theo tiêu chuẩn ta chọn =2 mm
răng bánh lớn cấp nhanh ;góc nghiêng β và modum của cặp bánh răng cấp nhanh của bộ truyền ăn khớp ngoài:
Chọn sơ bộ β=
=123,1 =
Chọn =31 răng Chọn răng
Lúc này tỉ số truyền thực của cấp nhanh là:
=
Lúc này góc nghiêng răng β
cos β =0,984 => β=
Trang 83.3.3 Các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Góc profin răng
Góc ăn khớp
Góc nghiêng
răng trên hình
trụ cơ sơ
Hệ số trùng
3.3.4 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
mãn điều kiện sau:
Trong đó
[1] =274
3828555
Trang 9- hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
=1,74
=0,784
- hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.Tùy thuộc vào vị trí của bánh răng đối với các ổ và
hệ số xác định ở trên , theo bảng 6.7 [1] ta chọn
Vận tốc vòng
v=1,874<2,5
Với vận tốc <4 theo bảng 6.13 [1] ta chọn cấp chính xác 9
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp ,đối với bánh răng nghiêng ta tra ở bảng 6.14 [1]
;
hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ,theo bảng 6.15 [1]
;
hệ số kể đến ảnh hưởng của sự sai lệch các bước răng bánh 1 và 2 ,nó
phụ thuộc modun và cấp chính xác.theo 6.16 [1]
Vậy :
MPa
Theo 6.1 với v=1,874 m/s <5m/s =1 ; với cấp chính xác động học là 9 ,chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8,khi đó cần gia công đạt độ nhám =2,5 …1,25µm,do đó =0,95 với <700mm, =1
Vậy thỏa mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc
3.3.5 Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
không được vượt quá một giá trị cho phép:
Trong đó:
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Số răng tương đương ;
Trang 10;hệ số dạng răng của bánh 1 và 2 ,phụ thuộc vào số răng tương đương và
hệ số dịch chỉnh.theo 6.18 [1]
hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
=
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về uốn bảng 6.7 [1]
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đổng thời
ăn khớp khi tính về uốn.tra bảng 6.14 [1]
=1,715
=1 hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
=1,08-0,0695ln(m)=1,032 hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
=1 do <400mm hệ số kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
MPa
Vậy thỏa mãn điều kiện uốn
3.3.6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
đại không được vượt quá một giá trị cho phép
thỏa
suất uốn cực đại tại mặt lượn chân răng không được vượt quá một giá trịcho phép
464MPa => thỏa
=123,72<464MPa => thỏa
3.4 Tính toán cấp chậm:bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
3.4.1 Các thông số cơ bản của bộ truyền
Trong đó:
hệ số phụ thuộc vào loại răng và cặp bánh răng.Theo bảng 6.5 [1]
Trang 11moment xoắn trên trục bánh chủ động ( trục 2) là tỉ số giữa chiều rộng vành răng và khoảng cách trục Theo 6.6
[1] ta chọn
=0,53() =0,530,39(2,46+1)=0,72 hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.Tùy thuộc vào vị trí của bánh răng đối
với các ổ và hệ số xác định ở trên , theo bảng 6.7 [1] ta chọn ;
Theo tiêu chuẩn ta chọn
3.4.2 Xác định các thông số ăn khớp
=(0,010,02)
Theo tiêu chuẩn ta chọn =2 mm
răng bánh lớn cấp chậm ;góc nghiêng β và modum của cặp bánh răng cấp chậm của bộ truyền ăn khớp ngoài:
Bánh răng là bánh răng trụ răng thẳng nên =0 =160
=
Chọn =46 răng
Chọn răng
Lúc này tỉ số truyền thực của cấp chậm là:
= sai lệch nằm trong khoảng cho phép
Lúc này =
Theo tiêu chuẩn chọn =160mm do đó cần dịch chỉnh để tăng
khoảng cách trục từ 159mm lên 160 mm
Trang 12Thông số Kí hiệu Công thức tính và giá trị
Góc profin răng
Góc ăn khớp
Hệ số trùng khớp
3.4.4 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
mãn điều kiện sau:
- hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.Tùy thuộc vào vị trí của bánh răng đối với các ổ và
hệ số xác định ở trên , theo bảng 6.7 [1] ta chọn
Vận tốc vòng
Trang 13Với vận tốc <2 theo bảng 6.13 [1] ta chọn cấp chính xác 9
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp ,đối với bánh răng nghiêng ta tra ở bảng 6.14 [1]
;
hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp ,theo bảng 6.15 [1]
;
hệ số kể đến ảnh hưởng của sự sai lệch các bước răng bánh 1 và 2 ,nó
phụ thuộc modun và cấp chính xác.theo 6.16 [1]
Vậy :
MPa
Theo 6.1 với v=0,93 m/s ; =1 ; với cấp chính xác động học là 9 ,chọn cấpchính xác về mức tiếp xúc là 9,khi đó cần gia công đạt độ nhám =10 …40µm,do đó =0,9 với <700mm, =1
Vậy thỏa mãn điều kiện về độ bền tiếp xúc
3.4.5 Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
không được vượt quá một giá trị cho phép:
Trong đó:
hệ số kể đến sự trùng khớp của răng
hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Số răng tương đương ;
;hệ số dạng răng của bánh 1 và 2 ,phụ thuộc vào số răng tương đương và
hệ số dịch chỉnh.theo 6.18 [1]
hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp khi tính về uốn
=
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng
khi tính về uốn bảng 6.7 [1]
hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đổng thời
ăn khớp khi tính về uốn.tra bảng 6.14 [1]
=1,398
Trang 14 77,69MPa
=1 hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
=1,08-0,0695ln(m)=1,032 hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
=1 do <400mm hệ số kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
MPa
Vậy thỏa mãn điều kiện uốn
3.4.6 Kiểm nghiệm răng về quá tải
đại không được vượt quá một giá trị cho phép
thỏa
suất uốn cực đại tại mặt lượn chân răng không được vượt quá một giá trịcho phép
=> thỏa
=> thỏa
3.5 Kiểm tra điều kiện bôi trơn
Trang 15Điều kiện bôi trơn được đảm bảo khi bánh răng lớn cấp nhanh chìm trongdầu tới chân răng thì bánh răng lớn cấp chậm không được ngâm dầu quá lần bán kính đỉnh răng của nó
Từ hình ta thấy khi bánh răng lớn cấp nhanh ngậm trong dầu đến chân răng thì bánh răng lớn cấp chậm bị ngập một đoạn h
h=
24,705+10=34,705<
Vậy điều kiện bôi trơn được thỏa
3.6 Xác định lại tỉ số truyền đai thang
4.1 Chọn loại đai và tiết diện đai
Trang 16Công suất của trục động cơ là =3,49kW,có số vòng quay vòng/phút
.Dựa vào bảng 4.1 [1] ,ta chọn tiết diện đai loại A
4.2 Xác định các thông số của bộ truyền:
4.2.1 Đường kính bánh đai nhỏ
= mm
Ta chọn đường kính tiêu chuẩn
Vậy tỉ số truyền thực tế của bộ truyền đai là:
sai số nhỏ hơn 4% chấp nhận được
4.2.2 Xác định khoảng cách trục a và chiều dài đai l
l=2a +π
Theo tiêu chuẩn ( bảng 4.13 [1] )ta chọn l=1400 mm
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây
i= <10
a= =341,20mm
trong đó λ= l -π=708,85 Δ==95
Trang 17vậy a=341,20 mm
với h =8 mm ta thấy a thỏa điều kiện:
Trị số a cần thỏa mãn điều kiện:
0,55(125+315)+8
242 thỏa
3.2.3 Xác định góc ôm đai
4.3 Xác định số đai, chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai
4.3.1 Xác định số đai
Số đai z được tính theo công thức:
z=
trong đó:
=125mm ta chọn []=2kW
ta chọn =0,95
Với =1700 là chiều dài lấy làm thí nghiệm ,tra trong bảng 4.19 [1]
chọn =1,14
đai,theo bảng 4.18 [1], ứng với ta chọn =0,95
Vậy z==2,3
Lấy z =3 đai
4.3.2 Xác định bề rộng và đường kính ngoài bánh đai
Theo bảng 4.21 [1] đối với đai loại A ta có t=15 mm ,e=10 mm ,
Trang 184.4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
4.4.1 Lực căng ban đầu trên 1 đai
4.5 Xác định ứng suất lớn nhất trong dây đai và tuổi thọ đai
4.5.1 Ứng suất lớn nhất trong dây đai
=
trong đó = lực vòng tác dụng lên mỗi dây đai
theo bảng 4.13 [1] ta chọn góc biên dạng bánh đai =
4.5.2 Tuổi thọ dây đai
Theo công thức 4.37 trang 146 [3] tuổi thọ dây đai:
Thông số đai thang
Trang 195. TRỤC
Sơ đồ lực tổng quát tác dụng lên trục:
5.1 Chọn vật liệu:
Chọn vật liệu chế tạo các trục là thép C45 có
=600MPaỨng suất uốn cho phép:
= 12…20MPa
5.2 Tính thiết kế trục
5.2.1 Tải trọng tác dụng lên trục:
3828555
Trang 20Lực tác dụng khi ăn khớp trong các bộ truyền bánh răng được chia làm 3thành phần: lực vòng ;lực hướng tâm ;lực dọc trục Phương chiều được biểu diễn như sơ đổ trên.Độ lớn như sau:
Đối với bộ truyền đai thang, lực có phương chiều như hình vẽ,độ lớn được xác định trong phần đai thang
Đối với khớp nối đàn hồi ,lực có phương chiều như sơ đồ trên,độ lớn Trong đó =5744,02N
= 373361,44Nmm :moment xoắn trên trục 3
=130 mm : đường kính vòng tròn qua tâm các chốt tra từ bảng
16-10a [2]
5.2.2 Tính sơ bộ trục:
5.2.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Từ đường kính trục ,tra theo bảng 10.2 [1] ta được chiều rộng các ổ lăn
như sau:
19 mm ,chiều rộng ổ lăn trên trục 1
23 mm,chiều rộng ổ lăn trên trục 2
=27 mm ,chiều rộng ổ lăn trên trục 3
Chọn gối O bên tay trái làm gốc như hình
Kí hiệu là chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i ,lắp trên tiết diện i của trục k
là khoảng cách từ gối đỡ O đến tiết diện thứ I trên trục thứ k
= =1,530= 45 mm
Trang 21 =1,550=75mm
=70mm
=10 mm khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
=5 mm khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
=10mm khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
=15 mm chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Sơ đồ khoảng cách trên trục
Tải bản FULL (file word 45 trang): bit.ly/31uKEdi
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 2349729,86Nmm
46637,4Nmm 39648,08Nmm
Tải bản FULL (file word 45 trang): bit.ly/31uKEdi
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 24- Xác định nội lực tại các khớp liên kết:
Trục 1 có đường kính sơ bộ ,chọn [σ]=63 MPa theo bảng 10.5 [1]
đường kính các đoạn trục như sau:
3828555