Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động.. Tính toán thiết kế các chi tiết máy: a.. Tính toán các bộ truyền hở đai, xích hoặc bánh răng b.. Tính các bộ
Trang 1MỤC LỤC
ĐỒ ÁN MÔN HỌC 1
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 3
PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI MÁY 6
D.1.Chọn vật liệu : 27
1)Chọn vật liệu trục và ứng suất cho phép [] 27
2)Xác định nối trục vòng đàn hồi: 28
D.2.Tính toán thiết kế trục: 29
1)Tính sơ bộ trục: 29
2)Xác định khoảng cách các gối đỡ và các điểm đặt lực: 29
3)Tải trọng tác dụng lên trục : 31
CHỌN VÀ KIỂM TRA NỐI TRỤC ĐÀN HỒI 51
THIẾT KẾ VỎ HỘP 52
CÁC CHI TIẾT PHỤ KHÁC 54
PHẦN III:CHỌN DUNG SAI LẮP GHÉP 56
PHẦN IV: TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thực hiện: Huỳnh Thiện Tính MSSV: G0902801
Ngành đào tạo: Ô tô – Máy Động Lực
Giáo viên hướng dẫn: Dương Đăng Danh Ký tên:
Ngày hoàn thành: Ngày bảo vệ:
Đề số 2 : THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẨN ĐỘNG BĂNG TẢI
Phương án số 15
Trang 2Thời gian phục vụ 9 L(năm)
Quay một chiều, làm việc 2 ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8giờ)
Nội dung thuyết minh:
1 Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động
2 Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a Tính toán các bộ truyền hở (đai, xích hoặc bánh răng)
b Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (bánh răng, trục vít )
c Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
Trang 3d Tính toán thiết kế trục và then.
e Chọn ổ lăn và nối trục
f Chọn thân máy, bulông và các chi tiết phụ khác
3 Chọn dung sai lắp ghép
4 Tài liệu tham khảo
PHẦN I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
ηkn= 0,99 : Hiệu suất khớp nối
ηbr= 0,98 : Hiệu suất của bộ truyền bánh răng
ηx= 0,96 : Hiệu suất của bộ truyền xích
ηol= 0,99 : Hiệu suất truyền của 1 cặp ổ lăn
Trang 4- Công suất cần thiết trên trục động cơ
Pct=ηP t =0,8317, 2 ≈ 7,49 (kW)
- Xác định số vòng quay sơ bộ của động cơ
- Số vòng quay của trục công tác
nlv = 60000. 60000.0,8
v D
π = π ≈30,558 (vòng/phút)
Tỷ số truyền uch = uh.ux
Chọn: uh = 8 là tỷ số truyền của hộp giảm tốc 2 cấp
ux = 3 là tỷ số truyền của bộ truyền xích
Dựa vào bảng P1.3 trang 236 sách “ Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí
Tập Một” của “Trịnh Chất và Lê Văn Uyển” ta chọn động cơ “4A160M8Y3 ”có
công suất là 11 KW và số vòng quay của trục chính là 730 ( Vòng/Phút )
II PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC 2 CẤP:
1 Tỷ số truyền:
Tỷ số truyền chung của hệ thống:
73030,558
ch
u = = 23,889
Đối với hộp giảm tốc u1 =3,3;u2 =2, 42 chọn từ bảng 3.1 trang 43 sách “ TínhToán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí Tập Một” của “Trịnh Chất và Lê VănUyển”
23,8898
ch x h
u u u
7, 20,99.0,96
ol x
P P
η η
Trang 52 1
7,990,99.0,98
ol br
P P
η η
2 1
8, 240,99.0,98
ol br
P P
Trang 6PHẦN II: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI MÁY
Điều kiện làm việc - Quay một chiều, làm việc 2 ca
- Tải va đập nhẹ, bôi trơn nhỏ giọt
- Trục đĩa xích điều chỉnh được
Trang 7Kđc = 1 Hệ số ảnh hưởng khả năng điều chỉnh lực căng xích
Kbt = 1 Hệ số kể đến ảnh hưởng của bôi trơn
Kđ = 1 Hệ số tải trọng động ứng với tải va đập nhẹ
Kc = 1,25 Hệ số làm việc ứng với làm việc 2 ca
Nên K = 1,25
Ta có hệ số vòng quay 01
1
500,5591
n
n K n
z K Z
Hệ số xét đến dãy xích ứng với xích một dãy: kx = 1
4) Công suất tính toán:
1, 25.0,55.1,09.7,99
5,99( )1
Theo bảng 5.5 trang 81 [ I ] ứng với công suất cho phép [P] > Pt
Số vòng quay thực nghiệm n01= 20 (v/p) nên bước xích pc= 38,1(mm)
5) Kiểm tra số vòng quay tới hạn: ứng với bước xích pc=38,1 mm
Tra từ bảng 5.8 trang 83 [I] ta có ntới hạn = 500 (v/p) > nbộ truyền = 91 (v/p)
Ta thấy bước xích vừa chọn trên thỏa mãn
6) Kiểm nghiệm bước xích: theo công thức 5.26 trang 183 ”sách Cơ Sở Thiết Kế
Máy – Nguyễn Hữu Lộc”
3
1 1
.600
[ ]
c
x
P K p
Nên bước xích đã chọn pc=38,1 mm thỏa mãn điều kiện trên
7) Tính toán các thông số của bộ truyền xích vừa chọn :
Trang 838,1
280( )sin( ) sin( )
23
c p
2
38,1
837( )sin( ) sin( )
69
c p
Z
1) Kiểm nghiệm số lần xích va đập trong 1 giây :
Theo công thức 5.14 và bảng 5.9 trang 85 [I], ta có :
Trang 9o Q = 127 kN – tải trọng phá hủy cho phép của xích
( tra bảng 5.2 trang 78 [I] )
o F t = 6012 N - lực trên nhánh căng , k d ; 1
o F v = q m v 2 = 5,5.1,3292 = 9,7(N)
Với q m = 5,5 (kg/m) – khối lượng 1m xích
( tra bảng 5.2 trang 78 [I] )
o F 0 - lực căng ban đầu
Thỏa điều kiện
B TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ BÁNH RĂNG CỦA HỘP GIẢM TỐC:
Số liệu thiết kế:
t1=45s t2=44s
Điều kiện làm việc
- Quay một chiều , làm viêc 2 ca
- 1 năm làm việc 300 ngày,1 ca làm việc 8 giờ
Trang 10Bánh nhỏ Thép 45 tôi cải thiện Độ rắn HBI = 241 ÷ 285
σbI = 850 Mpa σchI = 580MPaBánh lớn Thép 45 tôi cải thiện Độ rắn HBII = 192 ÷ 240
σbII = 750MPa σch = 450 MPaPhân tỉ số truyền Uh = 8, ta được u1 =3,3; u2 =2,42
H
F
S S
3) Số chu kỳ làm việc cơ sở:
Theo công thức 6.5 trang 93 [I] ta có:
4) Số chu kỳ làm việc tương đương:
Theo công thức 6.7 trang 93 [I] ta có:
2 max
60 ( ) H
m i
Trang 115) Ứng suất tiếp xúc cho phép được xác định sơ bộ:
Theo công thức 6.1a trang 93 [1], ta có:
[ ] olim HL
H
K S
Tra bảng 6.2 trang 94 [1], ta có SH1 = 1,1
1 2
1[ ] 570 518, 2( )
1,11
σσ
o Với cấp nhanh sử dụng bánh răng trụ răng nghiêng:
Theo công thức 6.12 trang 95 [1], ta có:
[σH] 1, 25[< σH]min(thỏa điều kiện)
o Với cấp chậm sử dụng bánh răng trụ răng thẳng:
Thỏa điều kiện
6) Ứng suất uốn cho phép:
Theo công thức 6.8 trang 93 [I] ta có:
max
F
m i
Trang 126 8 1
Và NFO = 4.106 ( đối với tất cả các loại thép)
Nên NFE1 > NFO suy ra KFL1 = 1
NFE2 > NFO suy ra KFL2 = 1
Bộ truyền quay một chiều nên KFC = 1
Theo công thức 6.2a trang 93 [1], ta có:
432.1.1
271,51,75
F
F
MPa MPa
1 max 1
2 max 2
2,8 2,8.450 12600,8 0,8.580 4640,8 0,8.450 360
MPa MPa MPa
Trang 13w a Z
m
Z u Z
Sai lệch so với trước: 0%
5) Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:
Theo bảng 6.5 trang 96 [1] với vật liệu thép – thép ta có :
Zm = 274 (MPa)1/3 : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp
ZH : hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
( )
2.cossin 2
b H
Trang 14( 0) 0 0
cos2.cos 0
1, 764sin 2.20
w b
Z
Z
α ε
.6.10
Trang 15Từ bảng 6.14 trang 107 [1] ta chọn trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp:
KHα = 1,13
KFα = 1,37
KHV : hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo bảng 6.15 , 6.16 trang 107 [1]:
δH =0,006 : hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
go = 73 : hệ số kể đến ảnh hưỏng sai lệch bước răng
Ứng suất tiếp xúc trên trên bề mặt răng:
Ta thấy σH < [σH ]=1260 MPa nên thoả điều kiện tiếp xúc
6) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo công thức 6.43 trang 108 [I] : 2
119cos
3 3 2
2
.1
2
2, 423,753.105.122,8
2.361732.1,03.1,131,03.1,13.1,057 1, 23
Trang 16σF4<[ ]σF4
Vậy bánh răng thoả điều kiện về độ bền uốn
7) Các thông số hình học của bộ truyền:
Khoảng cách trục aw = 210 mm
Trang 172 2.361732
5891, 4122,8
t w
Tỷ số truyền uI = 3,3
Trang 18Chọn vật liệu chế tạo bánh răng giống như cấp chậm
Theo quan điểm thong nhất hóa trong thiết kế ta chọn m = 2,5 (mm)
Đối với bánh răng nghiêng 200 ≥β ≥80
Z
Z Z
Trang 191063,312532
m
Z u
5) Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33 trang 105 [I] , ta có:
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc
ZM - hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp
Theo bảng 6.5 trang 96 [I] với vật liệu thép – thép ta có : ZM = 274 (MPa)1/3
ZH - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Theo công thức 6.34 trang 105 [I] ta có : sin 22.cos( )
b H
tw
α
=
Ở đây : tgβb =cos αt tgβ (công thức 6.35 trang 105 [I])
Với αt : góc profin răng
αtw : góc ăn khớp
Theo TCVN1065 – 71 , α = 200 (từ bảng 6.11 trang 104 [I] )
0
0 0
0 0
2.cos15,57
1,7sin(2.20,8 )
Trang 20bw = aw.ψba = 180 0,3 = 54 (mm)
Hệ số trùng khớp dọc: (theo công thức 6.37 trang 105 [I] )
0.sin 54.sin(16,6 )
1,96
w b m
= (theo công thức 6.36c trang 105 [I])
KH - hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
Theo công thức 6.39 trang 106 [I] , ta có : K H =K Hβ.K Hα.K Hv
Trong đó :
Theo công thức 6.40 trang 106 [I],ta có vận tốc vòng 1
4
.6.10
Từ bảng 6.13 trang 106 [I] với v < 4 ta chọn cấp chính xác là 9.
Từ bảng 6.14 trang 107 [I] ta chọn trị số của hệ số phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp: KHα = 1,16 và KFα = 1,40
KHV - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Theo công thức 6.41 trang 107 [I] , ta có :
1 1 .1
= +
Trang 21= (theo công thức 6.42 trang 107 [I] )
Theo bảng 6.15 , 6.16 trang 107 [I]:
δH =0,002 : hệ số kể đến ảnh hưởng của sai số ăn khớp
go = 73 : hệ số kể đến ảnh hưỏng sai lệch bước răng
Vì σH < [ ]σH nên bánh răng thiết kế thoả điều kiện tiếp xúc
6) Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn:
Theo công thức 6.43 trang 108 [I] :
Trang 22δF = 0,006 Bảng 6.15 trang 107 [I] răng nghiêng
go = 73 Bảng 6.16 trang 107 [I] cấp chính xác là 9 m< 3,55
1
180 0, 006.73.3, 2 10,33( / )
106
120, 44cos cos 16,6
V
V
Z Z
Z Z
ββ
1 2
36120
V
V
Z Z
=
= (răng)
Từ bảng 6.18 trang 109 [I] ta có:
Đối với bánh dẫn: YF1 = 3,7Đối với bánh bị dẫn: YF2 = 3,6
2.3,7.111068.1,17.1,3.1, 4.0,57.0,88
77, 484.54.2,5
Trang 237) Kiểm nghiệm răng về quá tải :
Theo công thức 6.48 trang 110 [I], ta có :
σHmax =σH Kqt ≤[ ]σH max
Trong đó :
Theo công thức 6.33 trang 105 [I] , ta có:
Ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc:
MPa Y
Trang 24[ ] [ ]
1 ax
2 ax
0,8 0,8.580 464( )0,6 0,6.580 348( )
MPa MPa
2,5.106
276,5cos cos16,6
Tải bản FULL (57 trang): https://bit.ly/3rcEUzG
Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net
Trang 25• Lực dọc trục:
B.4 KIỂM NGHIỆM ĐIỀU KIỆN BÔI TRƠN NGÂM DẦU
Việc bôi trơn hộp giảm tốc phải đảm bảo những điều kiện sau:
Mức dầu thấp nhất ngập ( 0,7 ÷ 2) chiều cao răng h2 (h2 =2, 25m) của bánh răng 2
( nhưng ít nhất là 10mm)
Khoảng cách giữa mức dầu thấp nhất và cao nhất hmax– hmin = 10 15mm÷
Mức dầu cao nhất không đựơc ngập quá 1/3 bán kính bánh răng (da4
C SƠ ĐỒ LỰC TÁC DỤNG VÀ GIÁ TRỊ CÁC LỰC TÁC DỤNG LÊN CÁC BỘ TRUYỀN
Trang 26Ta có:
( ) ( )
1 1 1
1 1
0 0 0
2 2.111068
2644( )84
.cos
2644( )1048( )775( )
t r
0 3
t w
t r