Bài số 19 Tiếng Việt: Điều mà tôi muốn nhấn mạnh trong bài luận của ngày hôm nay là nếu không có điện thì chúng ta sẽ gặp rắc rối?. Mọi thứ sẽ bị đảo lộn.[r]
Trang 1Bài số 11
Cấu trúc câu if Warning: V0 + or + S’ll + V0: Drop the knife or you’ll cut yourself Cấu trúc câu if diễn tả một sự thật: If + S + V1, S + V1: Chẳng hạn: Cứ có tiền là nó tiêu hết: If she has money, she spends it all
Cấu trúc dạng pha trộn (Mixture of unreal conditionals): thường dùng để diễn tả sự hối tiếc
Phải chi hôm qua tao đi chơi với tụi bây thì chắc bây giờ tao bị cảm rồi: If I had hung out with you yesterday, I would be cold now/have a cold now/be having a cold now
Phải chi nghe lời tui thì bây giờ đâu có như vầy nè: If you had listened to me, you
wouldn’t be like this now.
Cấu trúc câu if formal request in business letters
Should you need further information, please do not hesitate to contact us at… = If you should need further information,…
Nếu anh nói được ba thứ tiếng thì anh có làm thông dịch viên không? Would you be an interpreter if you could speak three languages?
If S + could + V0, S + would + Vo
Bài số 12
Tiếng Việt: Phải chăng cuộc sống thành thị đã mang lại cho chúng ta cả thuận lợi và bất
lợi hay không là điều mà chúng ta sẽ cùng nhau phân tích trong phần thân bài Việc chúng ta khuyến khích những sinh viên tốt nghiệp trở về quê làm việc có cần thiết hay không?
English: Whether urban life has brought of both advantages and disadvantages or not is
what we are about to analyse together in the following body paragraph Is our encouring college graduates to get back to their hometowns to work neccesary or not?
Hai cấu trúc câu sử dụng:
Whether + Cl or not is what + Cl
Dịch câu sau
Trang 2Việc tôi đi thi đại học làm cha mẹ vui > That I passed the University Entrance
Examination makes my parents happy.
Cấu trúc: That + Cl + predicate
Hoặc chúng ta có thể chuyển thành:
My passing the University Entrance Examination makes my parents happy Cấu trúc này
là
My/her/his/John’s /… + V-ing + predicate
Dịch: Việc em trai cô ta đi du học làm mọi người ngạc nhiên > That her younger brother
studies abroad surprises everybody Hay có thể nói: Her younger brother’s studying
abroad surprises everybody
Bài số 13
Tiếng Việt: Dạ cho hỏi công ty của anh chuyên về lĩnh vực gì ạ? Công ty của chúng tôi
chuyên về bất động sản ạ! Công ty của anh kinh doanh được bao lâu rồi ạ? Chúng tôi kinh doanh được 10 năm rồi Sếp của anh là người nước nào? Sếp của chúng tôi là Việt kiều ở bên Úc
English: Excuse me, what does your company specialize in? Our company specializes in
real estate! How long has your company been in business /ˈbɪznəs/? We have been in
business for 10 years now What nationality is your boss? My boss is in an overseas /
ˌəʊvəˈsiːz/ (adj) Vietnamese from Australia
Bài số 14
Tiếng Việt: Sao mỗi ngày bạn không tập thể dục? Mỗi ngày mình bỏ ra 20 phút để chạy
bộ Mỗi ngày bạn bỏ ra bao nhiêu thời gian để tập thể dục? Ước gì mình có thời gian Ngày nào mình cũng bận công việc Bạn bận việc nhà hả? Minh bận việc học
English: Why don’t you take exercise every day? I spend 20 minutes jogging every day
How much time do you spend taking exercise? I wish I had time Are you busy with your housework? I am busy with my studies
Vocabulary
bullion /ˈbʊliən/ (n): nén (vàng)
appraise /əˈpreɪz/ (v): thẩm định = gauge /ɡeɪdʒ/
downsize /ˈdaʊnsaɪz/ (v): giảm bớt, thu hẹp quy mô
Trang 3offing (n): ngoài khơi
collaboration /kəˌlæbəˈreɪʃn/ (n): sự cộng tác, hợp tác
acquisition /ˌækwɪˈzɪʃn/: sự mua lại, sự thu thập
procurement /prəˈkjʊəmənt/ (n): sự mua sắm
postage /ˈpəʊstɪdʒ/ (n): bưu chính, bưu phí
sort /sɔːt/ (v): lựa chọn
facilitate /fəˈsɪlɪteɪt/ (v): tạo điều kiện, tạo thuận lợi
categorize /ˈkætəɡəraɪz/ (v): chia, phân loại
utilization /ˌjuːtəlaɪˈzeɪʃn/: sự sử dụng, khai thác
token /ˈtəʊkən/ (n): mã thông báo, dấu hiệu
circulate /ˈsɜːkjəleɪt/ (v): lưu thông
emit /iˈmɪt/ (v): phát ra, thải ra
penalize /ˈpiːnəlaɪz/ (v): phạt, xử phạt
blunder / ˈblʌndə(r)/ (n): điều lầm lỗi
momentum /məˈmentəm/ (n): động lực, đà
customary /ˈkʌstəməri/ (adj): thành thói quen
articulate /ɑːˈtɪkjələt/ (adj): rõ ràng
eloquent /ˈeləkwənt/ (adj): có tài hùng biện
subsidiary /səbˈsɪdiəri/ (adj): phụ thuộc, lệ thuộc
versatile /ˈvɜːsətaɪl/ (adj): linh hoạt
proposition /ˌprɒpəˈzɪʃn/ (n): sự đề nghị
barter /ˈbɑːtə(r)/ (v): giao hoán, đổi chác
pertain /pəˈteɪn/ (v): đi đôi với
mid-range: hạng trung
inalienable /ɪnˈeɪliənəbl/ (adj): bất khả xâm phạm
Bài số 15
Tiếng Việt: Trước đây tôi thường đi câu cá với bạn bè những ngày Thứ bảy nhưng bây
giờ tôi thường đi uống cà phê với họ Tôi vừa nghe nhạc vừa tán gẫu với họ Những sở thích hiện tại của tôi khác với những sở thích quá khứ của tôi
Tiếng Anh:
English: I used to go fishing with my friend on Saturdays but now I usually go to the
coffee shop with them I both listen to music and chat with them My present hobbies are different from my past ones
Vocabulary
dictate /dɪkˈteɪt/ (v): ra lệnh
Trang 4defect / ˈdiːfekt/: khuyết điểm, tật xấu
imperfection / ˌɪmpəˈfekʃn/ (n): không hoàn hảo
flaw /flɔː/ (n): chỗ thiếu sót
gust / ɡʌst/ (n): cơn gió mạnh
advocate /ˈædvəkeɪt/ (v): biện hộ
precedence (n) /ˈpresɪdəns/: quyền ưu tiên
vista /ˈvɪstə/ (n): a range of things that might happen in the future perspective /pəˈspektɪv/ (n): quan điểm
mold / məʊld/: đúc khuôn
exert /ɪɡˈzɜːt/ (v): phát huy, cố gắng, gắng sức
enroll /ɪnˈrəʊl/ (v): ghi danh
subsidize /ˈsʌbsɪdaɪz/ (v): trợ cấp
mitigate /ˈmɪtɪɡeɪt/ (v): làm giảm nhẹ
fetch / fetʃ/ (v): đem đến
itemize /ˈaɪtəmaɪz/ (v): ghi rõ từng mục
designate /ˈdezɪɡneɪt/ (v): chọn, biểu thị
stipulate /ˈstɪpjuleɪt/ (v): quy định
specify /ˈspesɪfaɪ/ (v): chỉ định, chỉ rõ
engagement / ɪnˈɡeɪdʒmənt/ (n): khế ước, mướn thợ
pretense: sự giả bộ
assess /əˈses/ (v): đánh giá
appraise /əˈpreɪz/: thẩm định
catalog: bản thống kê
adhere / ədˈhɪə(r)/ (v): tham gia
Trang 5mandate /ˈmændeɪt/ (n): mệnh lệnh
expedite /ˈekspədaɪt/ (v): xúc tiến, làm đầy mau
Bài số 16
Tiếng Việt: Điều mà tôi muốn chia sẻ trong bài luận ngày hôm nay là việc sống thử Phải
chăng giới trẻ ngày hôm nay có chiều hướng sống thử hay không là những gì mà chúng ta
sẽ phân tích trong phần thân bài dưới đây
English: What I would like to share in today’s essay is premarital sex Whether today’s
youths tend to have premarital sex is what we are able to analyse in the following body paragraph
Cú pháp:
1 What + Cl + is + phrase
2 Whether Cl or not is what + Cl
Bài số 17
Tiếng Việt: Tôi nghe nói là một người nào đó trong cơ quan sẽ được thăng chức Có đúng
như vậy không? Ban Giám đốc đang muốn tiến cử người nào đó xứng đáng trong cơ quan Ai sẽ chọn người để tiến cử họ? Giám đốc dành quyền quyết định cho tôi Ông đã quyết định chưa? Tôi hy vọng là ông sẽ nhớ đến tôi
English: I have heard that sombody in the office will be premoted It is true, isn’t it? The
management is looking to advance somebody who deserves in the office Who will pick the person to get promoted? The Director has left the decision up to me Have you made a decision, yet? I hope that you will keep me in mind
Tiếng Việt:
1 Có bao giờ bạn bị móc túi chưa?
> Have you ever had your pocket picked?
2 Bao lâu bạn mới đi ăn sinh nhật một lần?
> How often do you go to a birhday party?
3 Nhà bạn có bao giờ bị đột nhập chưa?
Trang 6> Has your house been ever broken into?
4 Có bao giờ bạn bị cảnh sát giao thông thổi chưa?
> Have you ever been whistled by the traffic police?
5 Bạn ăn tối chưa?
> Have you had dinner yet?
6 Bạn tốt nghiệp chưa?
> Have you graduated university yet?
7 Bạn bị bệnh bao lâu rồi?
> How long have you been ill?
8 Bạn ăn chay bao lâu rồi?
> How long have you been on a vegetarian diet?
9 Bạn ăn kiêng được bao lâu rồi?
> How long have you been on a diet?
10 Bạn lớn hơn cô ấy mấy tuổi?
> How many years are you older than her?
11 Bạn nhỏ hơn cô ấy mấy tuổi?
> How many years are you younger than her?
12 Bao lâu bạn mới đi nhổ răng một lần?
> How long have you had your tooth pulled out?
13 Tôi sắp đính hôn
> I am going to get engaged
14 Bạn có gia đình được bao lâu rồi?
> How long have you been get married?
Trang 715 Càng học tiếng Anh tôi càng thích.
> The more I study English, the more I like it
Trang 816 Càng ngày tôi càng lười.
>I am getting lazier and lazier
Bài số 18
Tiếng Việt: Chúng tôi là một công ty vững vàng, rất quen thuộc với nhu cầu khách hàng ở
đây Chúng tôi có thể phát triển một thị trường tốt cho sản phẩm của ông Tôi sẽ trao đổi
ý kiến với trưởng phòng kinh doanh của chúng tôi ngay Tôi sẽ gặp lại ông lúc 9 giờ sáng mai để thảo luận chi tiết
English: We are a well-established company, very familiar with the clients’ needs here
We can develop a good market for your products I will consult with our sales manager right now I will see you again tomorrow at 9 a.m for detailed discussion
Dịch câu
1 Thằng chả là sếp tôi hai năm nay
> He has been my boss for 2 years now
2 Phòng kế toán nằm ở lầu mấy?
> On which floor is the accounting department?
3 Nó nằm ở tầng trệt
> It is on the ground floor
4 Bãi đổ xe ở đâu vậy?
> Where is the parking lot/car park?
5 Ông tới đây được bao lâu rồi?
> How long have you been here?
6 Tôi tới đây mới vài phút thôi
> I have been there for a few minutes
7 Người phụ trách phòng nhân sự không có ở đây
> The one in charge of Human Resources Department isn’t here
Trang 98 Chú có gì nhắn lại hông?
> Would you like to take a message?
9 Chừng nào thằng chả mới về?
When will he be back?
10 Tới 5 giờ chiều ổng mới về
> He will not be back until 5 p.m
11 Cho phép tôi giới thiệu, đây là Phó giám đốc của chúng tôi
> May I introduce, this is our Deputy Director
12 Anh tốt nghiệp đại học năm nào vậy?
> Which university did you graduate from?
13 Phó giám đốc của tôi lớn hơn tôi hai tuổi
> My Deputy Director is 2 years old older than me
14 Anh làm phó giám đốc bao lâu rồi?
> How long have you been a sales director?
15 Người phụ trách công nợ đang đi công tác
> The one in charge of liabilities is not here
16 Quốc tịch của anh là gì?
> What nationality are you?
17 Ê! Ông kia!
> Hey! Man!
18 Vụ gì cha?
> What’s up?
19 Tui thách ông đó!
> I dare you!
Trang 1020 Coi chừng tui đó nha!
> You’d better watch it!
21 Nhào dzô coi!
> Come on!
22 Bấm nút biến!
Get lost! Clear off!
23 Mẹ kiếp!
> Damn it!
25 Chờ mà xem!
> Wait and see!
Bài số 19
Tiếng Việt: Điều mà tôi muốn nhấn mạnh trong bài luận của ngày hôm nay là nếu không
có điện thì chúng ta sẽ gặp rắc rối Mọi thứ sẽ bị đảo lộn Cuộc sống sẽ như thế nào là điều mà chúng ta sẽ phân tích chi tiết trong phần thân bài của ngày hôm nay
Công thức :
What Cl is that if Cl, Cl
What Cl is what Cl
English: What I would like to stress in today’s essay is that if there were no power, we would be in trouble Everything would be upside down What life would be is what we are about to analyse at great length in the following body paragraph
Bài 20
1 Bạn sẽ làm gì nếu bạn là Chủ tịch nước? What would you do if you were the President
of the country?
2 Nếu không có nước thì cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao? What would life be if there were no water?
Trang 113 Nếu tôi đi đậu thì tôi sẽ khao bạn một chầu nước If I pass the examination, I will buy you a drink
4 Nếu hôm qua tôi có mang theo tiền thì tôi đã mua nó rồi If I had had money with me, I would have bought it
5 Nếu hôm qua tôi có mặt ở đó thì tôi đã ngăn cản cô ấy rồi If I were there yesterday, I would have stopped/prevented her
6 Nếu hôm kia tôi đi học thì hôm nay tôi đã ỡ nhà If I had attended the class the day
before yesterday, I would be at home today
7 Nếu quý vị cần thêm thông tin gì nữa thì cứ tự nhiên liên lạc với chúng tôi theo số 0900…
Should you need any further information, please don’t hesitate with us at 090…
Công thức: Should you + V1, please do not hesitate to + V1
8 Nếu bạn biết cô ta thì bạn đừng nói cho cô ta biết sự thật nhé! If you see her, do not tell her the truth
If S + V1, do not + V1
9 Nếu tôi lấy 3 trừ đi 1, tôi được 2 If I take 1 away from 3, I get 2
If S + V1, S + V1
10 Nếu bạn có được ba điều ước, bạn sẽ ước gì? If you could have three wishes, what would they be?
If + S + could V1, S + would+ V1.