1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dien tinh hinh tron hinh quat tron

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 787 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách tính diện tích hình quạt tròn: Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.. Hình vẽ bên, ta có hình quạt tròn OAB, tâ[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn no?

Trả lời:

Công thức tính độ dài đường tròn: C = 2 R 

Công thức tính độ dài cung tròn: l = Rn

180

l

R

R

n o

Trong đó: R là bán kính của đường tròn; n là số đo độ của cung tròn;

l là độ dài cung tròn

Trang 2

Có hai mặt bàn tròn, mặt bàn thứ hai có bán kính gấp đôi bán kính của mặt bàn thứ nhất Liệu diện tích của mặt bàn thứ hai có gấp đôi diện tích của mặt bàn thứ nhất không?

Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.

Trang 3

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

Hãy nêu công thức tính diện tích hình

tròn đã học ở tiểu học?

S = 3,14.R.R

R O

Trang 4

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

Áp dụng: Bài 77 SGK trang 98:

Tính diện tích hình tròn nội tiếp một hình vuông có cạnh là 4 cm

Giải: Có d = AB = 4 cm, suy ra R = 2 cm

Diện tích hình tròn là:

S = R 2 3,14.2 2 = 12,56 (cm2)

4 cm

O

R O

Trang 5

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

Trở lại câu hỏi đặt vấn đề: Khi bán kính tăng gấp đôi thì diện tích

hình tròn có tăng gấp đôi không?

S = R 2

S’ = (2R) 2 = 4 R 2 = 4S

R O

=> S’ = 4S

Trang 6

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

A B

n o

R

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn:

Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới

hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi

qua hai mút của cung đó.

Hình vẽ bên, ta có hình quạt tròn OAB,

tâm O, bán kính R, cung no

? Hình tròn bán kính R (ứng với cung 360 o ) có diện tích là

Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 1 o có diện tích là

Hình quạt tròn bán kính R, cung n o có diện tích S =

R2

R2

360

R2n 360

Ta có: Sq =

R2n 360

180

2

lR

2

Trang 7

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

A B

n o

R

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn:

R2n 360

2

Sq =

hay Sq =

R là bán kính của đường tròn;

n là

số đo độ của cung tròn;

l là độ dài cung tròn.

Trong đó:

l

Trang 8

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn:

R2n 360

2

Sq =

hay Sq =

B

n o

R

l

A

Bài 79 SGK trang 98:

Tính diện tích hình quạt tròn có bán kính 6 cm, số đo cung là 36o

Tóm tắt:

Cho: R = 6 cm; no = 36o

Tính: Sq = ?

Giải:

Diện tích hình quạt tròn là:

Sq = R2n

360

 3,14.62.36

360

Trang 9

Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30m Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B Có hai cách buộc:

- Mỗi dây thừng dài 20m.

- Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10m.

Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn?

BÀI TẬP 80(Sgk)

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

Trang 10

Trường hợp 1: Mỗi dây thừng dài 20m.

Ta thấy S 1 < S 2 .

Vậy cách buộc thứ hai cả hai con dê sẽ ăn

được diện tích cỏ lớn hơn.

2 2

40m

D

C

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

2

2 1

.20 90

360

Trường hợp 2: Một dây thừng dài 30m

và dây kia dài 10m.

Diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:

BÀI TẬP 80(Sgk) Giải:

Trang 11

§10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN

1 Công thức tính diện tích hình tròn:

S = .R 2

2 Cách tính diện tích hình quạt tròn:

R2n 360

2

Sq =

hay Sq =

B

n o

R

l

A

Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững các công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung

tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn và các công thức suy ra từ các công thức này.

- Làm các bài tập 78, 80, 82, 83 SGK trang 99, 98, chuẩn bị tiết sau luyện tập.

R O

Trang 12

Hướng dẫn về nhà Bài 82 (SGK/Tr99):

Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết

quả đến chữ số thập phân thứ nhất):

Bán kính

đường tròn

(R)

Độ dài đường

tròn (C)

Diện tích hình tròn (S)

Số đo của cung tròn (n 0 )

Diện tích hình quạt tròn cung n 0

(S q )

C = 2πR R C

2

S = πR 2

2 q

R n S

360

q 2

360.S n

R

S

R 

q

360.S R

n

Ký hiệu diện tích hình

quạt tròn: S q

Ngày đăng: 07/09/2021, 02:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w