Bài 10 Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm, ảnh của AB nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 30cm và cùng chiều với [r]
Trang 1BÀI TẬP QUANG HÌNH – VẬT LÝ 9
PHẦN I:Chọn câu trả lời đúng:
1.Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thuỷ tinh:
A Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
B Góc khúc xạ lớn hơn góc tới
C Góc khúc xạ bằng góc tới
D Cả A, B, C đều sai
2 Tia khúc xạ của tia tới SI trùng với đường :
A IH B IE
B IG D IK
3 Về hình dạng thấu kính hội tụ có :
A Phần giữa mỏng hơn phần rìa
B Phần giữa bằng phần rìa
C Phần giữa dầy hơn phần rìa
D Cả A, B, C đều sai 4.Cho các hình vẽ sau Các thấu kính hội tụ là :
A a và c B b và c
C a, b và c D a và b
5 Vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho :
A Aûnh thật cùng chiều với vật B Aûnh ảo ngược chiều với vật
C Aûnh thật ngược chiều với vật D Aûnh ảo cùng chiều với vật
6 Vật sáng đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho :
A Aûnh thật cùng chiều với vật B Aûnh ảo ngược chiều với vật
C Aûnh thật ngược chiều với vật D Aûnh ảo cùng chiều với vậtvà lớn hơn vật
7 Quang tâm của thấu kính hội tụ có tính chất nào sau đây?
A Quang tâm của thấu kính hội tụ là giao điểm của trục chính và thấu kính
B Mỗi thấu kính hội tụ chỉ có một quang tâm
C Tia sáng truyền qua quang tâm không đổi phương
D Các tính chất a,b,c
8 Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có tính chất nào sau đây?
A Chùm tia tới song cho chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính
B Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính
Trang 2C Tia tới song song với trục chính thì tia ló qua tiêu điểm của thấu kính.
D Các tính chất A,B,C
9 Nhận xét nào sau đây không chính xác?
A Trục chính của thấu kính hội tụ thẳng góc với mặt thấu kính
B Mỗi thấu kính chỉ có một trục chính
C Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló qua quang tâm
D Tia tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính của thấu kính hội tụ
10 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các tiêu điểm và tiêu cự của thấu kính
phân kỳ ?
A Các tiêu điểm của thấu kính phân kỳ đều nằm trên trục chính và đối xứng với nhau qua quang tâm của thấu kính
B Tiêu cự của thấu kính phân kỳ là khoảng cách từ quang tâm đến một tiêu điểm
C Tiêu điểm của thấu kính phân kỳ chính là điểm cắt nhau của đường kéo dài của các tia ló khi các tia sáng chiếu vào thấu kính theo phương song song của trục chính
D Các phát biểu A , B , C đều đúng
11 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua
thấu kính phân kỳ :
A Aûnh luôn luôn là ảnh ảo, không phụ thuộc vào vị trí của vật
B Aûnh luôn nhỏ hơn vật
C Aûnh và vật cùng nằm về một phía so với thấu kính
D Các phát biểu A, B, C đều đúng
12 Thấu kính phân kỳ không có tính chất nào sau đây?
A Tia tới đến quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng không đổi hướng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm
C Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính
D Tia tới gặp thấu kính sẽ cho tia ló tương ứng
13 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của thấu kính hội tụ và phân kỳ?
A Trục chính của thấu kính thẳng góc với mặt thấu kính
B Quang tâm của thấu kính là giao điểm của trục chính và thấu kính
C Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm
D Tia tới đến quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng không đổi hướng
14 Một vật AB qua thấu kính đã cho ảnh A’B’ nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thấu kính đã dùng là thấu kính hội tụ
B Thấu kính đã dùng là thấu kính phân kỳ
C Thấu kính đã dùng là thấu kính hội tụ nếu AB nằm trong khoảng tiêu cự
D Thấu kính đã dùng là thấu kính phân kỳ nếu AB nằm ngoài khoảng tiêu cự
15 Dấu hiệu nào sau đây của thấu kính chưa đủ để kết luận thấu kính này là thấu kính hội tụ?
A Phần rìa của thấu kính mỏng hơn phần giữa.
Trang 3B Với chùm tia tới song song cho chùm tia ló hội tụ.
C Aûnh tạo bởi thấu kính không hứng được trên màng.
D Aûnh tạo bởi thấu kính hứng được trên màng
16 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy ảnh :
A Máy ảnh là một dụng cụ dùng để thu ảnh thật của một vật mà ta muốn chụp trên một phim
B Máy ảnh là một dụng cụ để thu ảnh ảo của một vật mà ta muốn chụp
C Vật kính của máy ảnh là một thấu kính phân ky.ø
D Aûnh của một vật trên phim luôn luôn là ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật
17 Khi chụp ảnh để cho ảnh được rõ nét người ta điều chỉnh máy như thế nào ? câu
trả lời nào sau đây là sai ?
A Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến kính
B Điều chỉnh khoảng cách từ vật đến phim
C Điều chỉnh tiêu cự của vật kính
D Điều chỉnh khỏang cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim
18 Aûnh thu được trên phim trong máy ảnh là:
A Aûnh ảo cùng chiều và bé hơn vật
B Aûnh ảo ngược chiều và bé hơn vật
C Aûnh thật cùng chiều và bé hơn vật
D Aûnh thật ngược chiều và bé hơn vật
19 Người ta không sử dụng thấu kính phân kỳ để làm vật kính cho máy ảnh vì
A Máy ảnh sẽ rất cồng kềnh
B Aûnh hiện ra trên phim không rõ nét bằng dùng kính hội tụ
C Aûnh thu được lớn hơn vật
D Aûnh thu được là ảnh ảo nên không thể hiện được trên phim
20 Buồng tối trong máy ảnh có tác dụng:
A Giữ cho phim không bị lộ sáng, bị hư hỏng vì tính chất của phim ảnh
B Để cho ảnh được rõ nét hơn
C Tuổi thọ của máy được kéo dài hơn
D Vật kính khỏi bị mốc hay ẩm ướt
21 Bộ phận quang học của mắt là thể thuỷ tinh, thể thuỷ tinh có đặc điểm nào sau đây:
A Thể thuỷ tinh là một thấu kính hội tụ có thể thay đổi tiêu cự
B Thể thuỷ tinh có thể tạo ảnh thật hoặc ảnh ảo của vật rõ nét trên màng lưới
C Thể thuỷ tinh có thể dịch chuyển đến gần hoặc ra xa màng lưới
D Tất cả các đăïc điểm trên
22 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực cận của mắt ?
A Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không thể nhìn thấy rõ
B Điểm cực cận là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn thấy ro.õ
C Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt không thể nhìn thấy rõ
D Điểm cực cận là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ
Trang 423 Khi nhìn một điểm cực viển, tiêu cự của thể thuỷ tinh lúc đó:
A Bình thường
B Lón nhất
C Nhỏ nhất
D Không thể xác định được
24 Mắt bình thường khi nhìn một vật ở điểm cực viển, tiêu điểm của thuỷ tinh thể
A Nằm ngay trên võng mạc( màng lưới)
B Nằm trước võng mạc
C Nằm sau võng mạc
D Không thể xác định được
25 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt
A Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt ta có thể nhìn thấy rõ
B Điểm cực viễn là điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt ta không thể nhìn thấy rõ
C Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt ta không thể nhìn thấy rõ
D Điểm cực viễn là điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đó mắt ta có thể nhìn thấy rõ
26 Trong những biểu hiện sau đây , biểu hiện nào là triệu chứng của tật cận thị ?
chọn phương án trả lời đúng :
A Mắt nhìn tất cả các vật đều không rỏ bất kỳ khoảng cách nào
B Ngồi trong lớp nhìn rõ các vật ngoài sân trường nhưng nhìn gần thì không thấy rõ
C Mắt chỉ nhìn thấy những vật ở gần còn nhìn xa thì không thấy rõ
D Tất cả các phương án trên đều đúng
27 - Kính dùng cho người cận thị là loại kính gì ? Chọn câu trả lời đúng trong các
câu trả lời sau :
A Mắt kính chỉ là hai tấm kính nhỏ ( có hai mặt bên song song )
B Là thấu kính hội tụ
C Là thấu kính phân kỳ
D Dùng thấu kính hội tụ hay phân kỳ đều được
28 Một người mang kính cận thị, nhìn rõ vật AB Aûnh của AB hiện lên trên màng lưới của mắt là A’B’ nhận định nào sau đây là đúng?
A A’B’ là ảnh của AB tạo bởi kính cận
B A’B’ là ảnh của AB tạo bởi thể thuỷ tinh của mắt
C A’B’ là ảnh của AB tạo bởi “hệ kính -thể thuỷ tinh’ của mắt
D Không câu nào đúng cả
29 Đặc điểm nào sau đây là của mắt lão ? Chọn phương án trả lời đúng
A Mắt lão có thể nhìn rõ những vật ở xa
B Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần giống như mắt thường
C Mắt lão có điểm cực cận ở xa mắt hơn so với mắt bình thường
D Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Trang 530 Mắt lão nhìn rõ vật AB khi nào?
A Khi AB nằm trong điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt
B Khi A’B’ nằm trong điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt
C Khi ảnh của AB qua hệ thấu kính - thể thuỷ tinh nằm trong điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt
D Tất cả đều sai
31 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm, một vật AB đặt cách thấu kính 40cm Aûnh thu được là…
A ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều với vật và có độ cao bằng vật
B ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều với vật và có độ cao bằng vật
C ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều với vật và có độ cao bằng vật
D ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
32 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm, một vật AB đặt cách thấu kính 10cm Aûnh thu được là…
A ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều với vật và có độ cao bằng vật
B ảnh ảo, cách thấu kính 20cm, cùng chiều với vật và có độ cao lớn hơn vật
C ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều với vật và có độ cao bằng vật
D ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
33 Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f= 30cm, một vật AB đặt cách thấu kính 15cm Aûnh thu được là…
A ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều với vật và có độ cao lớn hơn vật
B ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều với vật và có độ cao bé hơn vật
C ảnh ảo, cách thấu kính 20cm, cùng chiều với vật và có độ cao bằng vật
D ảnh ảo, cách thấu kính 25cm, cùng chiều với vật và bé hơn vật
34 Vật kính của một máy ảnh là thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm có thể chụp rõ nét từ xa đến 0,9m cách máy Vật kính phải di chuyển một đoạn:
A 11,25cm
B 1,25cm
C 12,5cm
D 2,5cm
35 Một máy ảnh chụp vật cách máy 2m và cao 80cm Sau khi tráng phim thấy ảnh trong phim cao 2cm Lúc chụp người thợ đã điều chỉnh phim cách vật kính một đoạn:
A 5cm
B 7cm
C 10cm
D 8cm
36 Vật kính của máy ảnh có tiêu cự f = 10cm vật cách máy 60cm, thợ ảnh phải điều chỉnh để phim cách vật kính một đoạn:
A 12cm
B 10cm
Trang 6C 8cm
D 5cm
37 Một vật AB đặt cách thấu kính hội tụ một khoảng 30cm cho ảnh thật ngược chiều với vật và cách thấu kính một khoảng 15cm Thấu kính hội tụ này có tiêu cự f là:
A 25cm
B 20cm
C 10cm
D 5cm
38 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm, một vật AB đặt cách thấu kính một đoạn 10cm, cho ảnh ảo cùng chiều với vật và cách thấu kính một đoạn là:
A 10cm
B 15cm
C 20cm
D 30cm
E
39 Tỉ số độ lớn giữa ảnh và vật trong trường hợp này là:
A 1/3
B 2/3
C 3/2
D 3/1
40 Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm, một vật AB đặt cách thấu kính một đoạn 30cm Aûnh của AB là A’B’ nằm tại vị trí cách thấu kính một đoạn là:
E 11,25cm
F 1,25cm
G 12,5cm
H 2,5cm
Trang 7Phần II Điền vào chỗ trống các câu sau đây:
Câu 1 Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng tia sáng đi từ ………này sang ……….bị ……… giữa hai môi trường Khi tia sáng đi từ môi trường không khí sang môi trường nước thì góc tới
………góc khúc xạ, tia khúc xạ nằm trong ………
Câu 2 Thấu kính hội tụ là thấu kính có rìa……….khác với thấu kính ……….có rìa
………Khi có chùm tia tới song song với trục chính chiếu đến thấu kính ……… thì chùm tia ló sẽ hội tụ tại ……….của thấu kính
Câu 3 Đường đi của 3 tia sáng đặc biệt truyền đến thấu kính hội tụ:
Tia tới Tia ló 1- Song song với trục chính ………
2- Qua quang tâm ………
3- Qua tiêu điểm ………
Câu 4 Nếu vật nằm ngoài khoảng OF thì ảnh của thấu kính ………là ảnh thật
……….chiều với vật Nếu vật nằm trong khoảng OF thì ảnh của thấu kính hội tụ là ảnh
………, ………chiều với vật và có kích thước ……… hơn vật
Câu 5 Thấu kính phân kỳ………cho ảnh ảo ………chiều với vật và kích thước ……….hơn vật
Câu 6 Một cách để phân biệt thấu kính hội tụ và phân kỳ là: Đặt vật trước thấu kính làm sao để thấy ảnh ảo của nó Từ từ đưa thấu kính đi lên hoặc đi xuống, nếu thấy ảnh ảo chạy theo
chiều……….thì thấu kính đó là thấu kính hội tụ Ngược lại nếu ảnh chạy
……….thì thấu kính đó là thấu kính ………
Câu7 Đường đi của 2 tia sáng đặc biệt truyền đến thấu kính phân kỳ:
Tia tới Tia ló 1- Song song với trục chính ………
2- Qua quang tâm ………
2- Qua tiêu điểm ………
Câu 8 Mỗi máy ảnh đều có 3 phần chính: ………., ………., ………., vật kính là thấu kính hội tụ vì cho ảnh thật ……… và ………hơn vật
Câu 9 Cấu tạo của mắt cũng tương đương với máy ảnh Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là
……… Tương đương với vật kính của máy ảnh, ……… tương đương với phim
Trang 8Câu 10 Điểm xa nhất mà mắt có thể nhìn rõ được gọi là ……… Điểm gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ được gọi là ……… Giới hạn nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ điểm
……… đến điểm ……….của mắt
Phần III: Tự luận
Bài 1 Một vật sáng AB cao 2cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm, điểm A nằm trên chục chính cách thấu kính một khoảng 24cm
a) dựng ảnh A’B’
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh.?
Bài 2 Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm, điểm A nằm trên chục chính cách thấu kính một khoảng 10cm
a) dựng ảnh A’B’.Cho biết đặc điểm của ảnh A’B’
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh.?
Bài 3 Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 16cm, điểm A nằm trên chục chính cách thấu kính một khoảng 24cm
a) dựng ảnh A’B’.Cho biết đặc điểm của ảnh A’B’
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh.?
Bài 4 Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 20cm, điểm A nằm trên chục chính cách thấu kính một khoảng 16cm
a) dựng ảnh A’B’.Cho biết đặc điểm của ảnh A’B’
b) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh.?
Bài 5 Một người cao 1,6m đứng cách máy ảnh 5m tạo ảnh trên phim cao 1,6cm Hãy xác định khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh, và tiêu cự của vật kính?
Bài 6 Khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến màng lưới là 2cm Hãy tính tiêu điểm của thể thuỷ tinh khi nhìn rõ trong các trường hợp sau đây:
a) Vật ở rất xa
b) Vật ở cách mắt 10cm
c)Vật ở cách mắt 30cm
Trang 9Bài 7 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm Hãy xác định vị trí vật, vị trí ảnh so với thấu kính để được ảnh ảo lớn gấp 5 lần vật
Bài 8 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 24cm Aûnh A’B’hứng được trên màn, vật AB được đặt cách màn một khoảng AA’= 108cm Xác định 2 vị trí của thấu kính so với vật?
Bài 9 Một vật sáng AB cao 4cm đặt vuông góc với trục chính của một kính lúp có số bội giác G = 1,25, điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 30cm
c) Dựng ảnh A’B’
d) Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao ảnh.?
Bài 10) Một vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm, ảnh của AB nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng 30cm và cùng chiều với vật
a) Dựng ảnh A’B’.Cho biết đặc điểm của ảnh A’B’
b) Tính khoảng cách từ vật đến thấu kính và chiều cao ảnh.?