1. Trang chủ
  2. » Gia đình - Xã hội

đề cương ôn tập HKII môn vật Lí 9

8 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 54,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất.. ảnh thật, [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS& THPT ĐỐNG ĐA

TỔ : VẬT LÝ

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP VẬT LÝ 9 - HK II

NĂM HỌC 2019-2020

(Đề cương gồm 8 trang)

A/ LÝ THUYẾT

I/ Học thuộc ghi nhớ của các bài học kì II

( Từ bài 33 đến bài 45; bài 48 đến bài 51; bài 53; bài 58 đến bài 60) và trả lời các câu hỏi C phần vận dụng của mỗi bài.

II/ Một số câu hỏi tham khảo

1/ Dịng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi nào? Nêu các cách để làm xuất hiện dịng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín.

2/ Nêu cấu tạo của máy phát điện xoay chiều? Nguyên tắc hoạt động, sự chuyển hĩa năng lượng khi máy hoạt động? Nêu các tác dụng, các dụng cụ đo HĐT và CĐDĐ xoay chiều?

3/ Vì sao khi truyền tải điện năng đi xa cĩ một phần điện năng bị hao phí? Viết các cơng thức tính cơng suất hao phí ? Nêu các cách làm giảm hao phí khi truyền tải điện? Cách giảm hao phí nào cĩ lợi; khơng cĩ lợi?

Vì sao?

4/ Nêu cấu tạo và hoạt động của máy biến thế? Cơng thức của máy biến thế?

5/ Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng? So sánh độ lớn gĩc khúc xạ và gĩc tới khi ánh sáng truyền từ khơng khí vào nước và ngược lại?

6/ a/ Nêu cấu tạo, đường truyền của 3 tia sáng đặc biệt, cách vẽ ảnh của vật AB đặt vuơng gĩc với trục chính của thấu kính hội tụ?

b/ Nêu tính chất của ảnh trong các trường hợp: d > 2f; d = 2f; f < d < 2f; d < f ?

7/ a/ Nêu cấu tạo , đường truyền của 2 tia sáng đặc biệt, cách vẽ ảnh của vật AB đặt vuơng gĩc với trục chính qua thấu kính phân kì?

b/ Nêu tính chất của ảnh tạo bởi thấu kính phân kì? So sánh ảnh ảo của một vật tạo bởi TKHT và TKPK?

8 a/ Kể tên 2 bộ phận quan trọng của mắt? Thế nào là điểm cực cận, điểm cực viễn; khoảng cự cân, khoảng cực viễn? Giới hạn nhìn rõ của mắt?

b) Nêu đặc điểm của mắt cận và mắt lão? Cách khắc phục tật của mắt cận và mắt lão?

9/ Nêu cấu tạo của kính lúp? Cơng thức liên hệ giữa G và f? Cách quan sát vật qua kính lúp?

10/ Cách phân tích ánh sáng trắng?

11/ Phát biểu định luật bảo tồn năng lượng?

B/ BÀI TẬP

I.Xem lại các bài tập trong sách bài tập

II Một số bài tập tham khảo

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế cĩ 200 vịng, cuộn thứ cấp cĩ 40000 vịng Khi đặt vào hai đầu

cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 400V.

a/ Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp.

b/ Điện trở của đường dây truyền đi là 40, cơng suất truyền đi là 1000000W Tính cơng suất hao phí

do tỏa nhiệt trên đường dây?

Câu 2: Đường dây tải điện từ A đến B cĩ hiệu điện thế đặt vào hai đầu đường dây là 50000V Truyền đi

một dịng điện 225A Cơng suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là 150000W

a/ Tính điện trở của tồn bộ đường dây dẫn

b/ Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây lên đến 500kV thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trong trường hợp này là bao nhiêu?

Câu 3: Một máy tăng thế với các cuộn dây cĩ số vịng là 500 vịng và 50000 vịng đặt ở đầu

Trang 2

B

A’

B’

đường dây tải điện của một máy phát điện để truyền tải công suất điện là 10 6 W Máy phát điện phát ra hiệu điện thế là 2000V

a/ Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy tăng thế

b/ Đường dây tải điện làm bằng đồng có điện trở suất 1,7 10- 8.m, tiết diện 34 mm2, chiều dài tổng cộng 6 km Tínhcông suất hao phí do toả nhiệt trên đường dây.

Câu 4: Một người cận thị phải đeo kính cận có tiêu cự 50cm Hỏi khi không đeo kính, người ấy nhìn rõ

được vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?

Câu 5: Một người dùng kính lúp có tiêu cự 8cm để quan sát một vật nhỏ AB Vật đặt cách kính 6 cm.

a/ Dựng ảnh của vật AB qua kính lúp? (vẽ đúng tỉ lệ)

b/ Biết rằng ảnh cách thấu kính 24cm Hỏi ảnh lớn hơn hay nhỏ hơn vật bao nhiêu lần?

Câu 6: Vật sáng AB hình mũi tên đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5cm.

Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 15cm.

a/ Vẽ ảnh của vật AB qua thấu kính và cho biết tính chất của ảnh? (vẽ đúng tỉ lệ trên trục chính).

b/ Trình bày cách vẽ.

Câu 7: Một người dùng kính lúp có số bội giác 2,5x để quan sát một vật nhỏ hình mũi tên, vật đặt cách kính

8cm.

a/ Tính tiêu cự của kính lúp trên.

b/ Vẽ ảnh của vật qua kính ( không cần vẽ đúng tỉ lệ).

c/ Tính khoảng cách từ ảnh đến kính Biết ảnh cao gấp 5 lần vật

Câu 8: Dùng kính lúp có tiêu cự 12cm để quan sát một vật nhỏ AB đặt cách kính 6cm

a/ Vẽ ảnh của vật qua kính theo đúng tỷ lệ và nêu tính chất của ảnh.

b/ Nếu dịch vật ra xa thấu kính thêm 18cm thì ảnh của vật lúc này có gì thay đổi so với ảnh ở câu a? Giải thích?

Câu 9: Số bội giác của một kính lúp là 5x

a/ Tính tiêu cự của kính lúp đó?

b/ Một kính lúp khác có tiêu cự 10cm Hỏi nên dùng kính lúp nào để khi quan sát một vật nhỏ có thể nhìn rõ vật hơn? Vì sao?

Câu 10: Vật sáng AB qua một thấu kính cho ảnh A’B’ như hình vẽ.

a/ Cho biết loại thấu kính? Vì sao?

b/ Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm O và hai tiêu điểm F, F’ của thấu kính.

c/ Trình bày cách vẽ.

Câu 11: Đặt một vật AB = 2cm có dạng mũi tên trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm AB vuông góc

với trục chính, A nằm trên trục chính của thấu kính và cách thấu kính 10cm thì thu được ảnh cách thấu kính 20cm.

a/ Cho biết tính chất của ảnh? Vì sao?

a/ Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính (theođúng tỉ lệ)

b/ Tính độ lớn ảnh A’B’.

PHẦN TRẮC NGHIỆM

BÀI 33: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?

A Đèn pin đang sáng B Nam châm điện.

C Bình điện phân D Quạt trần trong nhà đang quay.

Câu 2: Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của

cuộn dây:

A tăng dần theo thời gian B giảm dần theo thời gian.

C không thay đổi theo thời gian D đang tăng mà chuyển sang giảm.

Câu 3: Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn Khi quay nam châm của máy phát

Trang 3

thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều vì:

A từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng theo thời gian.

B số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng.

C từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

D số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

BÀI 34: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1: Để có thể tạo ra dòng điện, máy phát điện xoay chiều phải có các bộ phận chính là

A cuộn dây dẫn và lõi sắt.

B nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

C nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.

D cuộn dây dẫn và nam châm.

Câu 2: Máy phát điện xoay chiều gồm các bộ phận chính là

A cuộn dây dẫn và nam châm B nam châm vĩnh cửu và 2 thanh quét.

C ống dây có lõi sắt và 2 vành khuyên D cuộn dây dẫn và lõi sắt.

Câu 3: Khi máy phát điện xoay chiều hoạt động thì

A cơ năng được biến đổi chủ yếu thành điện năng B điện năng được biến đổi chủ yếu thành cơ năng.

C điện năng được biến đổi chủ yếu thành quang năng D cơ năng được biến đổi chủ yếu thành nhiệt năng Câu 4: Đối với máy phát điện xoay chiều có cuộn dây quay thì:

A stato là nam châm B stato là cuộn dây dẫn.

C stato là thanh quét D stato là 2 vành khuyên.

Câu 5: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa vào hiện tượng

A hưởng ứng điện B cảm ứng điện từ

C hưởng ứng điện và tự cảm D tự cảm

Câu 6: Bộ phận chính của bộ góp điện trong máy phát điện xoay chiều gồm

A hai bán khuyên và hai chổi quét B hai vành khuyên và hai chổi quét

C chỉ có hai vành khuyên D một bán khuyên, một vành khuyên ,hai chổi quét

BÀI 35: CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU- ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU

Câu 1: Chọn trường hợp thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện:

A.Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn B Nam châm điện hút được các đinh sắt.

C.Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua D.Quạt điện quay khi có dòng điện chạy qua.

Câu 2: Dòng điện xoay chiều có tác dụng:

A Nhiệt B Nhiệt, quang, từ C Quang D Từ

Câu 3: Dùng vôn kế xoay chiều có thể đo được

A hiệu điện thế giữa hai cực của một pin B giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều.

C giá trị cực đại của hiệu điện thế xoay chiều D giá trị cực đại của hiệu điện thế một chiều.

Câu 4: Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây ra tác dụng nhiệt?

A Đèn led B Mỏ hàn điện.

C Quạt điện D Máy sấy tóc.

BÀI 36: TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA

Câu 1: Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

B tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

C tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

D tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

Câu 2: Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:

A.Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây B.Giảm điện trở dây dẫn

C.Giảm cường độ dòng điện D Tăng công suất máy phát điện.

Câu 3:Những phương án có thể làm giảm hao phí trên đường dây tải điện là

A giảm điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải.

B giảm điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải.

C tăng điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải.

D tăng điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải.

Câu 4: Người ta truyền tải một công suất điện 1000kW bằng một đường dây dẫn có điện trở 10Ω Hiệu điện

thế giữa hai đầu dây tải điện là 110kV Công suất hao phí tỏa nhiệt trên đường dây là

Trang 4

A 9,1W B 1100W C 82,64W D 826,4W.

Câu 5: Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu hiệu điện thế đầu nguồn tăng lên gấp 15 lần thì công suất

hao phí do toả nhiệt sẽ

A. tăng 30 lần B tăng 15 lần C giảm 225 lần D giảm 15 lần.

Câu 6:Trên cùng một đường dây tải điện, tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện giảm

đi một nửa và hiệu điện thế ở hai đầu khi truyền tải tăng gấp đôi thì công suất hao phí do tỏa nhiệt sẽ:

A.Tăng 2 lần B.Giảm 2 lần C Giảm 4 lần D Không thay đổi.

Câu 7:Trên cùng một đường dây tải điện, tải đi cùng một công suất điện dưới hiệu điện thế 100000V Phải

dùng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây này là bao nhiêu để công suất hao phí do tỏa nhiệt giảm đi 2 lần? A.200000V B.400000V C.50000V D.141000V.

Câu 8: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công

suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

A tăng 104 lần B tăng 102 lần

C giảm 102 lần D giảm 104 lần.

Câu 9: Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới một hiệu điện thế xác định, nếu

dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

A Tăng lên hai lần B Giảm đi bốn lần C Giảm đi hai lần D Tăng lên bốn lần.

Câu 10: Để tuyền tải 1 công suất điện 100KW bằng dây dẫn có điện trở 5 thì công suất hao phí trên đường dây tải điện là 0,5KW Hiệu điện thế giữa 2 đầu đường dây tải điện là:

A 10000KV B 10KV C.1000KV D 1KV

Câu 11:Với cùng một công suất điện truyền đi, công suất hao phí sẽ thay đổi thế nào nếu chiều dài đường

dây tải điện tăng gấp đôi?

A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 4 lần D Tăng 4 lần.

BÀI 37: MÁY BIẾN THẾ

Câu 1: Khi có dòng điện một chiều, không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của một máy

biến thế thì trong cuộn thứ cấp khi đã nối thành mạch kín sẽ

A có dòng điện một chiều không đổi B có dòng điện một chiều biến đổi.

C có dòng điện xoay chiều D không xuất hiện dòng điện

Câu 2: Để nâng hiệu điện thế từ U1 = 25000V lên đến hiệu điện thế U2= 500000V, thì phải dùng máy biến thế có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A 0,005 B 0,05 C 0,5 D 5.

Câu 3: Một máy biến thế có số vòng dây quấn của cuộn sơ cấp là 7500 vòng, cuộn thứ cấp có 150 vòng.

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế một chiều 220V Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là :

Câu 4: Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế lần

lượt là 220V và 12V Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp là 440 vòng, thì số vòng dây cuộn thứ cấp là:

A 240 vòng B 60 vòng C 24 vòng D 6 vòng.

Câu 5: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1500 vòng Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp một hiệu

điện thế xoay chiều 110V thì thu được ở hai đầu cuộn dây thứ cấp một hiệu điện thế là 220V Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp là

Câu 6: Một máy giảm thế với các cuộn dây có số vòng 50 vòng và 200 vòng, khi đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp

một hiệu điện thế 12V thì hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp là:

A 9V B 4.5V C.3V D 1.5V

Câu 7: Máy biến thế có tác dụng:

A Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế B Giữ cho hiệu điện thế ổn định.

C Giữ cho cường độ dòng điện ổn định D Làm tăng giảm cường độ dòng điện.

Câu 8: Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi

thì từ trường trong lõi sắt của máy biến thế:

A chỉ có thể tăng B chỉ có thể giảm

C không thể biến thiên D không được tạo ra.

Câu 9:Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp,

máy này có thể:

A Giảm hiệu điện thế được 3 lần B Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần

C Giảm hiệu điện thế được 6 lần D Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần

Câu 10: Khi truyền tải điện năng từ nhà máy đến nơi tiêu thụ thì cần sử dụng:

Trang 5

A Hai máy tăng thế B Cả máy tăng thế và hạ thế.

BÀI 40: HIỆN TƯỢNG KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1: Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

A không nhìn thấy viên bi B nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.

C nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước D nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

Câu 2: Một tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r lần lượt là độ lớn của góc tới và góc khúc xạ.

Mối quan hệ giữa góc khúc xạ và góc tới là

A. i = r B. i < r C. r < i D. i = 2r.

Câu 3:Khi tia sáng truyền từ nước vào không khí thì:

A Góc khúc xạ lớn hơn góc tới B Góc khúc xạ bằng góc tới.

C Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới D Góc khúc xạ lớn hoặc nhỏ hơn góc tới.

Câu 4: Một con cá đang bơi trong bể nước bằng thủy tinh trong suốt Một người ngắm con cá qua thành bể.

Tia sáng truyền từ con cá đến mắt người đó qua số lần khúc xạ là

Câu 5: Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước Thông tin sai sẽ là

A Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

B Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

C Khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ cũng bằng 00.

D Khi góc tới bằng 450 thì góc khúc xạ bằng 450.

BÀI 42, 43: THẤU KÍNH HỘI TỤ, ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ

Câu 1: Một vật cao 3cm đặt trước một thấu kính hội tụ, thu được ảnh của vật qua kính cao 4,5cm Ảnh đó là

A ảnh thật B ảnh ảo C cùng chiều với vật D có thể thật hay ảo.

Câu 2: Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu

kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất

A ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật B ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

C ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật D ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

Câu 3: Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:

A Ảnh ảo, lớn hơn vật B Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C Ảnh thật, lớn hơn vật D Ảnh thật,nhỏ hơn vật

Câu 4: Một vật nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ, ở rất xa thấu kính Ảnh của vật qua thấu kính

A ảnh thật cùng chiều với vật và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

B ảnh thật ngược chiều với vật và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

C ảnh ảo cùng chiều với vật và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

D ảnh ảo ngược chiều với vật và cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

Câu 5: Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính?

A Thuỷ tinh trong B Nhựa trong C Nhôm D Nước.

Câu 6: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn

hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn

A f < OA < 2f B OA > 2f C 0 < OA < f D OA = 2f.

Câu 7: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12 cm Điểm A

nằm trên trục chính, cách thấu kính một khoảng OA = 8 cm Ảnh của vật AB qua thấu kính là ảnh

A. thật lớn hơn vật B. thật ngược chiều với vật.

C. ảo ở xa thấu kính hơn vật D. ảo nhỏ hơn vật.

Câu 8:Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F, F' là

A 10 (cm) B 40 (cm) C 20 (cm) D 30 (cm)

Câu 9: Người ta đặt một vật AB cách một bức màn 5m và muốn chiếu lên màn một ảnh thật lớn hơn vật bốn

lần thì phải đặt một thấu kính hội tụ cách màn là

Câu 10: Đặt một vật AB trước một thấu kính hội tụ, AB vuông góc với trục chính của thấu kính, A thuộc

trục chính Biết tiêu cự của thấu kính bằng 30cm, AB cách thấu kính 30cm Hãy tìm khoảng cách từ ảnh tới thấu kính.

BÀI 44, 45: THẤU KÍNH PHÂN KÌ, ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KÌ

Trang 6

B

A’

B’

(h1)

Câu 1:Một người cận phải đeo kính phân kỳ có tiêu cự 25cm Hỏi khi không đeo kính thì người đó nhìn rõ

được vật cách mắt xa nhất là bao nhiêu?

A 50cm B 75cm C 25cm D 15cm.

Câu 2: Một người quan sát các vật qua một thấu kính phân kỳ đặt cách mắt 10cm thì thấy ảnh của mọi vật

xa, gần đều hiện lên cách mắt trong khoảng 60cm trở lại Tiêu cự của thấu kính phân kỳ này là

Câu 3: Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là

A 12,5cm B 25cm C 37,5cm D 50cm.

Câu 4:Đặt một vật AB trước một thấu kính phân kỳ sẽ cho ảnh A'B' là ảnh

A thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB B thật, ngược chiều, nhỏ hơn AB.

C ảo, cùng chiều, lớn hơn AB D ảo, cùng chiều, nhỏ hơn AB.

Câu 5: Hình vẽ bên dưới (h1). là trục chính của một thấu kính, AB là vật sáng, A’B’ là ảnh của AB Tìm kết luận sai:

A. A’B’ ở gần thấu kính hơn vật.

B. Quang tâm là giao điểm của đường thẳng nối BB’ với trục chính .

C. Thấu kính đã cho là thấu kính phân kỳ.

D. A’B’ cách xa thấu kính hơn vật.

Câu 6: Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng OA, cho ảnh A’B’

cao bằng nửa AB khi

Câu 7: Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

A ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

B ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

C ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

D không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

Câu 8: Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

A đi qua tiêu cự B đi qua tiêu điểm C kéo dài đi qua tiêu điểm D tiếp tục truyền thẳng Câu 8: Thấu kính phân kì có thể

A làm kính đeo chữa tật cận thị

B làm kính lúp để quan sát những vật nhỏ.

C làm kính hiển vi để quan sát những vật rất nhỏ.

D làm kính chiếu hậu trên xe ô tô.

Câu 9: Tia tới song song với trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại

một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm Tiêu cự của thấu kính này là

Câu 10: Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự

f Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

A Càng lớn và càng gần thấu kính B Càng nhỏ và càng xa thấu kính.

C Càng lớn và càng xa thấu kính D Càng nhỏ và càng gần thấu kính.

BÀI 48, 49: MẮT, MẮT CẬN VÀ MẮT LÃO

Câu 1:Một người đứng cách tòa nhà cao tầng khoảng 20 m, nếu khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới

là 2 cm thì ảnh tòa nhà hiện lên trên màng lưới có độ cao là 1,5 cm, biết mỗi tầng cao 3 m Người ấy sẽ trông thấy được

A 5 tầng B 4 tầng C 3 tầng D 2 tầng

Câu 2: Khi nhìn một tòa nhà cao 10m ở cách mắt 20m thì ảnh của tòa nhà hiện trên màng lưới của mắt có

độ cao bao nhiêu? Biết khoảng cách từ thể thủy tinh đến màng lưới là 2cm

A 0,5cm B 1,0cm C 1,5cm D 2,0cm.

Câu 3: Xét về mặt quang học mắt có cấu tạo gồm những bộ phận chính là:

C Thể thủy tinh và màng lưới D Thể thủy tinh.

Câu 4: Một người cận thị muốn khắc phục tật cận thị phải đeo thấu kính phân kỳ có tiêu cự 150cm Nếu

muốn xem ti vi mà không đeo kính, người đó phải ngồi cách màng hình xa nhất

A 1,5m B 15m C 2m D 5m

Câu 5: Một người bị cận có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kính sử dụng phù hợp với mắt là thấu kính

Trang 7

A hội tụ có tiêu cự 50cm B hội tụ có tiêu cự 25cm

C phân kỳ có tiêu cự 50cm D phân kỳ có tiêu cự 25cm.

Câu 6: Mắt tốt khi nhìn vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết thì ảnh của vật hiện trên màng lưới Khi đó

tiêu điểm của thể thủy tinh ở vị trí :

A trên thể thủy tinh của mắt B trước màng lưới của mắt

C trên màng lưới của mắt D sau màng lưới của mắt.

Câu 7:Mắt của một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10cm đến 100cm Mắt này có tật gì và phải

đeo kính nào?

A Mắt lão, đeo kính hội tụ B Mắt lão, đeo kính phân kì.

C Mắt cận, đeo kính hội tụ D Mắt cận, đeo kính phân kì

Câu 8: Một người quan sát một cột điện cao 8m cách chỗ đứng 25m Cho rằng màng lưới của mắt cách thể

thủy tinh 2cm Chiều cao của ảnh cột điện trên màng lưới là:

A 2cm B 0,64cm C 0,5cm D 2,5cm

BÀI 50: KÍNH LÚP

Câu 1: Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta thấy một ảnh

A. cùng chiều lớn hơn vật B. cùng chiều nhỏ hơn vật.

C. ngược chiều lớn hơn vật D. ngược chiều nhỏ hơn vật.

Câu 2: Độ bội giác của một kính lúp là 2,5x Tiêu cự của kính lúp là:

A f = 1dm B f = 10dm C f = 0,1cm D f = 0,1dm

Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ thấy:

A.ảnh cùng chiều với vật B ảnh lớn hơn vật.

C.ảnh ảo D ảnh thật, cùng chiều với vật.

Câu 4: Trên giá đỡ của một cái kính lúp có ghi 2,5x Đó là thấu kính

A hội tụ có tiêu cự 2,5cm B phân kỳ có tiêu cự 2,5cm.

C hội tụ có tiêu cự 10 cm D phân kỳ có tiêu cự 10 cm.

Câu 5 :Ảnh của một vật khi nhìn qua kính lúp là ảnh

A thật, lớn hơn vật B thật, nhỏ hơn vật.

C ảo, lớn hơn vật D ảo, nhỏ hơn vật.

Câu 6: Một người dùng một kính lúp để quan sát một vật nhỏ cao 0,3 cm, đặt cách kính lúp một khoảng

6 cm thì thấy ảnh của nó cao 1,5 cm Khoảng cách từ ảnh đến kính là

Câu 7: Trên giá đỡ của một cái kính lúp có ghi 5x Đó là

A một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm B một thấu kính hội tụ có tiêu cự 2,5cm.

C một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 5cm D một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 2,5cm.

Câu 8: Dùng một kính lúp có số bội giác 5X để quan sát một vật nhỏ Muốn quan sát được ảnh lớn nhất thì

phải đặt vật tại vị trí cách thấu kính một khoảng bằng

A 0 cm B 2 cm C 4 cm D 6 cm

BÀI 53: SỰ PHÂN TÍCH ÁNH SÁNG TRẮNG

Câu 1: Khi cho một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thì chùm tia khúc xạ ra khỏi lăng kính có

C màu như màu cầu vồng D màu đỏ và màu tím

Câu 2: Không có sự phân tích ánh sáng khi ánh sáng mặt trời đi qua

A giọt nước đọng trên lá cây B bong bóng xà phòng

C váng dầu, mỡ D tấm thủy tinh mỏng

Câu 3:Khi phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính ta nhận được dải màu gồm 7 màu chính gồm

A Đỏ, hồng, da cam, vàng, lục, lam, tím B Đỏ, hồng, da cam, vàng, lục, nâu, tím.

C Đỏ, da cam, vàng, lục, lam, nâu, tím D Đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

Câu 4: Quan sát phía sau của lăng kính, ta thấy chùm tia ló đi qua lăng kính chỉ có màu tím Vậy chùm tia

tới lăng kính là chùm sáng

A trắng B đỏ C xanh D tím.

Câu 5: Lăng kính có tác dụng

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tổng hợp ánh sáng D phân tích ánh sáng.

BÀI 59, 60: NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NĂNG LƯỢNG

Trang 8

Câu 1:Trong định luật bảo toàn năng lượng có nội dung:

A năng lượng không tự sinh ra nhưng tự nó sẽ mất đi

B năng lượng tự nhiên đã sinh ra sau đó tự mất đi

C năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi

D năng lượng tự sinh ra nhưng không tự mất đi.

Câu 2: Dấu hiệu nhận biết một vật có năng lượng là

A phản xạ ánh sáng.

B vật có khả năng thực hiện công hoặc làm nóng các vật khác.

C thực hiện công.

D làm nóng các vật khác.

Ngày đăng: 23/01/2021, 08:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w