Câu 5: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En cao xuống trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra một phô tôn có bước sóng bằng 0,6625 m.. Câu 6: Một hạ[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: VẬT LÍ 12 - THPT
Thời gian làm bài: 60 phút;
(48 câu trắc nghiệm)
Mã đề 134
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm 4 trang)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Từ Câu 1 đến Câu 32
A đâm xuyên B quang điện C phát quang D nhiễu xạ
trạng thái
A phát ánh sáng khi có dòng điện chạy qua
B phát ánh sáng khi bị nung nóng
C có giá trị tăng khi được chiếu ánh sáng thích hợp
D có giá trị giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp
lượng Em thấp hơn thì nó phát ra một phô tôn có bước sóng bằng 0,6625 m Hiệu En – Em bằng
chân không thì khối lượng của hạt đó
A bằng 2 m0 B bằng không C vô cùng lớn D bằng m0 2
A không chuyển trạng thái dừng
B chuyển đến trạng thái dừng có năng lượng cao hơn hay thấp hơn
C chuyển đến trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn
D chuyển đến trạng thái dừng có năng lương cao hơn
đây bật ra các
Y-âng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn, ℓ là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là
A a.
D
4D
D
5D
1
λ = 0,4 μm và λ = 0,6 μm vào hai khe Tại ví trí là vân sáng bậc 3 của 2 λ thì đối với 1 λ là vân sáng 2
thoa MN rộng 9 mm, kể cả vân sáng ở M và N, thì vùng này có
Trang 2A 7 vân sáng và 7 vân tối B 7 vân sáng và 6 vân tối
C 6 vân sáng và 7 vân tối D 6 vân sáng và 6 vân tối
lượng phôtôn của ánh sáng có bước sóng 402 nm là
A 3,09 J B 3,09 eV C 4,94.10-28 J D 4,94.10-19 eV
(hai khe hẹp) lên 2 lần thì khoảng cách giữa vân trung tâm và vân sáng bậc 3 sẽ
A giảm 2 lần B tăng 6 lần C giảm 6 lần D tăng 2 lần
A không nhìn thấy B không bị lệch trong điện trường và từ trường
C do các vật nung nóng phát ra D có bước sóng ngắn
A ca tốt bằng kim loại và có hình chỏm cầu
B điện áp đặt vào ống khoảng vài vạn vôn
C cường độ dòng điện qua ống khoảng vài vạn am pe
D cực phát tia X làm bằng kim loại nặng
A bề mặt của kim loại
B mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại
C bề mặt của chất quang dẫn
D mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn
A êlectrôn và nơtrôn B pôzitrôn C prôtôn và êlectrôn D nuclôn
A công dụng B bản chất C tính chất D nguồn phát
A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc
C Ánh sáng đơn sắc có bước sóng xác định
D Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
khoảng cách hai khe là a = 1 mm, ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,6 m Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng bằng
A lỏng có khối lượng riêng nhỏ khi nung nóng
B rắn bị nung nóng
C rắn, lỏng và khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng
D khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích
dần là
A tím , chàm, lam, đỏ B tím, lam, chàm, đỏ C đỏ, chàm, lam, tím D đỏ, lam, chàm, tím
đến màn hứng hệ vân giao thoa là D = 1m, khi đó tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm là vân sáng thì bước sóng của đơn sắc trong thí nghiệm là
Trang 3Câu 27: Gọi tần số của các bức xạ đỏ, lục, chàm, tím theo thứ tự là fđ , fl , fc và ft Thứ tự đúng là
A fđ = fc < fl = ft B fđ < fl < fc < ft C fđ = fl = fc = ft D fđ > fl > fc > ft
A hiện tượng giao thoa ánh sáng B hiện tượng tán sắc ánh sáng
C hiện tượng quang điện trong chất bán dẫn D sự tạo thành quang phổ của nguyên tử hyđrô
A 11 prôtôn B 11 nơtron C 11 nuclôn D 11 phôtôn
A A = 67 và số prôtôn Z = 37 B A = 30 và số prôtôn Z = 30
C A = 67 và số nơtron N = 37 D A = 30 và số nơtron N = 30
A hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay
B biến điện năng thành cơ năng
C tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha
D có tốc độ góc của khung dây (rôto) luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
tượng
II PHẦN RIÊNG:
Thí sinh chọn một trong hai phần riêng (A/ hoặc B/) để làm bài Nếu làm cả hai phần (A/ và B/) sẽ không được tính điểm phần riêng
A/ CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: Từ Câu 33 đến Câu 40
A tia tử ngoại B tia X C sóng vô tuyến D tia hồng ngoại
A E = cm2 B E = mc C E = m2c2 D E = mc2
cách hai khe D = 1 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m Gọi M là hình chiếu của khe S1 trên màn quan sát thì M ở trên
A vân sáng bậc 1 B vân tối thứ 2 C vân tối thứ nhất D vân sáng bậc 2
kim loại có công thoát A thì động năng ban đầu cực đại của quang electron tương ứng là Wđ1
vàW2 W1 13,25.1019J
đ đ Giá trị của f1 là
A 4.1015 Hz B 2.1015 Hz C 3.1015 Hz D 1015 Hz
điện tích cực đại Q0 = 4.10- 10 C thì khi dao động giá trị cường độ dòng điện cực đại I là o
với tốc độ 2.108 m
s có động năng là
A 4.10- 4 J B 5,76.10- 4 J C 6,15.10- 4 J D 5.10- 4 J
lượng Em = En – ε thì phát ra phôtôn có bước sóng
A
hc
h
D hc
Trang 4B/ CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: Từ Câu 41 đến Câu 48
thích phải
A tăng tần số B tăng cường độ C giảm cường độ D giảm tần số
của vật
A rất lớn so với tốc độ ánh sáng B tương đương với tốc độ ánh sáng
C rất nhỏ so với tốc độ ánh sáng D bằng với tốc độ ánh sáng
có giá trị hiệu dụng U =40 2V thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây bằng 80 W Cảm kháng của cuộn dây
là
Hệ số công suất của mạch là 0,8 thì điện áp hiệu dụng UR ở hai đầu R là
áp trên nguồn phải
A tăng 10 lần B tăng 10000 lần C giảm 10 lần D giảm 10000 lần
A Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo ra bởi máy phát điện xoay chiều ba pha, rô to của máy này
có ba cuộn dây giống nhau
B Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau một
góc 3π
2
C Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì dòng điện trong hai pha còn lại khác không
D Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ trong hai pha còn lại cực tiểu
A nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B các vạch màu của quang phổ liên tục phải có độ sáng yếu
C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải có áp suất lớn
chiều dài co một đoạn
-
- HẾT -