Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm.[r]
Trang 1
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC: 2014-2015 Môn: Tiếng Việt - Lớp 4 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên học sinh: Lớp 4
Trường Tiểu học Xuân Phần I Trắc nghiệm (3đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biểu thị cho 9000 ? A 29 687 B 93 574 C 80 296 D 17 932 Câu 2: Tích của 5 9 và 10 3 là: A 15 90 B 50 27 C 50 9 D 90 15 Câu 3: 5dm2 6cm2 = ………… cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 56 B 506 C 560 D 5600 Câu 4: Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 40dm và 2m Diện tích của hình thoi đó là: A 800dm2 B 80dm2 C 800dm D 400dm2 Câu 5: 9 8 của 16 là: A 18 B 2 C 128 D 81 Câu 6: Số trung bình cộng của: 36, 38 và 40 là: A 35 B 36 C 39 D 38
Phần II Tự luận Câu 1 (3đ): Đặt tính rồi tính 24568 + 4318 72452 – 35218 2436 x 243 8424 : 26
………
………
………
………
………
Điểm
Trang 2Câu 2 (1đ): Tính nhanh
a, 486 x 45 + 486 x 55 b, 25 x 784 x 4
………
………
………
………
………
Câu 3 (1,5đ): Mẹ hơn con 28 tuổi Tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Tính tuổi của mỗi người Bài giải ………
………
………
………
………
………
Câu 4 (1,5đ): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175m, chiều rộng bằng 3 4 chiều dài a, Tính diện tích thửa ruộng đó b, Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 100m2 thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 1: A; Câu 2: B; Câu 3: B; Câu 4: A; Câu 5: A; Câu 6: D
II Phần tự luận:
Câu 1: Tính đúng mỗi phép tính 0,75 điểm
Câu 2: Tính đúng mỗi biểu thức 0,5 điểm
Câu 3: Vẽ sơ đồ và tìm được hiệu số phần bằng nhau 0,5 điểm Tìm được tuổi mẹ 0,5 điểm; tìm được tuổi con 0,5 điểm Câu 4: Vẽ sơ đồ và tìm được tổng số phần bằng nhau 0,5 điểm Tìm được diện tích 0,5 điểm; tìm được số thóc 0,5 điểm