1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DAP AN DE 6

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 270,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng   cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng tại điểm B sao cho tam giác AM B vuông cân tại điểm M... Điểm M trong không gian thỏa..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG MỸ ĐÁP ÁN ĐỀ 06 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2014

GV BÙI VĂN NHẠN MÔN TOÁN KHỐI A, B, D

ĐỀ 06 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

1 Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C Tìm trên đồ thị C hai điểm phân biệt A B, sao cho 3 điểm I(0; 1 , ,- ) A B thẳng háng và IA IB =4

1,00

(AB) có phương trình: y kx  1

Phương trình hoành độ giao điểm 2 1 1  1

1

x

x

     (x = 1 là nghiệm phương trình)

2 điểm A, B thuộc (C) và 3 điểm I, A, B thẳng hàng thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt

0

k

Gọi A a ka ; 1 , B b kb ; 1 a b a b ; , 1 là 2 điểm trên (C) sao cho I, A, B thẳng

hàng khi đó a, b là nghiệm phương trình (1) nên

,

k

IA IB= Û AI BI = Û a +k a b +k b =

k

æö÷ ç

1 1

k k

4

ab

a b

 

2

2

ab

a b



 

KL: Vậy tọa độ các điểm A, B cần tìm là A2 2;1 2 , B 2 2;1 2

hoặc

 1 3; 3 ,  1 3; 3

A    B  

Trang 2

Cách 1: ĐK:

2

1 sin

3

x

Đặt t  3sinx 2 0   t 1 t2 2 3sinx khi đó ta có

2

2

x t

do

2

1 sin

3

x

t  0 sinx t  3 0VN

2

2

Cách 2:

2

1 sin

3

x

Pt

2

sinx 1 sin  x 2 4sin  2x 12sinx 44 0 sinx 1

2

xk k Z

3 Giải bất phương trình sau x25x 2x1 3 x1 0 1,00

ĐK:

1 3

x 

2

KL: Bất phương trình vô nghiệm

Cách 2:

1 3

x 

suy ra x  1 0 khi đó 2x1 3 x 1x123x1x25x

Vậy x25x 2x1 3 x1 0  x 1 3x1 x2 x 1 0VN

4

Giải hệ phương trình sau

 

 

3 2

x x y

xy y x

Cách 1:  2  x1 y 3 x

Với x = -1 thì phương trình vô nghiệm

Trang 3

3 1

1

x

x

 thế vào (1) ta được

2

1

x

x x

x

2x2 x x  2 2x 1 x2 6x 9 7x2 2x 1

   



KL: Hệ có 4 nghiệm

 ;  1;2 , 2; 1 ,   3 17 1; 17

x y       

Cách 2:  2  x y  1  3 y (cách 2 không hay bằng cách 1 vì phương trình (1) có 2

biến x và x2 nên thế chậm hơn cachs 1)

5

Tính các tích phân sau 1)  

1

0

ln 1

I xx dx

2)

1

ln 1 ln

x x

 

1

0

ln 1

I xx dx

Đặt

1

2

2

2 3

2

ln 1

2

3

xdx

x x

dv x dx v

1

ln 2 3

I   A

với

2

1

1

2

1

x

1

2 0

x

Đặt x tant 2 t 2

1 cos

t

Đổi cận:

1

4

Trang 4

Vậy

ln 2

I    

ln

1

x

x

ln

Đổi cận:

2

e

x e t

   

Khi đó

2 2

8

2

e e

6

Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, hai mặt phẳng (SAB)

(ABCD) vuông góc với nhau Tam giác SCD đều cạnh a, góc giữa hai mặt phẳng

(SCD) và (ABCD) bằng a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a và a Tìm a để

thể tích lớn nhất

1,00

N H

D A

S

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên AB

Trang 5

   

SH AB SAB ABCD

Và SAB ABCD

Suy ra SH ABCD

Gọi N là trung điểm của CD do SCD đều suy ra

CDSNCDSHNCDHN suy ra H là trung điểm AB và

SNH   SCD ABCD

3 2

a

SN 

(đường cao tam giác đều SCD Tam giác SHN vuông nên

3 cos 2

a

3 sin 2

a

Khi đó

2

ABCD

a

3

4

S ABCD

a

S ABCD

Để

3

S ABCD

a

7

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng  d :x y 0 và điểm M2;1

Viết phương trình đường thẳng   cắt trục hoành tại điểm A và cắt đường thẳng ( )d

tại điểm B sao cho tam giác AM B vuông cân tại điểm M

1,00

 ;0

Ox A a

     nên B b b ; 

Ta có MA a 2; 1   MA a 221

MBbb  MAb  b

Tam giác MAB vuông cân tại

MA MB M

MA MA

 

 

 

Dễ thấy b = 2 thì (1) vô nghiệm

2

b  thì  1 2 1

2

b a

b

 thế vào (2) ta được

Trang 6

               

2

1

2

b

b

b

Với a2,b 1 A2;0 , B1,1  pt  :x y  2 0

Với a4,b 3 A4;0 , B3,3  pt  : 3x y 12 0

8

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 4 điểm A2;0;0 , B 0;4;0 ,   C0;0;6 và

D 2;4;6 Điểm M trong không gian thỏa MA MBuuur uuur uuur uuur+ +MC+MD =40

Tìm điểm

M sao cho khoảng cách từ điểm M đến ( )P : 3x+4y- 36=0 là lớn nhất

1,00

Gọi

MA MB+ +MC+MD= - x+ - y+ - z+

MA MB+ +MC+MD = Û x- + -y + -z =

uuur uuur uuur uuur

x 12  y 22 z 32 100

Vậy M thuộc   S : x 12 y 22z 32 100

Vậy khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất thì Khoảng cách từ điểm M trên (S) tâm

1;2;3

I

bán kính R 10 đến (P) lớn nhất

Gọi  d

đi qua I, P suy ra phương trình tham số của

1 3

3

z

 

 

Xét hệ tạo bởi (d) và (S)  2  2  2

1 3

2 4

z

 

 

Suy ra  3t 2 4t 2 100 t2  4 t 2

Với t  2 M17;10;3 ; t 2 M25; 6;3 

 

3.7 4.10 36

5

 

5

Trang 7

Vậy điểm M   5; 6;3 thỏa đề bài

Cách 2: Gọi G là trọng tâm tứ diện suy ra G1;2;3 khi đó GA GB GC GD   0

MA MB MC MD   4MG 4MG 40 MG 10

suy ra M nằm trên mặt cầu  S tâm G bán kính bằng 10 nến pt   S : x 12 y 22z 32 100

Do d G P  ;   5

nên  P tiếp xúc với (S)

(S)

I

M

G

(P)

Vậy khoảng cách M trên (S) đến  P

lớn nhất bằng 10 + 5 =15 khi M nằm trên đường thẳng đi qua G và vuông góc với (P) tại I sao cho MG  2GI

Phương trình

1 3

3

z

 

 

MGGIt

suy ra M   5; 6;3

9

Cho n là số tự nhiên thỏa mãn phương trình sau: 14 1 42 1 42n 1 2496 1

C + +C + + +C + = - với

k

n

C là tổ hợp chập k của n Tìm n và cho biết trong khai triển sau đây có bao nhiêu số

hạng hữu tỉ ( 3+45)n

1,00

 

 

Trang 8

     

n

( 4 ) ( 4 )124 124 1(124 ) 124 62

k

Để có số hạng hữu tỉ thì

4

4

k

k

 

Vậy khai triển trên có tất cả 32 số hạng hữu tỉ

10 Từ tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} Lấy lần lượt từ tập hợp A ra 6 số Tính xác

suất để 6 số lấy ra có đúng 3 số chẵn và 3 số lẻ 1,00 Gọi B là biến cố lấy được lần 6 số lấy ra có đúng 3 số chẵn và 3 số lẻ

  53 53

n BA A

n  A

Xác suất cần tìm là

 

 

1 42

n B P

n

Ngày đăng: 06/09/2021, 18:20

w