1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BAI KT MTBT

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 120,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hãy nêu sơ lược cách tìm các số thập phân trong chu kì tuần hoàn của nó... b Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phảy của số thập phân vô hạn tuần hoàn nói trên là chữ số nào ?..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT NGỌC LẶC

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ

Kỳ thi học sinh giỏi cấp Huyện : Giải toán trên máy tính cầm tay Khối 9 THCS - Năm học

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi:

Chủ tich HĐ chấm thi cắt phách theo đường kẻ này

(Do chủ tịch HĐ thi ghi)

Lớp: TrườngTHCS:

Chú ý : - Thí sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này

Giám khảo số 2:

Số phách

(Do chủ tịch HĐ thi ghi)

1) - Chỉ ghi kết quả vào ô quy định và Thí sinh được dùng máy tính: Casio

fx-500MS; Casio fx-570MS; Casio fx-500ES; Casio fx-570ES.Vinacal - 570

2) Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có yêu cầu cụ thể được qui định là

chính xác đến 6 chữ số ở phần thập phân.

Bài 1.

( 2điểm)

a)Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2 số sau : a = 4020112008 và b = 20112008

UCLN = BCNN =

b) Tính s= 1

1√2+2√1+

1

2√3+3√2+ +

1

2013√2014 +2014√2013

Sơ lược cách tính:

KQ: S =

Bài 2:

( 2 điểm)

Cho đa thức f(x) = 2x5 + x3 + bx2 + cx + d

Biết f(1) = -18 ; f(2) = 49; f(3) = 480

a) Tìm các hệ số b , c, d , của f(x)

Sơ lược cách tính:

Trang 2

b) Tìm hệ số của x2 trong phép chia f(x) cho x + 3

Sơ lược cách tính:

Bài 3 :

( 1,5 điểm)

Tìm 4 chữ số tận cùng của số 812008

Sơ lược cách tìm

Bài 4:

( 2điểm)

Dãy số Un được xác định như sau:

U0 = 1; U1= 1; Un+1 = 2Un – Un-1+ 2; với n= 1; 2; 3; … a)Hãy lập một quy trình bấm phím để tính Un ? Quy trình:

b)Tính giá trị của Un khi n = 1; 2 ; 3 ;….; 20 ?

Bài 5:

( 2 điểm)

Phép chia 25192: 17 được biểu diễn thành một số thập phân vô hạn tuần hoàn a) Hãy nêu sơ lược cách tìm các số thập phân trong chu kì tuần hoàn của nó

b) Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phảy của số thập phân vô hạn tuần hoàn nói trên là chữ số nào ?

Trang 3

Bài 6:

( 1,5 điểm)

Cho đa thức f(x) = 3x5 + 5x3 + 7x + 2010 Tính giá trị của f(x) tại 2 ; - 12 ; √2 ; 3

√5 ; √7 +4√3+√7 − 4√3

√7+4√3+√7 − 4√3

)

Bài 7:

( 2 điểm)

Cho hai đường thẳng (d1):y = 35 x + 23

5 và (d2): y = − 75 x+ 7 a)Tìm toạ độ giao điểmA(xA;yA)của hai đường thẳng trên.(kết quả lấy dưới

dạng phân số )

a.Tọa độ điểm A là

xA= yA=

b) Tính góc B, góc C của ABC, trong đó B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2) với trục hoành (làm tròn đến phút)

KQ: B^ C^

Bài 8:

( 1 điểm)

Cho x1000 + y1000 = 6,912;

x2000 + y2000 = 33,76244 , Tính x3000 + y3000

Sơ lược cách tính:

Bài 9:

(4 điểm)

Bài 9-1

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm:

 4; 2 ,  1;3 ; 6;1 ,  3; 2

a) Tứ giác ABCD là hình gì ? Tính chu vi, diện tích và chiều cao của tứ giác ABCD

b) Tính gần đúng bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD Cho biết: 4

abc

R

(S là diện tích; a, b, c là độ dài ba cạnh; p là nửa chu vi; R r, là bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của tam giác)

a) Tứ giác ABCD là:

+) Chu vi của tứ giác ABCD là:

Sơ lược cách tính:

Trang 4

CV 

+) Diện tích của tứ giác ABCD là:

Sơ lược cách tính:

S 

+ ) Chiều cao của ABCD là: h 

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD là: R 

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD là: r 

Bài 9-2 Cho tam giác ABC có AB = 3,14 cm; BC = 4,25 cm; CA = 4,67 cm Tính diện

tích tam giác có đỉnh là chân ba đường cao của tam giác ABC

Tính SABC Biet S= √p (p − AB).( p − AC).( p −BC)

Bài 10:

( 2 điểm)

a) Tìm tất cả các số tự nhiên x thoả mãn: 10000 < x < 15000 và khi chia x cho

393 cũng như cho 655 đều có số dư là 210

Trang 5

a)Tìm ước số chung lớn nhất (USCLN) và bội số chung nhỏ nhất (BSCNN) của 2 số sau : a = 4020112008 và b = 20112008

Ta có:

b) Tính s= 1

1√2+2√1+

1

2√3+3√2+ +

1

2013√2014 +2014√2013

Sơ lược cách tính:

1

nn+1+( n+1)n=

(n+1)n− nn+1

(n+1)2n− n2(n+1) ¿

(n+1)n −nn+1

1

n −

1

n+1

⇒ S=1

1

1

√2+

1

√2

1

√3+ +

1

√2013

1

√2014 = 1− 1

√2014

KQ S 0,977717

Bài 2: ( 2 điểm) Cho đa thức f(x) = 2x5 + x3 + bx2 + cx + d

Biết f(1) = -18 ; f(2) = 49; f(3) = 480

a) Tìm các hệ số b , c, d , của f(x)

b) Tìm hệ số của x2 trong phép chia f(x) cho x + 3

Theo bài ra ta có: f(1) = 2 + 1 + b + c + d = - 18

f(2) = 64 + 8 + 4b + 2c + + d

f(3) = 486 + 27 + 9b + 3c + d

Tức là ta có hệ:

¿

b+c+d=−16

4 b+2 c+d=− 23

9 b+3 c+d+−36

¿ { {

¿ Giải hệ pt trên ta được: b = -2; c = 2; d = -15

Vậy f(x) = 2x5 + x3 - 3x2 - 2x - 15

2 Dùng lược đồ hoocne chia f(x) cho x+3 ta đ ược:

f(x) = (x+3)(2x4 - x3 + x2 - 60x + 182) - 561

Vậy hệ số của x2 trong phép chia trên là 1

Bài 3 : ( 1,5 điểm)Tìm 4 chữ số tận cùng của số 81

2008 b) Ta có:

815 4401(mod 10000) ; 81 80 401(mod 10000) 

81200 6001(mod 10000) ; 81  800 4001(mod 10000) 

811000 1(mod 10000) ; 81 2000 1(mod 10000) 

=> 812008 = 812000.815.813

mod 10000) mod 10000))

Kết quả

4 chữ số tận cùng của

812008 là: 1841

Bài 4: ( 2điểm) Dãy số Un được xác định như sau:

USCLN = 8 BSCNN = 10106565608224008

Trang 6

U0 = 1; U1= 1; Un+1 = 2Un – Un-1+ 2; với n= 1; 2; 3; …

a)Hãy lập một quy trình bấm phím để tính Un ?

b)Tính giá trị của Un khi n = 1; 2 ; 3 ;….; 20 ?

Quy trình bấm phím tính Un là :

Lưu: 1 vào biến nhớ A ( Bấm 1 A )

1 vào biến nhớ B ( Bấm 1 B )

1 vào biến nhớ C ( Bấm 1 C)

Ghi vào màn hình: A A + 1 :

B 2C – B + 2 :

A A + 1 :

C B – C + 2 và bấm …

Bảng giá trị của Un; n = 1;…; 20

Bài 5: ( 2 điểm) Phép chia 25192: 17 được biểu diễn thành một số thập phân vô hạn tuần

hoàn

a) Hãy nêu sơ lược cách tìm các số thập phân trong chu kì tuần hoàn của nó

b) Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phảy của số thập phân vô hạn tuần hoàn nói trên

là chữ số nào ?

Ta có 25192 :19 = 1325 dư 17 Vậy chỉ cần tìm chữ số thập phấn thứ 252013 sau dấu phảy trong phép chia 17:19

Bước 1:

Ấn 17:19 = 0,8947368421

Ta được 9 chữ số đầu tiên sau dấu phảy là 894736842

+ Lấy 17 - 0,894736842 x 19 = 2.10-9

Bước 2:

Lấy 2:19 = 0,1052631579

Chín chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157

+ Lấy 2 - 0,105263157 x 19 = 1,7.10-8 = 17.10-9

Bước 3:

Lấy 17:19 = 0,8947368421

Chín chữ số hàng thập phân tiếp theo là 894736842

+ Lấy 17 - 0,894736842 x 19 = 2.10-9

Bước 4:

Lấy 2:19 = 0,1052631579

Chín chữ số ở hàng thập phân tiếp theo là: 105263157 …

Vậy 17:19 = 0,894736842105263157894736842105263157

= 0,(894736842105263157) Chu kì gồm 18 chữ số

Ta có : 253 1(mod18) nên 252013 = (253)671 1(mod18)

Kết quả số dư là 1, suy ra số cần tìm là số đứng ở vị trí đầu tiên trong chu kì gồm 18 chữ

số thập phân

Kết quả : số 8

Trang 7

Bài 6: ( 1,5 điểm)Cho đa thức f(x) = 3x5 + 5x3 + 7x + 2010

Tính giá trị của f(x) tại 2 ; - 12 ; √2 ; √35 ; √7 +4√3+√7 − 4√3 (làm tròn đến 0,00001)

2 ) f( √2 ) f( √3 5 ) f( √7+4√3+√7 − 4√3

Bài 7: ( 2 điểm) Cho hai đường thẳng (d1):y = 35 x + 23

5 và (d2): y = − 75 x+ 7 a)Tìm toạ độ giao điểmA(xA;yA)của hai đường thẳng trên.(kết quả lấy dưới dạng phân

số )

a.Tọa độ điểm A là xA= yA=

b) Tính góc B, góc C của ABC, trong đó B, C thứ tự là giao điểm của (d1) và (d2) với

trục hoành (làm tròn đến phút) KQ: B^ C^

HD:

a)Tìm toạ độ giao điểmA(xA;yA)của hai đường thẳng trên.(kết quả lấy dưới dạng phân

số )

a.Tọa độ điểm A là xA= 115 yA= 9825

b) KQ: B^ 30 0 58' C^ 57 0 28'

Bài 8: ( 1 điểm) Cho x1000 + y1000 = 6,912;

x2000 + y2000 = 33,76244, Tính x3000 + y3000

HD:

Đặt a = x1000 , b = y1000 Ta có : a + b = 6,912 ; a2 + b2 = 33,76244 Khi đó : a3 + b3 = (a + b)3- 3ab(a + b) = (a + b)3 - 3

   

 

2

a b

 

Đáp số : A 184,936007

Bài 9: (4 điểm)

Bài 9-1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm:

 4; 2 ,  1;3 ; 6;1 ,  3; 2

a) Tứ giác ABCD là hình gì ? Tính chu vi, diện tích và chiều cao của tứ giác ABCD b) Tính gần đúng bán kính đường tròn ngoại tiếp và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD Cho biết: 4

abc

R

(S là diện tích; a, b, c là độ dài ba cạnh; p là nửa chu vi; R r, là bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của tam giác)

a) Tứ giác ABCD là:

Chu vi của tứ giác ABCD là: CV 

+ Diện tích của tứ giác ABCD là: S 

+ Chiều cao của ABCD là: h 

Trang 8

b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD là: R 

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD là: r 

HD:

a) A 4; 2 , B 1;3 ; C6;1 , D 3; 2  

Tứ giác ABCD là hình thang,

Theo định li Pytago, ta có: AB 10 ; BC 53 ; CD3 10 ; AD 17 Chu vi của hình thang ABCD là:

10 53 3 10 17 24,0253

Diện tích hình thang là:

1

10 5 1 3 7 2 9 3 1 4 26

2

S            cm

Chiều cao của hình thang là h:

4,111

S

AB CD

Trang 9

H

M N

b) Ta có: AC  102 12  101

Diện tích tam giác ACD là:

17

ACD

gán kết quả cho biến E

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACD:

17 101 3 10

11,5960

abc

Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ACD:

0,7164

17 101 3 10

r

Bài 9-2

Cho tam giác ABC có AB = 3,14 cm; BC = 4,25 cm; CA = 4,67 cm Tính diện tích tam giác có đỉnh là chân ba đường cao của tam giác ABC

Tính SABC = √p (p − AB).( p − AC).( p −BC)

Vậy SABC 6,495118 1,043632

ABC

Với

AB + BC + AC

2

ABC

2S

AH = = 3,056526028

BC

BH = AB - AH

CH = AC - AH

Mặt khác tam giác BHN đồng dạng với tam giác BAC nên :

NH =BH NH = BH×AC=1,069638217

Chứng minh tương tự, ta có : HM = 2,374028266 và MN = 1,971709244

Vậy: SHMN= √p ' ( p' − NH).( p' −HM).( p ' MN)

p'= NH+HM+MN2 2.707688 nên SHMN 1,043632

Bài 10: ( 2 điểm) a) Tìm tất cả các số tự nhiên x thoả mãn: 10000 < x < 15000 và khi

chia x cho 393 cũng như cho 655 đều có số dư là 210

H.Dẫn:- Từ giả thiết, ta có: x = 393.q1 + 210  x - 210 chia hết cho 393

x = 655.q2 + 210  x -210 chia hết cho 655

 x - 210 chia hết cho BCNN (393 ; 655) = 1965

 x -210 = 1965.k ; (k = 1, 2, ) hay x = 1965k + 210

- Từ giả thiết 10000 < x < 15000  10000 < 1965k + 210 < 15000

hay 9790 < 1965k < 14790  5  k < 8

Trang 10

Tính trên máy:Với k = 5, ta có: x = 1965.5 + 210 = 10035

Với k = 6, ta có: x = 1965.6 + 210 = 12000 Với k = 7, ta có: x = 1965.7 + 210 = 13965 Vậy các số phải tìm là: 10035, 12000, 13965

Ngày đăng: 06/09/2021, 17:32

w