Caâu 1 7 ñ: Em hãy nêu đặc điểm địa hình của hệ thống Cooc-di-e phía tây và đồng bằng trung tâm của Bắc Mỹ... Câu 2 5đ: Trình bày các kiểu môi trường chính ở Trung và Nam Mỹ.[r]
Trang 1Đề 1 (Lần 1) HKII(NH:2012-2013)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 15 phút
CÂU 1: Trình bày đặc điểm cấu trúc của địa hình Bắc Mỹ ? (6đ)
CÂU 2: Nguyên nhân của sự gia tăng dân số ở châu Mĩ ? (4đ)
BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 2
Đề 2 (Lần 1) HKII(NH:2012-2013) ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 15 phút CÂU 1: Trình bày sự phân hĩa của khí hậu Bắc Mĩ ? (6đ) CÂU 2: Nguyên nhân của sự gia tăng dân số ở châu Mĩ ? (4đ) BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Lần 1- HKII) (NH:2012-2013) ĐỊA LÍ 7 ĐỀ 1: CÂU 1: Cấu trúc địa hình Bắc Mĩ – có 3 bộ phận: a/ + Phía Tây hệ thống núi Cooc-đi-e cao đồ sộ (0.5) + hiểm trở (0.5) + Dài 9000km (0.5 ) + Cao trung bình 3000m – 4000m (0.5đ) + Các dãy núi chạy song song (0.5) + theo hướng Bắc –Nam (0.5đ) b/ + Ở giữa là đồng bằng trung tâm rộng lớn (0.5đ) + Cao ở phía Bắc (0.5) + thấp ở phía Nam Và Đông Nam (0.5đ) c/ + Phía đông là dãy núi A-pa-lat (0.5) + cao 1000m- 1500m (0.5đ) + Chạy theo hướng Đông Bắc –Tây Nam (0.5đ) CÂU 2: Nguyên nhân của sự gia tăng dân số: - Tỉ lệ sinh vượt nhiều hơn tỉ lệ tử (0.5đ) - Do luồng di dân khổng lồ (0.5) - từ châu Âu sang (0.5đ) - Gồm người Anh (0.5) - Pháp (0.5) - Tây Ban Nha… (0.5đ) - Bồ Đào Nha (0.5) - Người châu Phi bị bắt đem sang làm nô lệ (0.5đ)
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Lần 1- HKII) (NH:2012-2013)
ĐỊA LÍ 7
ĐỀ 2.
CÂU 1: Sự phân hóa khí hậu Bắc Mĩ
- Bắc Mĩ nằm trên ba vành đai khí hậu (0.5)
- Hàn đới (0.5)
- Ôn đới (0.5)
- Nhiệt đới (0.5)
- phân hóa theo chiều Tây-Đông (0.5đ)
- Các đảo phía Bắc có khí hậu hàn đới (0.5đ)
- Các sơn nguyên có khí hậu ôn đới (0.5đ)
- Phía Tây dãy Cooc-đi-e có khí hậu cận nhiệt và hoang mạc (0.5đ)
- Vùng Cooc-di-e có khí hậu núi cao (0.5đ)
- Miền nam lục địa có khí hậu nhiệt đới (0.5đ)
- Phân hóa theo chiều Bắc -Nam (0.5)
- Khí hậu thay đổi theo vĩ độ (0.5)
CÂU 2: Nguyên nhân của sự gia tăng dân số:
- Tỉ lệ sinh vượt nhiều hơn tỉ lệ tử (0.5đ)
Trang 5Đề 1 (Lần 2) HKII
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 15 phút
CÂU 1: Trình bày các kiểu mơi trường ở Trung và Nam Mĩ ? Giải thích nguyên nhân cĩ sự
phân hĩa đĩ ? (10đ)
BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 6
Đề 2 (Lần 2) HKII ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 15 phút CÂU 1: Trình bày các kiểu mơi trường ở Trung và Nam Mĩ ? Giải thích nguyên nhân cĩ sự phân hĩa đĩ ? (10đ ) BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 7
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Lần 2 – HKII) ĐỀ 1 CÂU 1:
+ Các kiểu môi trường:
Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phong phú (0.5 )
đa dạng (0.5)
có sự khác biệt từ Bắc xuống Nam (0.5
và từ thấp lên cao (0.5đ)
Ở đồng bằng A-ma-zôn: Rừng xích đạo (0.5)
phát triển quanh năm (0.5đ)
Phía đông eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti là rừng rậm nhiệt đới (0.5đ)
Phía Tây eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng ti :Rừng thưa và xa van phát triển (0.5đ)
Ở đồng bằng Pam pa: Thảo nguyên rộng lớn (0.5đ)
Miền duyên hải phía tây : Hoang mạc (0.5đ)
Trên cao nguyên phía nam có bán hoang mạc (0.5đ)
Thiên nhiên vùng núi An đét thay đổi theo chiều bắc nam (0.5)
và từ chân lên đến đỉnh (0.5đ)
Ở chân núi có rừng rậm xích đạo quanh năm rậm rạp (0.5đ)
Lên cao cảnh quan thay đổi theo độ cao (0.5)
và theo nhiệt độ (0.5đ)
Vùng bắc và trung An đét rừng xích đạo (0.5)
Vùng Nam An đét rừng cận nhiệt đới và ôn đới (0.5)
+ Nguyên nhân:
Do lãnh thổ kéo dài (0.5)
Trang 8 Có hệ thống núi cao đồ sộ (0.5)
Có nhiều kiểu khí hậu (0.5)
Thiên nhiên đa dạng (0.5)
+ Các kiểu môi trường:
Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ phong phú (0.5 )
đa dạng (0.5)
có sự khác biệt từ Bắc xuống Nam (0.5
và từ thấp lên cao (0.5đ)
Ở đồng bằng A-ma-zôn: Rừng xích đạo (0.5)
phát triển quanh năm (0.5đ)
Phía đông eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng-ti là rừng rậm nhiệt đới (0.5đ)
Phía Tây eo đất Trung Mĩ và quần đảo Ăng ti :Rừng thưa và xa van phát triển (0.5đ)
Ở đồng bằng Pam pa: Thảo nguyên rộng lớn (0.5đ)
Miền duyên hải phía tây : Hoang mạc (0.5đ)
Trên cao nguyên phía nam có bán hoang mạc (0.5đ)
Thiên nhiên vùng núi An đét thay đổi theo chiều bắc nam (0.5)
và từ chân lên đến đỉnh (0.5đ)
Ở chân núi có rừng rậm xích đạo quanh năm rậm rạp (0.5đ)
Lên cao cảnh quan thay đổi theo độ cao (0.5)
Trang 9 Cĩ nhiều kiểu khí hậu (0.5)
Thiên nhiên đa dạng (0.5)
Đề 1 (Lần 3) HKII
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 15 phút
CÂU 1: Châu Âu cĩ mấy loại địa hình chính ? Sự phân bố như thế nào ? (6đ)
CÂU 2: So sánh sự khác nhau giữa khí hậu ơn đới hải dương với khí hậu ơn đới lục địa ?
(4đ)
BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 10
Đề 2 (Lần 3) HKII ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 15 phút CÂU 1: Châu Âu cĩ cĩ mấy loại địa hình chính ? Sự phân bố như thế nào ? (6đ) CÂU 2: Nêu sự phân bố các kiểu mơi trường tự nhiên ở châu Âu ? (4đ) BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 11
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Lần 3 – HKII)
ĐỀ 1:
CÂU 1:
Châu Âu có 3 loại địa hình chính (0.5đ)
Đồng bằng (0.5)
núi già (0.5)
núi trẻ (0.5đ)
Đồng bằng ở phía Bắc (0.5)
Gồm đồng bắng Bắc Âu (0.5)
Đông Âu (0.5đ)
Núi già ở phía Bắc và Trung Âu (0.5)
gồm dãy Xcan-đi-na-vi (0.5)
Núi trẻ ở phía Nam (0.5)
gồm dãy An-pơ, Cac-pat (0.5đ)
CÂU 2: So sánh sự khác nhau :
+ Về nhiệt độ:
Trang 12 Vùng ôn đới hải dương nhiệt độ thường trên OC (0.5)
và không cao lắm (0.5đ)
Vùng ôn đới lục địa nhiệt độ mùa đông dưới OC (0.5)
vào mùa hạ nhiệt độ cao (0.5)đ)
+ Về lượng mưa:
Vùng ôn đới hải dương mưa quanh năm (0.5)
và lượng mưa tương đối lớn (0.5đ)
Vùng ôn đới lục địa mưa ít (0.5)
và tập trung vào mùa hạ (0.5đ )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Lần 3 – HKII)
Núi trẻ ở phía Nam (0.5)
gồm dãy An-pơ, Cac-pat (0.5đ)
CÂU 2: Sự phân bố:
Môi trường ôn đới hải dương : ở ven bờ biển tây Âu (0.5đ)
Mùa hạ mát, mùa đông không lạnh (0.5)
Trang 13 Mơi trường ơn đới lục địa: Vào sâu trong đất liền (0.5đ)
Mùa hạ ngắn, mùa đơng kéo dài cĩ tuyết phủ (0.5)
Mơi trường địa trung hải: Ở phía nam ven bờ địa trung hải (0.5đ)
Mùa hạ nĩng khơ, mùa thu đơng khơng lạnh (0.5)
Mơi trường núi cao: Vùng núi An-pơ (0.5đ)
Thảm thực vật thay đổi theo độ cao (0.5)
Đề 3 (Lần 1) HKII ĐỀ KIỂM TRA.MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 15 phút Câu hỏi ( 10 đ): Em hãy nêu đặc điểm cấu trúc địa hình Bắc Mỹ. BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 14
-Đề 4 (Lần 1) - HKII ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 15 phút Câu 1 ( 3 đ): Trình bày sự phân hĩa khí hậu Bắc Mỹ Câu 1 ( 7 đ): Em hãy nêu đặc điểm địa hình của hệ thống Cooc-di-e phía tây và đồng bằng trung tâm của Bắc Mỹ BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 15
-ĐÁP ÁN ĐỀ 3 – HKII (LẦN I)
* Cấu trúc địa hình Bắc Mỹ gồm 3 bộ phận (0,5 đ):
- Hệ thống Cooc-di-e ở phía tây (0,5 đ):
+ Cao đồ sộ, hiểm trở(0,5 đ)
+ Kéo dài 9000km(0,5 đ)
+ Cao TB 3000 4000m(0,5 đ)
+ Gồm nhiều dãy chạy song song(0,5 đ)
+ Xen giữa là các sơn nguyên, cao nguyên(0,5 đ)
- Miền đồng bằng ở giữa (0,5 đ):
+ Rộng lớn, (0,5 đ)
+ Cao ở phía Bắc, Tây (0,5 đ)thấp dần về phía Nam, Đơng Nam (0,5 đ)
+ Kể tên các đồng bằng (0,5 đ)
+ Cĩ các hồ (0,5 đ)
Trang 16+ Sơng ngịi cĩ nhiều hệ thống lớn (0,5 đ): Mít-xu-ri(0,5 đ), Mit-xi-xi-bi(0,5 đ)
- Miền núi già và sơn nguyên phía Đơng(0,5 đ):
+ Trên bán đảo Labrado(0,5 đ):
+ A-pa-lat(0,5 đ):
+ Theo hướng ĐB - TN(0,5 đ):
ĐÁP ÁN – ĐỀ 4 – HKII (Lần I)
Câu 1: Sự phân hĩa khí hậu
- Chiều Bắc – Nam; hướng Đơng - Tây(0,5 đ)
+ Trải dài từ vịng cực Bắc 15 độ B(0,5 đ)
+ Nằm trên vành đai khí hậu Hàn đới, ơn đới, nhiệt đới(0,5 đ)
+ Trong mỗi đới lại phân hĩa theo chiều Tây – Đơng(0,5 đ), lấy kinh tuyến 100 độ T(0,5 đ) + Do các dãy núi ngăn cản nên khí hậu củng khác biệt (0,5 đ)
Trang 17+ Xen giữa là các sơn nguyên, cao nguyên(0,5 đ)
- Miền đồng bằng ở giữa (0,5 đ):
+ Rộng lớn, (0,5 đ)
+ Cao ở phía Bắc, Tây (0,5 đ)thấp dần về phía Nam, Đơng Nam (0,5 đ)
+ Kể tên các đồng bằng (0,5 đ)
+ Cĩ các hồ (0,5 đ)
+ Sơng ngịi cĩ nhiều hệ thống lớn (0,5 đ): Mít-xu-ri, Mit-xi-xi-bi(0,5 đ)
Đề 3 (Lần 2) - HKII
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 15 phút
Câu hỏi (10 đ): Em hãy nêu đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mỹ
BÀI LÀM:
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 18
-ĐÁP ÁN Đề 3 (Lần 2) - HKII
* Eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng-ti
- Địa hình:
+ Eo đất Trung Mỹ: là nơi tận cùng của hệ thống Cooc-di-e(0,5 đ), các núi chạy dọc eo đất(0,5 đ), núi lửa(0,5 đ), sườn hướng về phía đơng(0,5 đ), các đồng bằng ven vịnh mehico(0,5 đ)
+ Quần đảo Ăng-ti: Vơ số các đảo lớn, nhỏ(0,5 đ)
- Khí hậu, cảnh quan:
+ Eo đất Trung Mỹ: nhiệt đới mưa nhiều(0,5 đ) Rừng rậm nhiệt đới bao phủ(0,5 đ)
Trang 19+ Quần đảo Ăng-ti: Phía đơng các đảo mưa nhiều rừng rậm phát triển(0,5 đ), phía tây ít mưa xa van, rừng thưa, cây bụi(0,5 đ).
+ Đồng bằng ở giữa: nhiệt đới, là vựa lúa(0,5 đ)
+ Sơn nguyên phía đơng: nĩng ẩm, rừng phát triển.(0,5 đ)
Đề
4 (Lần 2) - HKII
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: ĐỊA LÍ 7
Thời gian: 15 phút
Câu 1 (5 đ): Em hãy nêu đặc điểm tự nhiên của Nam Mỹ
Câu 2 (5đ): Trình bày các kiểu mơi trường chính ở Trung và Nam Mỹ
BÀI LÀM:
-
-Điểm Họ và tên:………
Lớp:………
Trang 20
-ĐÁP ÁN Đề 4 (Lần 2) - HKII
Câu 1:
* Khu vực Nam Mỹ:
Trang 21+ Đồng bằng ở giữa: nhiệt đới, là vựa lúa(0,5 đ)
+ Sơn nguyên phía đông: nóng ẩm, rừng phát triển.(0,5 đ)
Câu 2:
- Rừng xích đạo (0,5 đ)ở đồng bằng Amazon(0,5 đ)
- Rừng nhiệt đới (0,5 đ)ở eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng-ti(0,5 đ)
- Rừng thưa, xa van (0,5 đ)phía tây eo đất Trung Mỹ và quần đảo Ăng-ti(0,5 đ)
- Thảo nguyên (0,5 đ)ở đồng bằng Pam-pa(0,5 đ)
- Cây bụi, cây gai ở trung An đét(0,5 đ)
- Bán hoang mạc ở cao nguyên Pa-ta-gô-ni(0,5 đ)