Chọn các mật độ dân số ở cột A với vùng phân bố dân cư chủ yếu ở cột B để đúng với sự phân bố dân cư ở Bắc Mĩ1 đ Đáp án Cột A- Mật độ dân số Coät B- Vuøng phaân boá chuû yeáu 2 1a. PHẦN [r]
Trang 1CHỦ ĐẾ NỘI DUNG KIỂM TRA (theo chuẩn KT-KN) TNBIẾTTL TNHIỂUTL TNVẬN DỤNG TổngTL điểm BẮC MĨ
(25%)
KT:
-Biết được đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội, kinh tế khu vực Bắc Mĩ
3 câu
KN: Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế ở Bắc Mĩ
1 câu
TRUNG VÀ
NAM MĨ
(35%)
KT:
-Biết được vị trí địa lí, phạm
vị lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
- Đặc điểm DC-XH
- Tình hình phát triển kinh tế
3 câu
KN:
CHÂU NAM
CỰC
(20%)
KT: Hiểu được sinh vật của châu Nam Cực gắn liền với đặc điểm khí hậu ở châu Nam Cực
1 câu
KN:
CHÂU ĐẠI
DƯƠNG
(10%)
KT: Hiểu được đặc điểm khí hậu của châu Đại Dương
1 câu
Trang 2ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2012-2013
MÔN: ĐỊA LÍ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Đ) (Thời gian làm bài 15 phút)
I Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng nhất (mỗi câu làm đúng được 0,25 đ)
Câu 1: Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài và có độ cao trung bình là bao nhiêu?
a kéo dài 9.000km và cao 3.000 – 4.000m b kéo dài 9.000km và cao 1.000 – 2.000m
c kéo dài 5.000km và cao 3.000 – 4.000m d kéo dài 7.000km và cao 3.000 – 4.000m
Câu 2: Năm 2001, dân số Bắc Mĩ là:
a 115,1 triệu người b 415,1 triệu người c 815,1 triệu người d 915,1 triệu người
Câu 3: Nam Mĩ có các đồng bằng lớn nào?
a A-Ma-Dôn, Lưỡng Hà, Pam-Pa b A-Ma-Dôn, La-Pla-Ta, Guy-A-Na
c A-Ma-Dôn, La-Pla-Ta, Pam-Pa d B-Ra-Xin, La-Pla-Ta, Pam-Pa
Câu 4: Năm 1991, khối thị trường chung Mec-cô-xua ra đời gồm các thành viên nào ?
a B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Cô-lôm-bi-a b Bô-li-vi-a, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay
c B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Chi-lê d B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay, Pa-ra-guay
II Chọn các từ: sơn nguyên(1), phía tây(2), Ca-ri-bê(3), eo đất Trung Mĩ(4), Nam Mĩ(5).
Điền vào chổ trống (………….) ở câu dưới sao cho đúng nhất để nói về đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mĩ(1 đ)
* Trung và Nam Mĩ bao gồm (a)………, các quần đảo trong biển (b)
………và toàn bộ lục địa Nam Mĩ
Nam Mĩ với cấu trúc địa hình: núi ở(c)………, đồng bằng ở giữa và (d)
………ở phía đông.
III Chọn các mật độ dân số ở cột A với vùng phân bố dân cư chủ yếu ở cột B để đúng với sự phân bố dân cư ở Bắc Mĩ(1 đ)
Cột A- Mật độ dân số Cột B- Vùng phân bố chủ yếu Đáp án
1 Dưới 1 người/km2 a Phía Đông Hoa Kì 1 ………
2 Từ 1 - 10 người/km2 b Đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương 2 ………
3 Từ 11 - 50 người/km2 c Phía tây hệ thống Cooc-đi-e 3 ………
4 Từ 51 - 100 người/km2 d Bán đảo A-la-xca và phía bắc Ca-na-đa 4 ………
e Dãi đất ven bờ phía nam Hồ Lớn -Trường THCS Tân Thắng
Trang 3II ĐIỀN KHUYẾT
III NỐI Ý
I TỰ LUẬN (7 Đ)
Câu 1:
* Thuận lợi:
- Đồng bằng cĩ diện tích đất nơng nghiệp lớn(0,5 đ)
- Hệ thống sơng, hồ cung cấp nước, phù sa màu mỡ(0,5 đ)
- Nhiều kiểu khí hậu nơng nghiệp đa dạng(0,5 đ)
* Khĩ khăn:
- Địa hình núi cao khĩ phát triển nơng nghiệp
- Phía Bắc khí hậu lạnh nơng nghiệp khĩ phát triển (0,5 đ)
Câu 2:
- Phía Tây hệ thống núi trẻ An-đét
+Xen kẽ giữa các núi là cao nguyên, thung lũng
- Các đồng bằng ở giữa
Câu 3: Tại vì:
- Nguồn thức ăn dồi dào như: tơm, cá (0,5 đ)và phù du sinh vật trên các biển bao quanh(0,5 đ)
Câu 4:
- Phần lớn các đảo và quần đảo cĩ khí hậu nĩng ẩm, điều hịa(0,5đ)
- Rừng xích đạo xanh quanh năm, rừng nhiệt đới phát triển xanh tốt (0,5 đ)
Trang 4ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2012-2013
MÔN: ĐỊA LÍ 7
A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Đ) (Thời gian làm bài 15 phút)
I Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng nhất (mỗi câu làm đúng được 0,25 đ)
Câu 1: Năm 2001, dân số Bắc Mĩ là:
a 415,1 triệu người b 115,1 triệu người c 815,1 triệu người d 915,1 triệu người
Câu 2: Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài và có độ cao trung bình là bao nhiêu?
a kéo dài 9.000km và cao 1.000 – 2.000m b kéo dài 9.000km và cao 3.000 – 4.000m
c kéo dài 5.000km và cao 3.000 – 4.000m d kéo dài 7.000km và cao 3.000 – 4.000m
Câu 3: Sông A-ma-zôn ở Nam Mĩõ đổ ra vùng biển nào?
a Thái Bình Dương b Aán Độ Dương c Đại Tây Dương d Bắc Băng Dương
Câu 4: Năm 1991, khối thị trường chung Mec-cô-xua ra đời gồm các thành viên nào ?
a B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Cô-lôm-bi-a b Bô-li-vi-a, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay
c B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Chi-lê d B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay, Pa-ra-guay
II Chọn các từ: sơn nguyên(1), phía tây(2), Ca-ri-bê(3), eo đất Trung Mĩ(4), Nam Mĩ(5).
Điền vào chổ trống (………….) ở câu dưới sao cho đúng nhất để nói về đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mĩ(1 đ)
* Trung và Nam Mĩ bao gồm (a)………, các quần đảo trong biển (b)
………và toàn bộ lục địa Nam Mĩ
Nam Mĩ với cấu trúc địa hình: núi ở(c)………, đồng bằng ở giữa và (d)
………ở phía đông.
III Chọn các mật độ dân số ở cột A với vùng phân bố dân cư chủ yếu ở cột B để đúng với sự phân bố dân cư ở Bắc Mĩ(1 đ)
Cột A- Mật độ dân số Cột B- Vùng phân bố chủ yếu Đáp án
1 Dưới 1 người/km2 a Phía Đông Hoa Kì 1 ………
2 Từ 1 - 10 người/km2 b Đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương 2 ………
3 Từ 11 - 50 người/km2 c Phía tây hệ thống Cooc-đi-e 3 ………
4 Từ 51 - 100 người/km2 d Bán đảo A-la-xca và phía bắc Ca-na-đa 4 ………
e Dãi đất ven bờ phía nam Hồ Lớn -Trường THCS Tân Thắng
Trang 5ĐÁP ÁN a(0.25đ) b(0.25đ) c(0.25đ) d(0.25đ)
II ĐIỀN KHUYẾT
III NỐI Ý
I TỰ LUẬN (7 Đ)
Câu 1:
* Thuận lợi:
- Đồng bằng cĩ diện tích đất nơng nghiệp lớn(0,5 đ)
- Hệ thống sơng, hồ cung cấp nước, phù sa màu mỡ(0,5 đ)
- Nhiều kiểu khí hậu nơng nghiệp đa dạng(0,5 đ)
* Khĩ khăn:
- Địa hình núi cao khĩ phát triển nơng nghiệp
- Phía Bắc khí hậu lạnh nơng nghiệp khĩ phát triển (0,5 đ)
Câu 2:
- Phần lớn nằm trong mơi trường nhiệt đới, cĩ giĩ tín phong đơng nam thường xuyên thổi.(0,5 đ)
- Eo đất trung Mỹ là nơi tận cùng của dãy Cooc-di-e, cĩ nhiều núi lửa hoạt động.(0,5 đ)
- Quần đảo Ăng-ti gồm vơ số các đảo quanh biển Ca-ri-bê, các đảo cĩ địa hình núi cao và đồng bằng ven biển.(0,5 đ)
- Khí hậu và thực vật cĩ sự phân hĩa theo chiều Đơng - Tây (0,5 đ)
Câu 3: Tại vì:
- Nguồn thức ăn dồi dào như: tơm, cá (0,5 đ)và phù du sinh vật trên các biển bao quanh(0,5 đ)
Câu 4:
- Phần lớn các đảo và quần đảo cĩ khí hậu nĩng ẩm, điều hịa(0,5đ)
- Rừng xích đạo xanh quanh năm, rừng nhiệt đới phát triển xanh tốt (0,5 đ)