Phần I: Trắc nghiệm khách quan: 3điểm Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số sau: f x=2 sin x.. Không tồn tại..[r]
Trang 1Họ và tên:……… ……… Lớp 11C4
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG V Môn: Đại số & Giải tích 11
Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3điểm) (Khoanh tròn vào đáp án
đúng)
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin x cos2 x
A f ' (x)=2sin 1 cos2 B f ' (x)=2sin x cos2 x
C f ' (x)=2cos 2 x −sin x D f ' (x)=3 cos3 x −cos x
Câu 2: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=13 x3+1
2x
2 +x+1
3 x
3 +1
2x
2
3 x
3 +1
2x
2 +x+1
C f ' (x)=x2
Câu 3: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=c, với c là hằng số.
Câu 4: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=√x2+1
A f ' (x)= x
2√x2+1 B f ' (x)=
x
√x2 +1 C f ' (x)=√x2
+1 D f ' (x)=√2 x
Câu 5:
Cho hàm số y t anx+cotx '( )f 4
1 2
Câu 6: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x4 tại điểm có hoành độ bằng -1 là:
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(2x+1)/(2-3x)
b) f(x)=sin2(1-cotx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(1), biết f(x)=5x(2x-2)(3x+2)(4x-3)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3
−3 x2cos 4 a+3xcosa sin3a+√a2− a+1
a) Tính f’(x)
b) Xét dấu f’(1) với a=1
Bài làm:
Đề A
Trang 2Họ và tên:……… ……… Lớp 11C4
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG V Môn: Đại số & Giải tích 11
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Khoanh tròn vào đáp án
đúng)
Câu1: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=1
6 x
3 +1
2x
2 +x+ 2
A f ' (x)=1
2x
2 +x +1 B f ' (x)=1
3x
3 +1
2x
2 +x+1
C f ' (x)=x2
+x +1 D f ' (x)=x+1 Câu 2: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=cx, với c là hằng số.
Câu 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x3 tại điểm có tung độ bằng -1 là:
Câu 4: Cho hàm số f (x)=√tan x+cot x f (− π
4)=
A. 1
Không tồn
Câu 5: Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=x cot x
A f ' (x)=tan x− x
cos2x B f ' (x)=cot x− x
sin2x
C f ' (x)=x cot x D f ' (x)=cot g 1
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=√x +1+√x −1
A f ' (x)=2 B f ' (x)=√x +1+√x −1
C f ' (x)= 1
√x +1+
1
√x −1 D f ' (x)= 1
2√x+1+
1
2√x − 1
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(3x+1)/(2-x)
b) f(x)=tan2(1-cosx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(-1), biết f(x)=4x(3x-1)(2x+2)(x-3)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3
−3 x2sin 4 a+3xsina cos3a +√a2−a+1
a) Tính f’(x)
b) Xét dấu f’(1) với a=1
Bài làm:
Họ và tên:……… … Lớp 11C4
Đề B
Trang 3KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG V Môn: Đại số & Giải tích 11
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Khoanh tròn vào đáp án
đúng)
Câu 1 : Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin x cos2
A f ' (x)=2sin 1 cos 2 B f ' (x)=3 cos3 x −cos x
C f ' (x)=2cos 2cos x D f ' (x)=−2 sin x sin 2 x
Câu 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=13x3−1
2x
2 +2 x +1
A f ' (x)=1
3 x
3 +1
2x
2
C f ' (x)=x2
Câu 3: Đạo hàm các hàm số sau: f (x)=cos(2 − x )
A f ' (x)=2cos (2 − x) B f ' (x)=2sin (2− x) C f ' (x)=sin(2 − x ) D f ' (x)=sin(2 − x )
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x3 tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
Câu 5: Cho hàm số f (x)=√tan x+cot x f ( 5 π4 )=
A. 1
2
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: f (x)=√2 x +1
A f ' (x)=√2 B f ' (x)=√2 x +1 C f ' (x)= 1
√2 x+1 D f ' (x)=
1
2√2 x +1
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(2x-3)/(1-3x)
b) f(x)=cot2(1-sinx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(2), biết f(x)=3x(2x-4)(3x+2)(x-1)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2cos 4 a+3xcosa sin5a+√a2− a+1
a) Tính f’(x)
b) Xét dấu f’(1) với a=1
Bài làm:
Họ và tên:……… … … Lớp 11C4
Đề C
Đề D
Trang 4KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG V Môn: Đại số & Giải tích 11
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm) (Khoanh tròn vào đáp án
đúng)
Câu 1 : Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=2sin 2 cos x
A f ' (x)=−2 sin x sin 2 B f ' (x)=−2 sin x cos 2
C f ' (x)=2cos 2cos x D f ' (x)=−2 sin x sin 2 x
Câu2: Tính đạo hàm các hàm số sau: f (x)=−1
6x
3 +1
2 x
2 +2 x+ 2
A f ' (x)=x2
C. f ' (x)=1
2x
2
2x
2 +x +2
Câu 3: Cho hàm số f (x)=√tan x − cot x f ( π
4)=
1
Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) = x5 tại điểm có tung độ bằng -1 là:
Câu 5 : Đạo hàm của hàm số sau: f (x)=x tan x
C f ' (x)=tgx+ x
x
sin2x
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số sau: f (x)=−√2 x +1+√2 x −1
A f ' (x)=− 1
2√2 x+1+
1
2√2 x −1 B. f ' (x)=−
1
√2 x +1+
1
√2 x −1
√2 x+1 −
1
√2 x − 1
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (4đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) f(x)=(2x-1)/(3-x)
b) f(x)=cos2(1-tanx)
Bài 2: (1đ) Tính f’(-2), biết f(x)=x(2x-3)(2x+4)(x+1)
Bài 3: (2đ) Cho hàm số f (x)=x3−3 x2sin 4 a+3xcos5a sin3a+√a2−a+1
a) Tính f’(x)
b) Xét dấu f’(1) với a=1
Bài làm: