III.8.2.2 Các dòng sự kiện khác Không có III.8.3 Các yêu cầu đặc biệt Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống Phải ở trong lớp học được thêm vào III.8.4 Trạng thái hệ thốn
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Giảng viên hướng dẫn: ThS Lê Thanh Trọng
Sinh viên thực hiện:
1 Hồ Trần Thiện Đạt 17520330
2 Đào Hữu Duy Quân 17520136
Tp Hồ Chí Minh, 15 tháng 01 năm 2021
Trang 2Nhóm thực hiện
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
Trang 4
MỤC LỤC
Trang 5Mô hình áp dụng: Scrum 75
Trang 6I Giới thiệu đề tài
1 Nhu cầu thực tế của đề tài
- Tạo nên một hệ thống nhằm giúp giảng viên và sinh viên hoặc giữa các sinh viên trong lớp, trong cùng một nhóm có thể tương tác trực tiếp với nhau trên lớp học (face-to-face) Giúp cho không khí lớp học trở nên đỡ nhàm chán hơn ngoài ra còn thu lại được các số liệu tức thì để giúp cho việc đánh giá sinh viên cũng như giáo viên được hiểu quả hơn
2 Hiện trạng
- Khảo sát ở trường ĐH Công nghệ Thông tin, hiện vẫn theo phương pháp Giảng viên tương tác với sinh viên thông qua máy chiếu, và bảng Sinh viên tương tác với Giảng viên bằng hình thức giơ tay
- Việc đánh giá Giảng viên được thực hiện ở cuối mỗi học kì
- Tài liệu học tập được upload trên website môn học Sinh viên sử dụng tài liệu bằng thiết bị di động hoặc in giấy Mọi thắc mắc được giải đáp chính qua Mail hoặc trực tiếp trên lớp
3 Vấn đề
- Sinh viên gặp khó khăn trong việc tương tác trực tiếp với giảng viên trên lớp do
sự tự ti và ngại giao tiếp
- Sinh viên khó tiếp cận slide bài giảng do ngồi xa cuối lớp, đối với những lớp có gần 100 sinh viên
- Giáo viên mất nhiều thời gian cho việc điểm danh hoặc tiền bạc cho việc in giấy nhằm tổ chức kiểm tra tại lớp
4 Nhu cầu thực tế
- Sinh viên có một nơi phù hợp để tự tin trao đổi với giáo viên, nếu có thể trao đổi kín - không ai biết, thì càng tiện lợi
Trang 7- Sinh viên có thể theo dõi bài giảng trực tiếp trên thiết bị laptop, hay điện thoại cá nhân
- Điểm danh hàng loạt trên hệ thống thông qua thiết bị laptop, hay điện thoại cá nhân thay vì đọc miệng truyền thống
4 Giải pháp hiện tại
- Điểm danh trên 1 ứng dụng riêng của trường (Ứng dụng này chỉ dùng để xem thời khóa biểu và điểm danh)
- Điểm danh bằng thẻ ở một số địa điểm nhất định
- Giáo viên điểm danh bằng cách gọi tên từng sinh viên theo danh sách trên laptop
- Sinh viên xem bài giảng trên slide trình chiếu hoặc tải bài giảng về từ website môn học và xem trên laptop, điện thoại
II Giải pháp
1 Đề xuất ứng dụng
- Ứng dụng quản lý tương tác lớp học SE Digital Class bao gồm 2 nền tảng web
và ứng dụng Thông qua sản phẩm giảng viên có thể dễ dàng trình chiếu tài liệu cho sinh viên xem trực tiếp trên thiết bị cá nhân, mà sinh viên chỉ cần đăng nhập bằng tài khoản của trường Ngoài ra, tất cả người dùng còn có thể tương tác qua chatbox ngay trong lúc học để đặt các câu hỏi (có thể ẩn danh)
- Đối tượng sử dụng: giảng viên, trợ giảng, sinh viên
- Thiết bị sử dụng: laptop, smart phone (hỗ trợ tối ưu trên trình duyệt Chrome)
2 Mô tả nghiệp vụ
- Giảng viên:
o Quản lý các tài liệu (docx, pdf, ppt, )
o Quản lý các bài kiểm tra (trắc nghiệm, tự luận)
o Quản lý việc điểm danh
o Quản lý các vùng thảo luận (đặt câu hỏi, gởi ý kiến, chia sẻ, nhận xét,…)
o Quản lý vùng đánh giá (đánh giá, góp ý của sinh viên sau mỗi
Trang 8o Xem thống kê (Điểm kiểm tra trung bình, danh sách điểm danh,
số lượng tương tác, mức độ hài lòng,…)
- Sinh viên:
o Tải, xem các tài liệu
o Làm bài kiểm tra
o Thảo luận trong vùng thảo luận
o Điểm danh mỗi buổi học
o Thực hiện đánh giá sau mỗi buổi học
- Quản trị viên:
o Quản lý giảng viên, sinh viên
o Quản lý lớp học
3 Yêu cầu
- Yêu cầu nghiệp vụ
1 Quản lý lớp học Có từ 1-2 giảng viên dạy
lý thuyết, 1-2 giảng viên dạy thực hành Lớp học không quá 50 sinh viên (CLC), không quá 120 sinh viên (Đại trà) Có thể tạo trước 2 tuần, có thể nhập nhanh bằng file theo định dạng
2 Quản lý giảng
viên
Có thể nhập nhanh bằng file theo định dạng
3 Quản lý sinh viên Có thể nhập nhanh bằng
6 Quản lý điểm
danh
Hai trạng thái: Có mặt, không có mặt
- Yêu cầu tiến hóa
1 Quản lý lớp học Thay đổi tham số số
lượng sinh viên và giảng
Trang 94 Kết quả phân tích và thiết kế
a Sơ đồ usecase
Trang 11I Danh sách các Actor
Trang 122 Sinh viên Tương tác với tài liệu, vùng thảo luận, vùng đánh giá,
vùng kiểm tra do giảng viên tạo ra
3 Quản trị viên Quản lý chính việc tạo Giảng viên, Sinh viên, Lớp học,
và các chức năng khác
II Danh sách các Use-case
1 Đăng nhập vào trang người
dùng
Cho phép giảng viên, sinh đăng nhập vào hệ thống
2 Tạo đối tượng tương tác Giảng viên tạo các đối tượng tương tác: vùng điểm
danh, vùng đánh giá, document,
3 Tạo vùng điểm danh Tạo nơi điểm danh cho sinh viên
4 Tạo vùng đánh giá Tạo nơi để sinh viên đánh giá giảng viên
5 Tạo document Tạo các tài liệu dạng docx,pdf,pptx,
6 Tạo vùng thảo luận Tạo nơi thảo luận cho các buổi học
7 Tạo vùng kiểm tra Tạo nơi để kiểm tra
8 Tương tác ở vùng thảo luận Sinh viên, giảng viên có thể tương tác ở vùng thảo luận
9 Đặt câu hỏi Sinh viên đặt câu hỏi ở vùng thảo luận
10 Trả lời câu hỏi Giảng viên, sinh viên trả lời câu hỏi ở vùng thảo luận
11 Report người dùng Giảng viên, sinh viên report người dùng vi phạm
12 Đặt trạng thái pending Giảng viên đặt câu hỏi ở trạng thái chờ
13 Chấm điểm bài kiểm tra Giảng viên chấm bài kiểm tra
14 Xem điểm của từng lớp Giảng viên xem điểm của từng lớp mình dạy
15 Mở tài liệu Giảng viên, sinh viên có thể mở tài liệu do giảng viên
tải lên
16 Tải tài liệu Giảng viên, sinh viên có thể tải ttài liệu về máy
17 Chọn chế độ ẩn danh Sinh viên có thể đặt cậu hỏi, đánh giá giảng viên ẩn
danh
18 Đánh giá giảng viên Sinh viên đánh giá giảng viên sau mỗi buổi học
19 Điểm danh Sinh viên điểm danh ở mỗi buổi học
20 Đăng nhập vào trang quản trị Quản trị viên đăng nhập vào trang quản trị
21 Tạo giảng viên Quản trị viên có thể Tạo giảng viên
22 Tạo sinh viên Quản trị viên có thể Tạo sinh viên
23 Tạo lớp học Quản trị viên có thể Tạo lớp học
24 Nhập danh sách lớp Quản trị viên có thể Nhập danh sách
25 Đặt lại mật khẩu cho tài khoản Quản trị viên có thể Đặt lại mật khẩu cho Sinh viên,
Giảng viên
26 Nhập danh sách từ file excel Quản trị viên có thể tạo giảng viên, sinh viên, và nhập
danh sách lớp bằng file excel
Trang 131 Xác thực tên đăng nhập và mật khẩu
2 Thông báo đăng nhập thành công
3 Điều hướng đến trang chủ, lưu lại session của người dùng
III.1.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ
III.1.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.1.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang Đăng nhập và người dùng chưa thực hiện đăng nhập vào hệ thống
III.1.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Trang 142 Giảng viên chọn đối tượng tương tác cần tạo
3.Hệ thống tạo đối tượng
3 Điều hướng về trang chủ
III.2.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi tạo thất bại
III.2.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.2.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.2.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ
Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi
III.2.6 Điểm mở rộng
Tạo vùng điểm danh
Tạo vùng đánh giá
Tạo document
Tạo vùng thảo luận
Tạo vùng kiểm tra
III.3 Đặc tả Use-case “Tạo vùng điểm danh”
III.3.1 Tóm tắt
Use case bắt đầu khi Giảng viên tạo Đối tương tương tác và muốn tạo vùng điểm danh
III.3.2 Dòng sự kiện
III.3.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Giảng viên chọn ngày điểm danh, thời gian bắt đầu và kết thúc
2 Hệ thống tạo đối tượng
3 Điều hướng về trang chủ
III.3.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi tạo thất bại
Trang 15III.3.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.3.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.3.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ
Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi
1 Giảng viên chọn ngày đánh giá
2 Hệ thống tạo đối tượng
3 Điều hướng về trang chủ
III.4.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi tạo thất bại
III.4.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.4.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.4.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ
Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi
III.4.6 Điểm mở rộng
Trang 16III.5 Đặc tả Use-case “Tạo document”
III.5.1 Tóm tắt
Use case bắt đầu khi Giảng viên tạo Đối tương tương tác và muốn tạo document
III.5.2 Dòng sự kiện
III.5.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Giảng viên upload tài liệu lên hệ thống.̉
2 Hệ thống tạo đối tượng
3 Điều hướng về trang chủ
III.5.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi upload tài liệu thất bại
Xử lý khi tạo tài liệu thất bại
III.5.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.5.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.5.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ
Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi
1 Giảng viên chọn ngày thảo luận
2 Hệ thống tạo đối tượng
Trang 17III.6.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi tạo thất bại
III.6.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.6.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.6.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ
Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi
1 Giảng viên chọn loại bài kiểm tra, thang điểm, thời gian
2 Giảng viên tạo câu hỏi cho bài kiểm tra
4 Hệ thống tạo đối tượng
3 Điều hướng về trang chủ
III.7.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý khi tạo bài kiểm tra thất bại
III.7.3 Các yêu cầu đặc biệt
Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống
III.7.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ
III.7.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Trang 18Thất bại: Hệ thống ở trang Đăng nhập và báo lỗi
1 Người dùng truy cập vào vùng thảo luận của lớp học
2 Khi tương tác sẽ thông báo đến các đối tượng liên quan có trong lớp
III.8.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.8.3 Các yêu cầu đặc biệt
Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống
Phải ở trong lớp học được thêm vào
III.8.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
III.8.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
Trang 192 Khi sinh viên đặt câu hỏi sẽ có thông báo đến giảng viên và các sinh viên khác
III.9.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.9.3 Các yêu cầu đặc biệt
Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống
Phải ở trong lớp học được thêm vào
III.9.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
III.9.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
1 Giảng viên truy cập vào vùng thảo luận của lớp học
2 Giảng viên chọn câu hỏi
3 Khi Giảng viên trả lời xong sẽ có thông báo đến các sinh viên
III.10.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.10.3 Các yêu cầu đặc biệt
Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống
Phải ở trong lớp học được thêm vào
III.10.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
Trang 20III.10.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
1 Người dùng truy cập vào vùng thảo luận của lớp học
2 Người dùng chọn bình luận không đúng mực để báo cáo
3 Nếu có quá nửa số người tham gia, hệ thống sẽ cho hiện tên người dùng ẩn danh
4 Gửi thông báo về mail của Giảng viên
III.11.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.11.3 Các yêu cầu đặc biệt
Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống
Phải ở trong lớp học được thêm vào
III.11.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
III.11.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
III.11.6 Điểm mở rộng
Không có
Trang 21III.12 Đặc tả Use-case “Đặt trạng thái pending”
1 Giảng viên truy cập vào vùng thảo luận của lớp học
2 Giảng viên chọn câu hỏi
3 Khi Giảng viên đưa câu hỏi về trạng thái chờ sẽ có thông báo đến các sinh viên
III.12.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.12.3 Các yêu cầu đặc biệt
Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống
Phải ở trong lớp học được thêm vào
III.12.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
III.12.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học
Trang 22III.13.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Người dùng đã thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ
III.13.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở giao diện chọn Danh sách bài kiểm tra chưa được chấm Thất bại: Hệ thống ở giao diện chọn Danh sách bài kiểm tra chưa được chấm và báo lỗi
1 Người dùng chọn lớp cần xem điểm
2 Chọn danh sách điểm cần xem
3 Người dùng thực hiện đóng trang xem điểm
III.14.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.14.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
Trang 23III.14.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ
III.14.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở tại trang Chọn danh sách điểm cần xem
Thất bại: Hệ thống ở tại trang Chọn danh sách điểm cần xem và báo lỗi
1 Người dùng chọn lớp cần Mở tài liệu
2 Người dùng chọn tài liệu cần mở
3 Người dùng thực hiện chỉnh sửa hoặc trình chiếu
4 Người dùng thực hiện lưu (nếu có)
III.15.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ
III.15.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp cần mở tài liệu
Thất bại: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp cần mở tài liệu và báo lỗi
Trang 241 Người dùng chọn lớp cần mở tài liệu
2 Người dùng chọn tài liệu cần mở
3 Người dùng thực hiện tải tài liệu đó
III.16.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ
III.16.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp
Thất bại: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp và báo lỗi
Trang 25III.17.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận hoặc Đánh giá
III.17.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Hệ thống ở Vùng thảo luận hoặc Đánh giá
2 Người dùng nhập nội dung đánh giá
3 Người dùng thực hiện gửi đánh giá
III.18.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.18.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.18.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống đang ở giao diện diễn ra lớp học
Trang 26III.18.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở giao diện lớp học
Thất bại: Hệ thống báo lỗi tại khung đánh giá
III.19.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống đang ở giao diện diễn ra lớp học
III.19.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở giao diện diễn ra lớp học
Thất bại: Hệ thống hiện thông báo lỗi và yêu cầu thực hiện theo hướng dẫn
Trang 27III.20.2 Dòng sự kiện
III.20.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Xác thực tên đăng nhập và mật khẩu
2 Thông báo đăng nhập thành công
3 Điều hướng đến trang chủ, lưu lại session của người dùng
III.20.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ
III.20.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.20.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang Đăng nhập và người dùng chưa thực hiện đăng nhập vào hệ thống
III.20.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị
Thất bại: Hệ thống ở trang Đăng nhập và báo lỗi
1 Người dùng chọn chức năng Tạo giảng viên
2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc
3 Người dùng thực hiện lưu trữ
III.21.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
Trang 28III.21.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.21.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
III.21.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị
Thất bại: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi
1 Người dùng chọn chức năng Tạo sinh viên
2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc
3 Người dùng thực hiện lưu trữ
III.22.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.22.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.22.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
III.22.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi
Trang 29III.23 Đặc tả Use-case “Tạo lớp học”
III.23.1 Tóm tắt
Quản trị viên cần thực hiện tạo lớp học mới
III.23.2 Dòng sự kiện
III.23.2.1 Dòng sự kiện chính
1 Người dùng chọn chức năng Tạo lớp học
2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc
3 Người dùng thực hiện lưu trữ
III.23.2.2 Các dòng sự kiện khác
Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ
III.23.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.23.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
III.23.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi
1 Người dùng chọn chức năng upload file trong khi tạo hoặc chỉnh sửa lớp học
2 Thực hiện upload file danh sách lớp
3 Người dùng thực hiện lưu trữ
Trang 30III.24.2.2 Các dòng sự kiện khác
Không có
III.24.3 Các yêu cầu đặc biệt
Không có
III.24.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case
Hệ thống đang ở giao diện tạo hoặc chỉnh sửa lớp học
III.24.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị
Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi
1 Người dùng chọn chức năng đặt lại mật khẩu
2 Người dùng thực hiện điền username
3 Người dùng kiểm tra email đăng ký tài khoản để nhận mã Đặt lại mật khẩu
4 Người dùng thực hiện nhập mã Đặt lại mật khẩu và nhập mật khẩu mới
5 Người dùng thực hiện lưu trữ và đăng nhập lại
Trang 31III.25.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case
Thành công: Hệ thống ở trang Đăng nhập
Thất bại: Hệ thống ở trang Nhập mã Đặt lại mật khẩu và báo lỗi
b Sơ đồ lớp (mức phân tích)
i.Sơ đồ lớp (mức phân tích)
ii.Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ
STT Tên lớp/quan hệ Loại Ý nghĩa/Ghi chú
Trang 325 Class Lớp học
8 Attendance section Vùng điểm danh ở mỗi buổi học
iii.Mô tả chi tiết từng lớp đối tượng
■ User
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
Trang 33■ Class
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 ClassID String Khóa chính Mã lớp học
■ Lesson
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 LessonID String Khóa chính Mã buổi học
3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học
■ Chat section
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 ChatID String Khóa chính Mã vùng thảo luận
3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học
■ Attendance section
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 AttendanceID String Khóa chính Mã vùng điểm danh
3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học
■ Rating section
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 RatingID String Khóa chính Mã vùng đánh giá
Trang 342 Date DateTime Thời gian diễn ra
3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học
4 TeacherID String Khóa ngoại Mã giảng viên được đánh giá
■ Test
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 TestID String Khóa chính Mã bài kiểm tra
2 LessonID String Khóa ngoại Mã buổi học
■ Document
STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
1 DocumentID String Khóa chính Mã tài liệu
c Thiết kế dữ liệu
Trang 35Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic
viên
Trang 368 City String - Quê quán
Trang 376 File_id String - Khóa
4 Start_time Datetime - - Giờ bắt đầu
Test
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
chính
- Mã bài kiểm tra
Trang 382 Test_Id Integer - Khóa
ngoại
- Mã bài kiểm tra
6 Answer String - - Câu tl (nếu loại câu hỏi
- Mã tài liệu trình chiếu
- Mã tài liệu trình chiếu
Trang 394 Comment String - - Bình luận
Users
STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú
7 Additional_info String Thông tin thêm
Class_Users
Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú