1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học

78 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống tương tác lớp học
Tác giả Hồ Trần Thiện Đạt, Đào Hữu Duy Quân
Người hướng dẫn ThS. Lê Thanh Trọng
Trường học Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2021
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.8.2.2 Các dòng sự kiện khác Không có III.8.3 Các yêu cầu đặc biệt Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống Phải ở trong lớp học được thêm vào III.8.4 Trạng thái hệ thốn

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Giảng viên hướng dẫn: ThS Lê Thanh Trọng

Sinh viên thực hiện:

1 Hồ Trần Thiện Đạt 17520330

2 Đào Hữu Duy Quân 17520136

Tp Hồ Chí Minh, 15 tháng 01 năm 2021

Trang 2

Nhóm thực hiện

Trang 3

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN

Trang 4

MỤC LỤC

Trang 5

Mô hình áp dụng: Scrum 75

Trang 6

I Giới thiệu đề tài

1 Nhu cầu thực tế của đề tài

- Tạo nên một hệ thống nhằm giúp giảng viên và sinh viên hoặc giữa các sinh viên trong lớp, trong cùng một nhóm có thể tương tác trực tiếp với nhau trên lớp học (face-to-face) Giúp cho không khí lớp học trở nên đỡ nhàm chán hơn ngoài ra còn thu lại được các số liệu tức thì để giúp cho việc đánh giá sinh viên cũng như giáo viên được hiểu quả hơn

2 Hiện trạng

- Khảo sát ở trường ĐH Công nghệ Thông tin, hiện vẫn theo phương pháp Giảng viên tương tác với sinh viên thông qua máy chiếu, và bảng Sinh viên tương tác với Giảng viên bằng hình thức giơ tay

- Việc đánh giá Giảng viên được thực hiện ở cuối mỗi học kì

- Tài liệu học tập được upload trên website môn học Sinh viên sử dụng tài liệu bằng thiết bị di động hoặc in giấy Mọi thắc mắc được giải đáp chính qua Mail hoặc trực tiếp trên lớp

3 Vấn đề

- Sinh viên gặp khó khăn trong việc tương tác trực tiếp với giảng viên trên lớp do

sự tự ti và ngại giao tiếp

- Sinh viên khó tiếp cận slide bài giảng do ngồi xa cuối lớp, đối với những lớp có gần 100 sinh viên

- Giáo viên mất nhiều thời gian cho việc điểm danh hoặc tiền bạc cho việc in giấy nhằm tổ chức kiểm tra tại lớp

4 Nhu cầu thực tế

- Sinh viên có một nơi phù hợp để tự tin trao đổi với giáo viên, nếu có thể trao đổi kín - không ai biết, thì càng tiện lợi

Trang 7

- Sinh viên có thể theo dõi bài giảng trực tiếp trên thiết bị laptop, hay điện thoại cá nhân

- Điểm danh hàng loạt trên hệ thống thông qua thiết bị laptop, hay điện thoại cá nhân thay vì đọc miệng truyền thống

4 Giải pháp hiện tại

- Điểm danh trên 1 ứng dụng riêng của trường (Ứng dụng này chỉ dùng để xem thời khóa biểu và điểm danh)

- Điểm danh bằng thẻ ở một số địa điểm nhất định

- Giáo viên điểm danh bằng cách gọi tên từng sinh viên theo danh sách trên laptop

- Sinh viên xem bài giảng trên slide trình chiếu hoặc tải bài giảng về từ website môn học và xem trên laptop, điện thoại

II Giải pháp

1 Đề xuất ứng dụng

- Ứng dụng quản lý tương tác lớp học SE Digital Class bao gồm 2 nền tảng web

và ứng dụng Thông qua sản phẩm giảng viên có thể dễ dàng trình chiếu tài liệu cho sinh viên xem trực tiếp trên thiết bị cá nhân, mà sinh viên chỉ cần đăng nhập bằng tài khoản của trường Ngoài ra, tất cả người dùng còn có thể tương tác qua chatbox ngay trong lúc học để đặt các câu hỏi (có thể ẩn danh)

- Đối tượng sử dụng: giảng viên, trợ giảng, sinh viên

- Thiết bị sử dụng: laptop, smart phone (hỗ trợ tối ưu trên trình duyệt Chrome)

2 Mô tả nghiệp vụ

- Giảng viên:

o Quản lý các tài liệu (docx, pdf, ppt, )

o Quản lý các bài kiểm tra (trắc nghiệm, tự luận)

o Quản lý việc điểm danh

o Quản lý các vùng thảo luận (đặt câu hỏi, gởi ý kiến, chia sẻ, nhận xét,…)

o Quản lý vùng đánh giá (đánh giá, góp ý của sinh viên sau mỗi

Trang 8

o Xem thống kê (Điểm kiểm tra trung bình, danh sách điểm danh,

số lượng tương tác, mức độ hài lòng,…)

- Sinh viên:

o Tải, xem các tài liệu

o Làm bài kiểm tra

o Thảo luận trong vùng thảo luận

o Điểm danh mỗi buổi học

o Thực hiện đánh giá sau mỗi buổi học

- Quản trị viên:

o Quản lý giảng viên, sinh viên

o Quản lý lớp học

3 Yêu cầu

- Yêu cầu nghiệp vụ

1 Quản lý lớp học Có từ 1-2 giảng viên dạy

lý thuyết, 1-2 giảng viên dạy thực hành Lớp học không quá 50 sinh viên (CLC), không quá 120 sinh viên (Đại trà) Có thể tạo trước 2 tuần, có thể nhập nhanh bằng file theo định dạng

2 Quản lý giảng

viên

Có thể nhập nhanh bằng file theo định dạng

3 Quản lý sinh viên Có thể nhập nhanh bằng

6 Quản lý điểm

danh

Hai trạng thái: Có mặt, không có mặt

- Yêu cầu tiến hóa

1 Quản lý lớp học Thay đổi tham số số

lượng sinh viên và giảng

Trang 9

4 Kết quả phân tích và thiết kế

a Sơ đồ usecase

Trang 11

I Danh sách các Actor

Trang 12

2 Sinh viên Tương tác với tài liệu, vùng thảo luận, vùng đánh giá,

vùng kiểm tra do giảng viên tạo ra

3 Quản trị viên Quản lý chính việc tạo Giảng viên, Sinh viên, Lớp học,

và các chức năng khác

II Danh sách các Use-case

1 Đăng nhập vào trang người

dùng

Cho phép giảng viên, sinh đăng nhập vào hệ thống

2 Tạo đối tượng tương tác Giảng viên tạo các đối tượng tương tác: vùng điểm

danh, vùng đánh giá, document,

3 Tạo vùng điểm danh Tạo nơi điểm danh cho sinh viên

4 Tạo vùng đánh giá Tạo nơi để sinh viên đánh giá giảng viên

5 Tạo document Tạo các tài liệu dạng docx,pdf,pptx,

6 Tạo vùng thảo luận Tạo nơi thảo luận cho các buổi học

7 Tạo vùng kiểm tra Tạo nơi để kiểm tra

8 Tương tác ở vùng thảo luận Sinh viên, giảng viên có thể tương tác ở vùng thảo luận

9 Đặt câu hỏi Sinh viên đặt câu hỏi ở vùng thảo luận

10 Trả lời câu hỏi Giảng viên, sinh viên trả lời câu hỏi ở vùng thảo luận

11 Report người dùng Giảng viên, sinh viên report người dùng vi phạm

12 Đặt trạng thái pending Giảng viên đặt câu hỏi ở trạng thái chờ

13 Chấm điểm bài kiểm tra Giảng viên chấm bài kiểm tra

14 Xem điểm của từng lớp Giảng viên xem điểm của từng lớp mình dạy

15 Mở tài liệu Giảng viên, sinh viên có thể mở tài liệu do giảng viên

tải lên

16 Tải tài liệu Giảng viên, sinh viên có thể tải ttài liệu về máy

17 Chọn chế độ ẩn danh Sinh viên có thể đặt cậu hỏi, đánh giá giảng viên ẩn

danh

18 Đánh giá giảng viên Sinh viên đánh giá giảng viên sau mỗi buổi học

19 Điểm danh Sinh viên điểm danh ở mỗi buổi học

20 Đăng nhập vào trang quản trị Quản trị viên đăng nhập vào trang quản trị

21 Tạo giảng viên Quản trị viên có thể Tạo giảng viên

22 Tạo sinh viên Quản trị viên có thể Tạo sinh viên

23 Tạo lớp học Quản trị viên có thể Tạo lớp học

24 Nhập danh sách lớp Quản trị viên có thể Nhập danh sách

25 Đặt lại mật khẩu cho tài khoản Quản trị viên có thể Đặt lại mật khẩu cho Sinh viên,

Giảng viên

26 Nhập danh sách từ file excel Quản trị viên có thể tạo giảng viên, sinh viên, và nhập

danh sách lớp bằng file excel

Trang 13

1 Xác thực tên đăng nhập và mật khẩu

2 Thông báo đăng nhập thành công

3 Điều hướng đến trang chủ, lưu lại session của người dùng

III.1.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ

III.1.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.1.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang Đăng nhập và người dùng chưa thực hiện đăng nhập vào hệ thống

III.1.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Trang 14

2 Giảng viên chọn đối tượng tương tác cần tạo

3.Hệ thống tạo đối tượng

3 Điều hướng về trang chủ

III.2.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi tạo thất bại

III.2.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.2.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.2.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ

Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi

III.2.6 Điểm mở rộng

Tạo vùng điểm danh

Tạo vùng đánh giá

Tạo document

Tạo vùng thảo luận

Tạo vùng kiểm tra

III.3 Đặc tả Use-case “Tạo vùng điểm danh”

III.3.1 Tóm tắt

Use case bắt đầu khi Giảng viên tạo Đối tương tương tác và muốn tạo vùng điểm danh

III.3.2 Dòng sự kiện

III.3.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Giảng viên chọn ngày điểm danh, thời gian bắt đầu và kết thúc

2 Hệ thống tạo đối tượng

3 Điều hướng về trang chủ

III.3.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi tạo thất bại

Trang 15

III.3.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.3.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.3.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ

Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi

1 Giảng viên chọn ngày đánh giá

2 Hệ thống tạo đối tượng

3 Điều hướng về trang chủ

III.4.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi tạo thất bại

III.4.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.4.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.4.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ

Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi

III.4.6 Điểm mở rộng

Trang 16

III.5 Đặc tả Use-case “Tạo document”

III.5.1 Tóm tắt

Use case bắt đầu khi Giảng viên tạo Đối tương tương tác và muốn tạo document

III.5.2 Dòng sự kiện

III.5.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Giảng viên upload tài liệu lên hệ thống.̉

2 Hệ thống tạo đối tượng

3 Điều hướng về trang chủ

III.5.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi upload tài liệu thất bại

Xử lý khi tạo tài liệu thất bại

III.5.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.5.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.5.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ

Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi

1 Giảng viên chọn ngày thảo luận

2 Hệ thống tạo đối tượng

Trang 17

III.6.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi tạo thất bại

III.6.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.6.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.6.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống quay lại Trang chủ

Thất bại: Hệ thống ở trang Tạo và báo lỗi

1 Giảng viên chọn loại bài kiểm tra, thang điểm, thời gian

2 Giảng viên tạo câu hỏi cho bài kiểm tra

4 Hệ thống tạo đối tượng

3 Điều hướng về trang chủ

III.7.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý khi tạo bài kiểm tra thất bại

III.7.3 Các yêu cầu đặc biệt

Giảng viên phải Đăng nhập thành công vào hệ thống

III.7.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ

III.7.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Trang 18

Thất bại: Hệ thống ở trang Đăng nhập và báo lỗi

1 Người dùng truy cập vào vùng thảo luận của lớp học

2 Khi tương tác sẽ thông báo đến các đối tượng liên quan có trong lớp

III.8.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.8.3 Các yêu cầu đặc biệt

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Phải ở trong lớp học được thêm vào

III.8.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

III.8.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

Trang 19

2 Khi sinh viên đặt câu hỏi sẽ có thông báo đến giảng viên và các sinh viên khác

III.9.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.9.3 Các yêu cầu đặc biệt

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Phải ở trong lớp học được thêm vào

III.9.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

III.9.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

1 Giảng viên truy cập vào vùng thảo luận của lớp học

2 Giảng viên chọn câu hỏi

3 Khi Giảng viên trả lời xong sẽ có thông báo đến các sinh viên

III.10.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.10.3 Các yêu cầu đặc biệt

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Phải ở trong lớp học được thêm vào

III.10.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

Trang 20

III.10.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

1 Người dùng truy cập vào vùng thảo luận của lớp học

2 Người dùng chọn bình luận không đúng mực để báo cáo

3 Nếu có quá nửa số người tham gia, hệ thống sẽ cho hiện tên người dùng ẩn danh

4 Gửi thông báo về mail của Giảng viên

III.11.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.11.3 Các yêu cầu đặc biệt

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Phải ở trong lớp học được thêm vào

III.11.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

III.11.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

III.11.6 Điểm mở rộng

Không có

Trang 21

III.12 Đặc tả Use-case “Đặt trạng thái pending”

1 Giảng viên truy cập vào vùng thảo luận của lớp học

2 Giảng viên chọn câu hỏi

3 Khi Giảng viên đưa câu hỏi về trạng thái chờ sẽ có thông báo đến các sinh viên

III.12.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.12.3 Các yêu cầu đặc biệt

Người dùng phải đăng nhập thành công vào hệ thống

Phải ở trong lớp học được thêm vào

III.12.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

III.12.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận của lớp học

Trang 22

III.13.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng đã thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ

III.13.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở giao diện chọn Danh sách bài kiểm tra chưa được chấm Thất bại: Hệ thống ở giao diện chọn Danh sách bài kiểm tra chưa được chấm và báo lỗi

1 Người dùng chọn lớp cần xem điểm

2 Chọn danh sách điểm cần xem

3 Người dùng thực hiện đóng trang xem điểm

III.14.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.14.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

Trang 23

III.14.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ

III.14.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở tại trang Chọn danh sách điểm cần xem

Thất bại: Hệ thống ở tại trang Chọn danh sách điểm cần xem và báo lỗi

1 Người dùng chọn lớp cần Mở tài liệu

2 Người dùng chọn tài liệu cần mở

3 Người dùng thực hiện chỉnh sửa hoặc trình chiếu

4 Người dùng thực hiện lưu (nếu có)

III.15.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ

III.15.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp cần mở tài liệu

Thất bại: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp cần mở tài liệu và báo lỗi

Trang 24

1 Người dùng chọn lớp cần mở tài liệu

2 Người dùng chọn tài liệu cần mở

3 Người dùng thực hiện tải tài liệu đó

III.16.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Người dùng thực hiện đăng nhập thành công và đang ở giao diện trang chủ

III.16.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp

Thất bại: Hệ thống ở giao diện danh sách lớp và báo lỗi

Trang 25

III.17.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận hoặc Đánh giá

III.17.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Hệ thống ở Vùng thảo luận hoặc Đánh giá

2 Người dùng nhập nội dung đánh giá

3 Người dùng thực hiện gửi đánh giá

III.18.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.18.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.18.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống đang ở giao diện diễn ra lớp học

Trang 26

III.18.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở giao diện lớp học

Thất bại: Hệ thống báo lỗi tại khung đánh giá

III.19.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống đang ở giao diện diễn ra lớp học

III.19.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở giao diện diễn ra lớp học

Thất bại: Hệ thống hiện thông báo lỗi và yêu cầu thực hiện theo hướng dẫn

Trang 27

III.20.2 Dòng sự kiện

III.20.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Xác thực tên đăng nhập và mật khẩu

2 Thông báo đăng nhập thành công

3 Điều hướng đến trang chủ, lưu lại session của người dùng

III.20.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ

III.20.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.20.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang Đăng nhập và người dùng chưa thực hiện đăng nhập vào hệ thống

III.20.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị

Thất bại: Hệ thống ở trang Đăng nhập và báo lỗi

1 Người dùng chọn chức năng Tạo giảng viên

2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc

3 Người dùng thực hiện lưu trữ

III.21.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

Trang 28

III.21.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.21.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

III.21.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị

Thất bại: Hệ thống ở Trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi

1 Người dùng chọn chức năng Tạo sinh viên

2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc

3 Người dùng thực hiện lưu trữ

III.22.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.22.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.22.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

III.22.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi

Trang 29

III.23 Đặc tả Use-case “Tạo lớp học”

III.23.1 Tóm tắt

Quản trị viên cần thực hiện tạo lớp học mới

III.23.2 Dòng sự kiện

III.23.2.1 Dòng sự kiện chính

1 Người dùng chọn chức năng Tạo lớp học

2 Người dùng thực hiện điền các thông tin bắt buộc

3 Người dùng thực hiện lưu trữ

III.23.2.2 Các dòng sự kiện khác

Xử lý tài khoản hoặc mật khẩu không hợp lệ

III.23.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.23.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

III.23.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi

1 Người dùng chọn chức năng upload file trong khi tạo hoặc chỉnh sửa lớp học

2 Thực hiện upload file danh sách lớp

3 Người dùng thực hiện lưu trữ

Trang 30

III.24.2.2 Các dòng sự kiện khác

Không có

III.24.3 Các yêu cầu đặc biệt

Không có

III.24.4 Trạng thái hệ thống khi bắt đầu thực hiện Use-case

Hệ thống đang ở giao diện tạo hoặc chỉnh sửa lớp học

III.24.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị

Thất bại: Hệ thống ở trang chủ của luồng quản trị và báo lỗi

1 Người dùng chọn chức năng đặt lại mật khẩu

2 Người dùng thực hiện điền username

3 Người dùng kiểm tra email đăng ký tài khoản để nhận mã Đặt lại mật khẩu

4 Người dùng thực hiện nhập mã Đặt lại mật khẩu và nhập mật khẩu mới

5 Người dùng thực hiện lưu trữ và đăng nhập lại

Trang 31

III.25.5 Trạng thái hệ thống sau khi thực hiện Use-case

Thành công: Hệ thống ở trang Đăng nhập

Thất bại: Hệ thống ở trang Nhập mã Đặt lại mật khẩu và báo lỗi

b Sơ đồ lớp (mức phân tích)

i.Sơ đồ lớp (mức phân tích)

ii.Danh sách các lớp đối tượng và quan hệ

STT Tên lớp/quan hệ Loại Ý nghĩa/Ghi chú

Trang 32

5 Class Lớp học

8 Attendance section Vùng điểm danh ở mỗi buổi học

iii.Mô tả chi tiết từng lớp đối tượng

User

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

Trang 33

Class

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 ClassID String Khóa chính Mã lớp học

Lesson

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 LessonID String Khóa chính Mã buổi học

3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học

Chat section

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 ChatID String Khóa chính Mã vùng thảo luận

3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học

Attendance section

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 AttendanceID String Khóa chính Mã vùng điểm danh

3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học

Rating section

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 RatingID String Khóa chính Mã vùng đánh giá

Trang 34

2 Date DateTime Thời gian diễn ra

3 ClassID String Khóa ngoại Mã lớp học

4 TeacherID String Khóa ngoại Mã giảng viên được đánh giá

Test

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 TestID String Khóa chính Mã bài kiểm tra

2 LessonID String Khóa ngoại Mã buổi học

Document

STT Tên thuộc tính Loại Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

1 DocumentID String Khóa chính Mã tài liệu

c Thiết kế dữ liệu

Trang 35

Mô tả chi tiết các kiểu dữ liệu trong sơ đồ logic

viên

Trang 36

8 City String - Quê quán

Trang 37

6 File_id String - Khóa

4 Start_time Datetime - - Giờ bắt đầu

Test

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

chính

- Mã bài kiểm tra

Trang 38

2 Test_Id Integer - Khóa

ngoại

- Mã bài kiểm tra

6 Answer String - - Câu tl (nếu loại câu hỏi

- Mã tài liệu trình chiếu

- Mã tài liệu trình chiếu

Trang 39

4 Comment String - - Bình luận

Users

STT Tên thuộc tính Kiểu Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

7 Additional_info String Thông tin thêm

Class_Users

Ràng buộc Ý nghĩa/ghi chú

Ngày đăng: 05/09/2021, 20:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 8.1: Màn hình đăng nhập - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.1 Màn hình đăng nhập (Trang 50)
Hình 8.2: Danh sách lớp học - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.2 Danh sách lớp học (Trang 51)
Hình 8.4: Upload tài liệu - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.4 Upload tài liệu (Trang 53)
Hình 8.5: Màn hình buổi học - chọn slide trình chiếu - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.5 Màn hình buổi học - chọn slide trình chiếu (Trang 54)
Hình 8.6: Màn hình buổi học - trình chiếu slide - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.6 Màn hình buổi học - trình chiếu slide (Trang 55)
Hình 8.7: Popup chat - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.7 Popup chat (Trang 56)
Hình 8.10: Slide của buổi học - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.10 Slide của buổi học (Trang 59)
Hình 8.11: Vùng thảo luận - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.11 Vùng thảo luận (Trang 60)
Hình 8.12: Đăng nhập - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.12 Đăng nhập (Trang 61)
Hình 8.14: Modal tạo giảng viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.14 Modal tạo giảng viên (Trang 62)
Hình 8.13: Quản lý Giảng viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.13 Quản lý Giảng viên (Trang 62)
Hình 8.15: Xem và chỉnh sửa Giảng viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.15 Xem và chỉnh sửa Giảng viên (Trang 63)
Hình 8.16: Quản lý sinh viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.16 Quản lý sinh viên (Trang 64)
Hình 8.17: Tạo sinh viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.17 Tạo sinh viên (Trang 65)
Hình 8.18: Xem và chỉnh sửa sinh viên - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.18 Xem và chỉnh sửa sinh viên (Trang 66)
Hình 8.19: Quản lý các lớp học - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.19 Quản lý các lớp học (Trang 67)
Hình 8.20: Tạo lớp học - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.20 Tạo lớp học (Trang 68)
Hình 8.21: Xem và chỉnh sửa lớp học - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.21 Xem và chỉnh sửa lớp học (Trang 69)
Hình 8.22: Thêm thành viên vào lớp - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.22 Thêm thành viên vào lớp (Trang 70)
Hình 8.1: Logo NestJS - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.1 Logo NestJS (Trang 71)
Hình 8.2: Logo ReactJS - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.2 Logo ReactJS (Trang 72)
Hình 8.3: Logo Docker - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.3 Logo Docker (Trang 73)
Hình 8.3: Logo Git & Github - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 8.3 Logo Git & Github (Trang 74)
Hình 12.1: Product backlog - ĐỒ án hệ THỐNG TƯƠNG tác lớp học
Hình 12.1 Product backlog (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w