1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống định vị toàn cầu GPS 2

43 1,6K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống định vị toàn cầu GPS
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống định vị toàn cầu GPS

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

M C L C Ụ Ụ 1

M Đ U Ở Ầ 3

CH ƯƠ NG I: GI I THI U H TH NG Đ NH V TOÀN C U GPS Ớ Ệ Ệ Ố Ị Ị Ầ 5

I.1 GI I THI U CHUNG: Ớ Ệ 5

I.1.1 Ph n đi u khi n (Control Segment): ầ ề ể 6

I.1.2 Ph n không gian (Space Segment): ầ 6

I.1.2.1 Chòm v tinh GPS: ệ 6

I.1.2.2 C u trúc tín hi u GPS ấ ệ 6

I.1.3 Ph n s d ng (User Segment): ầ ử ụ 7

I.1.3.1 Các b ph n c a m t thi t b GPS trong ph n s d ng ộ ậ ủ ộ ế ị ầ ử ụ 7

I.1.3.2 Nh ng b ph n chính c a máy thu GPS ữ ộ ậ ủ 8

I.2 NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG GPS: Ạ Ộ Ủ Ệ Ố 9

I.3 CÁC PH ƯƠ NG PHÁP Đ NH V B NG H TH NG GPS Ị Ị Ằ Ệ Ố 11

I.3.1 Phép đ nh v tĩnh và đ nh v đ ng ị ị ị ị ộ 11

I.3.2 Phép đ nh v t ị ị ươ ng đ i ố 11

I.3.3 Phép đ nh v nhi u máy thu ị ị ề 12

I.3.4 Phép đ nh v đ ng t ị ị ộ ươ ng đ i ố 12

I.3.5 C u hình hình h c GPS và đ chính xác ấ ọ ộ 13

I.3.6 Đ suy gi m chính xác ộ ả 14

I.4 CÁC NGU N SAI S TRONG K T QU ĐO GPS Ồ Ố Ế Ả 14

I.4.1 Sai s do đ ng h ố ồ ồ 14

I.4.2 Sai s do quĩ đ o v tinh ố ạ ệ 14

I.4.3 Sai s do t ng đi n ly và t ng đ i l u ố ầ ệ ầ ố ư 15

I.4.4 Sai s do nhi u tín hi u: ố ễ ệ 15

I.5 CÁC NG D NG C A H TH NG Đ NH V TOÀN C U GPS Ứ Ụ Ủ Ệ Ố Ị Ị Ầ 16

1.5.1 Các ng d ng trong tr c đ a và b n đ m t đ t ứ ụ ắ ị ả ồ ặ ấ 16

I.5.2 Các ng d ng trong giao thông và thông tin trên m t đ t ứ ụ ặ ấ 17

I.5.3 Các ng d ng trong tr c đ a và b n đ trên bi n: ứ ụ ắ ị ả ồ ể 17

I.5.4 Các ng d ng trong giao thông và h i d ứ ụ ả ươ ng h c trên bi n ọ ể 17

I.5.5 Các ng d ng trong tr c đ a và b n đ hàng không ứ ụ ắ ị ả ồ 18

I.5.6 ng d ng trong giao thông hàng không Ứ ụ 18

I.5.7 Các ng d ng trong thám hi m không gian ứ ụ ể 18

I.5.8 Các ng d ng trong vi c ngh ng i gi i trí ứ ụ ệ ỉ ơ ả 19

I.5.9 Các ng d ng trong quân đ i ứ ụ ộ 19

I.6 S PHÁT TRI N C A CÔNG NGH GPS ĐO TĨNH TRONG GIAI ĐO N 1990 Đ N NAY Ự Ể Ủ Ệ Ạ Ế

19

I.6.1 Nâng cao đ chính xác đo tĩnh thông qua các bi n pháp h n ch sai s đo: ộ ệ ạ ế ố 20

I.6.2 Nâng cao đ chính xác tính toán nh các thu t toán m i: ộ ờ ậ ớ 21

I.6.3 Nâng cao kh năng công ngh c a GPS: ả ệ ủ 22

CH ƯƠ NG 2: C S LÝ THUY T K THU T ĐO Ơ Ở Ế Ỹ Ậ 23

VÀ X LÝ TÍNH TOÁN BÌNH SAI K T QU ĐO GPS Ử Ế Ả 23

II.1 Đ HÌNH V TINH VÀ NH H Ồ Ệ Ả ƯỞ NG C A MÔI TR Ủ ƯỜ NG 23

II.2 Đ HÌNH L Ồ ƯỚ I TR C Đ A ĐO B NG CÔNG NGH GPS Ắ Ị Ằ Ệ 24

II.3 ĐO GPS 26

II.4 X LÝ KHÁI L Ử ƯỢ C CÁC TR ĐO GPS (TÍNH BASELINES) Ị 28

II.4.1 Nguyên lý tính c nh (tính baselines) ạ 28

II.4.2 Ph n m m tính khái l ầ ề ượ c (tính c nh) ạ 29

Trang 2

II.5 BÌNH SAI L ƯỚ I TR C Đ A ĐO B NG CÔNG NGH GPS Ắ Ị Ằ Ệ 33

II.6 V N Đ XÁC Đ NH Đ CAO ĐO B NG CÔNG NGH GPS Ấ Ề Ị Ộ Ằ Ệ 35

CH ƯƠ NG 3: QUY TRÌNH CÔNG NGH ĐO VÀ X LÝ TÍNH TOÁN BÌNH SAI K T QU ĐO Ệ Ử Ế Ả GPS Đ THÀNH L P CÁC M NG L Ể Ậ Ạ ƯỚ I TR C Đ A Ắ Ị 36

(Theo công ngh GPS c a hãng Trimble Navigation) ệ ủ 36

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 42

43

Trang 3

M Đ UỞ Ầ

Công ngh ng d ng h th ng đ nh v toàn c u GPS đã đệ ứ ụ ệ ố ị ị ầ ược đ a vào s n xu t ư ả ấ ở

Vi t Nam t năm 1991 Trên c s s d ng 3 máy thu GPS c a hãng TRIMBLE lo i 1ệ ừ ơ ở ử ụ ủ ạ

t n s 4000-ST, Liên hi p KHSX Tr c đ a b n đ thu c C c Đo đ c và b n đ Nhàầ ố ệ ắ ị ả ồ ộ ụ ạ ả ồ

nước lúc đó đã g p rút th nghi m đ đ a vào s n xu t, nh m đáp ng yêu c u xâyấ ử ệ ể ư ả ấ ằ ứ ầ

d ng các m ng lự ạ ưới to đ nhà nạ ộ ướ ởc nh ng khu v c khó khăn nh t c a đ t nữ ự ấ ủ ấ ước, mà

b ng công ngh truy n th ng (phằ ệ ề ố ương pháp tam giác, đường chuy n) không có kh năngề ả

th c hi n, ho c ph i chi phí r t l n và trong th i gian dài m i th c hi n đự ệ ặ ả ấ ớ ờ ớ ự ệ ược Trong

nh ng năm 1991 đ n 1994, theo k ho ch nhi m v do C c Đo đ c và b n đ Nhà nữ ế ế ạ ệ ụ ụ ạ ả ồ ướ cgiao, Liên hi p KHSX Tr c đ a b n đ đã xây d ng thành công các m ng lệ ắ ị ả ồ ự ạ ưới to đ nhàạ ộ

nước h ng II khu v c Minh H i, Sông Bé và Tây Nguyên, đ ng th i đã xây d ng thànhạ ở ự ả ồ ờ ựcông m ng lạ ưới tr c đ a bi n n i các đ o và qu n đ o xa ( k c Trắ ị ể ố ả ầ ả ể ả ường Sa ) v i m ngớ ạ

lưới to đ nhà nạ ộ ước trên đ t li n.ấ ề

T đó đ n nay, vi c ng d ng công ngh GPS đã có nh ng bừ ế ệ ứ ụ ệ ữ ước phát tri n r tể ấ

l n T ch ch có 3 máy thu GPS 1 t n s c a hãng TRIMBLE, đ n nay Vi t Nam đãớ ừ ỗ ỉ ầ ố ủ ế ở ệ

có trên 82 máy thu GPS các lo i c a các hãng khác nhau, t máy thu đ t trên máy bay,ạ ủ ừ ặmáy thu 2 t n s , máy đo đ ng đ n máy có đ chính xác trung bình ( GEO EXPLORER )ầ ố ộ ế ộ

đ đo kh ng ch nh Các lĩnh v c ng d ng công ngh GPS hi n nay cũng r t đa d ng,ể ố ế ả ự ứ ụ ệ ệ ấ ạ

t ng d ng đ xây d ng các m ng lừ ứ ụ ể ự ạ ưới to đ nhà nạ ộ ước, đ chính xác cao, kho ng cáchộ ả

l n; ng d ng trong d n đớ ứ ụ ẫ ường và xác đ nh to đ tâm chính nh khi bay ch p nh b ngị ạ ộ ả ụ ả ằ máy bay; xây d ng các m ng lự ạ ưới to đ , đ cao đ a chính c p 1; d n đạ ộ ộ ị ấ ẫ ường và xác đ nhị

to đ đo v b n đ đ a hình đáy bi n; đo to đ , đ cao các đi m kh ng ch nh ngo iạ ộ ẽ ả ồ ị ể ạ ộ ộ ể ố ế ả ạ nghi p; đo to đ đ cao các m c qu c gi i; xây d ng các m ng lệ ạ ộ ộ ố ố ớ ự ạ ưới công trình v.v Các ph n m m đ x lý tính toán bình sai các tr đo GPS cũng đa d ng, ch y u là cácầ ề ể ử ị ạ ủ ế

PLUS, GPSURVEY, PHASE PROCESSOR, GEOMATIC OFFICE (hãng TRIMBLE); GPPS (ASHTECH), v.v và 1 ph n m m bình sai lầ ề ưới GPS do Liên hi p KHSX Tr c đ aệ ắ ị

b n đ xây d ng.ả ồ ự

Qua k t qu nghiên c u và tr c ti p tham gia đo và x lý, tính toán k t qu đoế ả ứ ự ế ử ế ảGPS chúng tôi biên so n t p tài li u này đ đ ng nghi p tham kh o T p tài li u g m 3ạ ậ ệ ể ồ ệ ả ậ ệ ồ

chương sau đây:

Chương 1: Gi i thi u h th ng đ nh v toàn c u GPS.ớ ệ ệ ố ị ị ầ

Chương 2: C s lý thuy t k thu t đo và x lý tính toán bình sai k t qu đo GPS.ơ ở ế ỹ ậ ử ế ả

Trang 4

Chương 3: Quy trình công ngh đo và x lý tính toán bình sai k t qu đo GPS đệ ử ế ả ể thành l p các m ng lậ ạ ưới tr c đ a (thi t b công ngh GPS c a Hãng Trimble Navigation)ắ ị ế ị ệ ủ

Trang 5

CHƯƠNG I: GI I THI U H TH NG Đ NH V TOÀN C U GPSỚ Ệ Ệ Ố Ị Ị Ầ

I.1 GI I THI U CHUNG: Ớ Ệ

H th ng GPS là m t h th ng đ nh v v tinh ti p theo sau h th ng DOPPLER.ệ ố ộ ệ ố ị ị ệ ế ệ ốGPS là t vi t t t c a GLOBAL POSITIONING SYSTEM H th ng này b t đ u đừ ế ắ ủ ệ ố ắ ầ ượ cnghiên c u t nh ng năm 70 do quân đ i M ch trì Trong nh ng năm đ u c a th p kứ ừ ữ ộ ỹ ủ ữ ầ ủ ậ ỷ

80 quân đ i M đã chính th c cho phép dùng trong dân s T đó các nhà khoa h c c aộ ỹ ứ ự ừ ọ ủ nhi u nề ước phát tri n đã lao vào cu c ch y đua đ đ t để ộ ạ ể ạ ược nh ng thành qu cao nh tữ ả ấ trong lĩnh v c s d ng h th ng v tinh chuyên d ng GPS Nh ng thành t u này cho k tự ử ụ ệ ố ệ ụ ữ ự ế

qu trong hai hả ướng ch đ o là ch t o các máy thu tín hi u và thi t l p các ph n m mủ ạ ế ạ ệ ế ậ ầ ề

đ ch bi n tín hi u cho các m c đích khác nhau.ể ế ế ệ ụ

Cho t i năm 1988, các máy thu GPS do 10 hãng trên th gi i s n xu t đã đ tớ ế ớ ả ấ ạ

được trình đ c nh tranh trên th trộ ạ ị ường Vì lý do trên, giá máy đã gi m xu ng t i m cả ố ớ ứ

h p lý mang tính ph c p Mợ ổ ậ ười hãng trên th gi i s n xu t máy thu GPS bao g m cácế ớ ả ấ ồhãng chính nh : TRIMBLE NAVIGATION (M ), ASHTECH (M ), WILD (Th y sĩ),ư ỹ ỹ ụSEGSEL (Pháp), MINI MAX (Tây Đ c) Theo d lu n th trứ ư ậ ị ường hi n nay máy thu c aệ ủ

V phề ương di n ph n m m c a h th ng GPS, chúng ta s th y tính đa d ngệ ầ ề ủ ệ ố ẽ ấ ạ

h n c a nó Tr đo thu đơ ủ ị ược ch có m t lo i, đó là tín hi u v tinh phát ra Ch bi n cácỉ ộ ạ ệ ệ ế ếtín hi u này b ng các phệ ằ ương pháp khác nhau, thu t toán khác nhau chúng ta có đậ ược cáctham s hình h c và v t lý khác nhau c a trái đ t Chúng ta có th nói kh năng ph nố ọ ậ ủ ấ ể ả ầ

m m là vô t n V i các tín hi u thu đề ậ ớ ệ ược chúng ta có th tính để ượ ọc t a đ không gianộtuy t đ i (v i đ chính xác 10 m và có th t i 1 m n u s d ng l ch v tinh chính xác),ệ ố ớ ộ ể ớ ế ử ụ ị ệ

s gia t a đ không gian (đ chính xác t 1 cm t i 5 cm), s gia t a đ đ a lý (đ chínhố ọ ộ ộ ừ ớ ố ọ ộ ị ộxác t 0.7 đ n 4 cm), s gia đ cao (đ chính xác t 0.4 cm đ n 2 cm), và s gia tr ngừ ế ố ộ ộ ừ ế ố ọ

l c (đ chính xác 0.2 mgl) Ngoài ra còn có th có nh ng tham s khác đang đự ộ ể ữ ố ược nghiên

c u.ứ

Toàn b ph n c ng c a h th ng GPS có tên đ y đ là NAVSTAR GPSộ ầ ứ ủ ệ ố ầ ủ

RANGING

Ph n c ng này g m 3 ph n: ph n đi u khi n (Control Segment), ph n không gianầ ứ ồ ầ ầ ề ể ầ(Space Segment) và ph n s d ng (User Segment).ầ ử ụ

Trang 6

I.1.1 Ph n đi u khi n (Control Segment): ầ ề ể

Ph n đi u khi n g m 8 tr m m t đ t trong đó có 4 tr m theo dõi (Monitorầ ề ể ồ ạ ặ ấ ạStation): Diego Garcia, Ascension, Kwajalein và Hawaii; m t tr m đi u khi n trung tâmộ ạ ề ể(Master Control Station) và 3 tr m hi u ch nh s li u (Upload Station) Lạ ệ ỉ ố ệ ưới tr c đ a đ tắ ị ặ trên 4 tr m này đạ ược xác đ nh b ng phị ằ ương pháp giao thoa đường đáy dài (VLBI) Tr mạ trung tâm làm nhi m v tính toán l i t a đ c a các v tinh theo s li u c a 4 tr m theoệ ụ ạ ọ ộ ủ ệ ố ệ ủ ạdõi thu đượ ừ ệc t v tinh Sau tính toán các s li u đố ệ ược g i t tr m trung tâm t i 3 tr mử ừ ạ ớ ạ

hi u ch nh s li u và t đó g i ti p t i các v tinh Nh v y trong vòng 1 gi các v tinhệ ỉ ố ệ ừ ử ế ớ ệ ư ậ ờ ệ

đ u có m t s li u đã đề ộ ố ệ ược hi u ch nh đ phát cho các máy thu.ệ ỉ ể

I.1.2 Ph n không gian (Space Segment): ầ

I.1.2.1 Chòm v tinh GPS: ệ

Bao g m 24 v tinh bay trên qu đ o có đ cao đ ng nh t 20 200 km, chu kỳ 12ồ ệ ỹ ạ ộ ồ ấ

gi , phân ph i đ u trên 6 m t ph ng qu đ o nghiêng v i xích đ o m t góc 55ờ ố ề ặ ẳ ỹ ạ ớ ạ ộ o Vi c bệ ố trí này nh m m c đích đ t i m i th i đi m và m i v trí trên trái đ t đ u có th quan sátằ ụ ể ạ ỗ ờ ể ỗ ị ấ ề ể

v tinh Các v tinh đ u đệ ệ ề ược trang b đ ng h nguyên t v i đ chính xác cao.ị ồ ồ ử ớ ộ

Các v tinh NAVSTAR có 2 tr ng thái: "ho t đ ng kh e" ( Healthy) và "ho t đ ngệ ạ ạ ộ ỏ ạ ộ không kho ( Unhealthy) Hai tr ng thái c a v tinh này đẻ ạ ủ ệ ược quy t đ nh do 4 tr m đi uế ị ạ ề khi n m t đ t Chúng ta có th s d ng tín hi u c a các v tinh c hai tr ng thái "ho tể ặ ấ ể ử ụ ệ ủ ệ ở ả ạ ạ

đ ng kh e" và "ho t đ ng không kh e".ộ ỏ ạ ộ ỏ

I.1.2.2 C u trúc tín hi u GPS ấ ệ

M i v tinh đ u truy n hai t n s dùng cho công vi c đ nh v là t n s 1575,42ỗ ệ ề ề ầ ố ệ ị ị ầ ốMHz và t n s 1227,60 NHz Hai sóng mang này g i là L1 và L2, r t m ch l c và đầ ố ọ ấ ạ ạ ượ c

đi u ch b i nh ng tín hi u khác nhau.ề ế ở ữ ệ

Mã nhi u gi i ng u nhiên (PRN) th nh t đễ ả ẫ ứ ấ ược bi t dế ưới cái tên là mã C/A

(Coarse/Acquisite-code), bao g m m t chu i các s c ng m t và tr m t, đồ ộ ỗ ố ộ ộ ừ ộ ược phát đi ở

t n s fo/10= 1.023 MHz Chu i này đầ ố ỗ ượ ặ ạc l p l i sau m i mili giây đ ng h Mã nhi uỗ ồ ồ ễ

gi i ng u nhiên (PRN) th hai, đả ẫ ứ ược bi t dế ưới cái tên là mã P (Precise - code), bao g m

m t chu i các s c ng m t và tr m t khác, độ ỗ ố ộ ộ ừ ộ ược phát đi t n s fo = 10,23 MHz.ở ầ ố

Trang 7

Chu i này ch l p l i sau 267 ngày Th i gian 267 ngày này đỗ ỉ ặ ạ ờ ược c t ra làm 38 đo n 7ắ ạngày Trong 38 đo n này có m t đo n không dùng đ n, 5 đo n dùng cho các tr m m tạ ộ ạ ế ạ ạ ặ

đ t , theo dõi các tàu thuy n s d ng, g i là tr m gi v tinh (Pseudolite), còn l i 32ấ ề ử ụ ọ ạ ả ệ ạ

đo n 7 ngày dành cho nh ng v tinh khác nhau ạ ữ ệ Mã Y (Y-code) là mã PRN tương t nhự ư

mã P, có th dùng thay cho mã P Tuy nhiên phể ương trình t o ra mã P thì đạ ược công bố

r ng rãi và không gi bí m t, trong khi phộ ữ ậ ương trình t o ra mã Y thì gi bí m t Vì v y,ạ ữ ậ ậ

n u mã Y đế ượ ử ục s d ng thì nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng GPS không có gi y phép (nói chung làấ

nh ng ngữ ười không thu c quân đ i M và đ ng minh c a h ) s không thu độ ộ ỹ ồ ủ ọ ẽ ược mã P(ho c mã Y) ặ

Sóng mang L1 được đi u ch b ng c 2 mã ( Mã-C/A và Mã`-P ho c mã Y), trongề ế ằ ả ặkhi sóng mang L2 ch bao g m m t Mã-P ho c mã Y.ỉ ồ ộ ặ

Các mã được đi u ch trên sóng mang b ng cách gi n đ n có ý th c N u mã cóề ế ằ ả ơ ứ ế

tr s -1 thì phase sóng mang đ i 180ị ố ổ 0, còn n u mã s có tr s +1 thì phase sóng mang giế ố ị ố ữ nguyên không thay đ i.ổ

C hai sóng mang đ u mangả ề thông báo v tinh (Satellite message) ệ c n phát dầ ướ i

d ng m t dòng d li u đạ ộ ữ ệ ược thi t k t n s th p (50Hz) đ thông báo t i ngế ế ở ầ ố ấ ể ớ ườ ử i s

d ng tình tr ng và v trí c a v tinh Các d li u này s đụ ạ ị ủ ệ ữ ệ ẽ ược các máy thu gi i mã vàảdùng vào vi c xác đ nh v trí c a máy theo th i gian th c.ệ ị ị ủ ờ ự

I.1.3 Ph n s d ng (User Segment): ầ ử ụ

Ph n s d ng bao g m các máy thu tín hi u t v tinh trên đ t li n, máy bay vàầ ử ụ ồ ệ ừ ệ ấ ềtàu th y Các máy thu này phân làm 2 lo i: máy thu 1 t n s và máy thu 2 t n s Máy thuủ ạ ầ ố ầ ố

1 t n s ch nh n đầ ố ỉ ậ ược các mã phát đi v i sóng mang L1 Các máy thu 2 t n s nh nớ ầ ố ậ

được c 2 sóng mang L1 và L2 Các máy thu 1 t n s phát huy tác d ng trong đo t a đả ầ ố ụ ọ ộ tuy t đ i v i đ chính xác 10 m và t a đ tệ ố ớ ộ ọ ộ ương đ i v i đ chính xác t 1 đ n 5 cmố ớ ộ ừ ếtrong kho ng cách nh h n 50 km V i kho ng cách l n h n 50 km đ chính xác s gi mả ỏ ơ ớ ả ớ ơ ộ ẽ ả

đi đáng k (đ chính xác c dm) Đ đo để ộ ỡ ể ược trên nh ng kho ng cách dài đ n vài nghìnữ ả ế

km chúng ta ph i s d ng máy 2 t n s đ kh đi nh hả ử ụ ầ ố ể ử ả ưởng c a t ng ion trong khíủ ầquy n trái đ t Toàn b ph n c ng GPS ho t đ ng trong h th ng t a đ WGS-84 v iể ấ ộ ầ ứ ạ ộ ệ ố ọ ộ ớ kích thước elipsoid a=6378137.0 m và α=1:29825722

I.1.3.1 Các b ph n c a m t thi t b GPS trong ph n s d ng ộ ậ ủ ộ ế ị ầ ử ụ

Trang 8

Ph n c ng bao g m máy thu m ch đi n t , các b dao đ ng t n s vô tuy n RFầ ứ ồ ạ ệ ử ộ ộ ầ ố ế(Radio Friquency), các ăngten và các thi t b ngo i vi c n thi t đ ho t đ ng máy thu.ế ị ạ ầ ế ể ạ ộ

Đ c đi m chính y u c a b ph n này là tính ch c ch n, có th xách tay, tin c y khi làmặ ể ế ủ ộ ậ ắ ắ ể ậ

vi c ngoài tr i và d thao tác.ệ ờ ễ

Ph n m n bao g m nh ng chầ ề ồ ữ ương trình tính dùng đ x lý d li u c th ,ể ử ữ ệ ụ ể chuy n đ i nh ng thông báo GPS thành nh ng thông tin đ nh v ho c d n để ổ ữ ữ ị ị ặ ẫ ường đi h uữ ích Nh ng chữ ương trình này cho phép ngườ ử ụi s d ng tác đ ng khi c n đ có th l iộ ầ ể ể ợ

d ng đụ ược nh ng u đi m c a nhi u đ c tính đ nh v GPS Nh ng chữ ư ể ủ ề ặ ị ị ữ ương trình này có

th s d ng để ử ụ ược trong đi u ki n ngo i nghi p và đề ệ ạ ệ ược thi t k sao cho có th cungế ế ể

c p nh ng thông báo h u ích v tr ng thái và s ti n b c a h th ng t i ngấ ữ ữ ề ạ ự ế ộ ủ ệ ố ớ ười đi uề hành Ngoài ra trong ph n m m còn bao g m nh ng chầ ề ồ ữ ương trình phát tri n tính đ c l pể ộ ậ

c a máy thu GPS , có th đánh giá đủ ể ược các nhân t nh tính s n sàng c a v tinh vàố ư ẵ ủ ệ

m c đ tin c y c a đ chính xác.ứ ộ ậ ủ ộ

Ph n tri n khai công ngh hầ ể ệ ướng t i m i lĩnh v c liên quan đ n GPS nh : c iớ ọ ự ế ư ả

ti n thi t k máy thu, phân tích và mô hình hoá hi u ng c a ăngten khác nhau, hi u ngế ế ế ệ ứ ủ ệ ứ truy n sóng và s ph i h p c a chúng trong ph n m m x lý s li u, phát tri n các hề ự ố ợ ủ ầ ề ử ố ệ ể ệ

th ng liên k t truy n thông m t cách tin c y cho các ho t đ ng đ nh v GPS c ly dài vàố ế ề ộ ậ ạ ộ ị ị ự

ng n khác nhau và theo dõi các xu th phát tri n trong lĩnh v c giá c và hi u su t thi tắ ế ể ự ả ệ ấ ế

b ị

I.1.3.2 Nh ng b ph n chính c a máy thu GPS ữ ộ ậ ủ

Các b ph n c b n c a m t máy thu GPS bao g m:ộ ậ ơ ả ủ ộ ồ

* Ngu n năng lồ ượng

Ăngten và b ti n khu ch đ i ộ ề ế ạ : Các Ăngten dùng cho máy thu GPS thu c lo iộ ạ chùm sóng r ng , vì v y không c n ph i hộ ậ ầ ả ướng t i ngu n tín hi u gi ng nh các đĩaớ ồ ệ ố ưăngten v tinh Các ăngten này tệ ương đ i ch c ch n và có th đ t trên ba chân ho c l pố ắ ắ ể ặ ặ ắ trên các phương ti n giao thông, vi trí th c s đệ ự ự ược xác đ nh là trung tâm Phase c aị ủ ăngten, sau đó được truy n lên m c tr c đ a.ề ố ắ ị

Trang 9

Ph n t n s vô tuy n ầ ầ ố ế : Bao g m các vi m ch đi n t x lí tín hi u và k t h p sồ ạ ệ ử ử ệ ế ợ ố hóa và gi i tích M i ki u máy thu khác nhau dùng nh ng k thu t x lí tín hi u khácả ỗ ể ữ ỹ ậ ử ệnhau đôi chút, các phương pháp này là :

t 1 đ n 12 tuỳ theo nhũng máy thu khác nhau.ừ ế

B đi u khi n ộ ề ể : Cho phép người đi u hành can thi p vào b vi x lí Kíck thề ệ ộ ử ướ c

và ki u dáng c a b đi u khi n các lo i máy thu khác nhau cũng khác nhau.ể ủ ộ ề ể ở ạ

Thi t b ghi ế ị : Người ta dùng máy ghi băng t ho c các đĩa m m đ ghi các tr sừ ặ ề ể ị ố quan tr c và nh ng thông tin h u ích khác đắ ữ ữ ược tách ra t nh ng tin hi u thu đừ ữ ệ ược

Ngu n năng l ồ ượ : Ph n l n các máy thu đ u dùng ngu n đi n m t chi u đi n ng ầ ớ ề ồ ệ ộ ề ệ

áp th p, ch có m t vài máy đòi h i ph i có ngu n đi n xoay chi u.ấ ỉ ộ ỏ ả ồ ệ ề

I.2 NGUYÊN LÝ HO T Đ NG C A H TH NG GPS: Ạ Ộ Ủ Ệ Ố

Nh chúng ta đã bi t v nguyên lý ho t đ ng c a h th ng DOPPLER, đó làư ế ề ạ ộ ủ ệ ốnguyên lý c a s thay đ i t n s tín hi u khi n i phát tín hi u chuy n đ ng H th ngủ ự ổ ầ ố ệ ơ ệ ể ộ ệ ố GPS ho t đ ng trên m t nguyên lý hoàn toàn khác Đ xác đ nh t a đ tuy t đ i c a m tạ ộ ộ ể ị ọ ộ ệ ố ủ ộ

đi m m t đ t chúng ta s d ng k thu t "t a kho ng cách" K thu t này để ặ ấ ử ụ ỹ ậ ự ả ỹ ậ ược mô tả

T p h p các phậ ợ ương trình đo d ng (1) ta có h th ng phạ ệ ố ương trình sai s có 4 nố ẩ

s là t, xố p yp zp trong đó x s ys zs bi t đế ượ ừc t mã l ch v tinh (t n s 50Hz), t đị ệ ầ ố ược xác

đ nh theo đ ng h v tinh và máy thu theo mã C/A, c là h ng s t c đ truy n sóng đi nị ồ ồ ệ ằ ố ố ộ ề ệ

t Theo k thu t này chúng ta có th xác đ nh t a đ v i đ chính xác 10 m N u k từ ỹ ậ ể ị ọ ộ ớ ộ ế ế

qu trên đả ược g i t i tr m đi u khi n trung tâm, chúng ta có đử ớ ạ ề ể ượ ọc t a đ tuy t đ i m tộ ệ ố ặ

đ t v i đ chính xác 1 m S dĩ đ chính xác đấ ớ ộ ở ộ ược tăng lên đáng k vì máy thu ch thuể ỉ

Trang 10

đượ ịc l ch v tinh d báo, còn tr m đi u khi n trung tâm có l ch v tinh chính xác Quaệ ự ở ạ ề ể ị ệđây chúng ta th y t a đ tuy t đ i các đi m m t đ t đấ ọ ộ ệ ố ể ặ ấ ược xác đ nh có đ chính xác kémị ộ

phương pháp DOPPLER S dĩ nh v y vì v tinh c a h th ng GPS có đ cao g p đôiở ư ậ ệ ủ ệ ố ộ ấ

h th ng DOPPLER T a đ tuy t đ i v i đ chính xác 10 m c a h th ng GPS ch dùngệ ố ọ ộ ệ ố ớ ộ ủ ệ ố ỉ

đ đáp ng 2 m c đích:ể ứ ụ

- Đ o hàng ( đ nh v cho các đ i tạ ị ị ố ượng chuy n đ ng nh tàu bi n, máy bay )ể ộ ư ể

- Cung c p t a đ g n đúng cho phấ ọ ộ ầ ương pháp đo t a đ tọ ộ ương đ i GPS.ố

Ngượ ạ ớ ộc l i v i đ chính xác c a t a đ tuy t đ i, công ngh GPS đã đ t đủ ọ ộ ệ ố ệ ạ ượ cthành t u đáng k trong vi c xác đ nh t a đ tự ể ệ ị ọ ộ ương đ i Nguyên lý đo t a đ tố ọ ộ ương đ iố

là xác đ nh pha c a sóng mang L1 (v i máy thu 1 t n s ) hay L1 và L2 (v i máy thu 2 t nị ủ ớ ầ ố ớ ầ

φs(ts ) - Pha c a sóng t i th i đi m ts khi v tinh b t đ u phát tín hi u;ủ ạ ờ ể ệ ắ ầ ệ

φp(t) - Pha c a sóng t i th i đi m t khi máy thu nh n đủ ạ ờ ể ậ ược tín hi u;ệ

Trang 11

αp(t) - Thành ph n nh hầ ả ưởng h th ng pha (t) do máy thu gây ra (ch y u là sệ ố ủ ế ố

Công th c (6) chính là công th c c b n đ l p phứ ứ ơ ả ể ậ ương trình đo trong k thu t đoỹ ậ

t a đ tọ ộ ương đ i GPS Đi u quan tr ng nh t là chúng ta ph i t h p các tr đo sao choố ề ọ ấ ả ổ ợ ị

N u ăngten c đ nh chúng ta có th quan tr c nhi u c li đ n v tinh khác nhau,ế ố ị ể ắ ề ự ế ệ

vi c làm này cho phép ta có nh ng tr đo d th a, gi i nghi m t nhi u tr đo và nh nệ ữ ị ư ừ ả ệ ừ ề ị ậ

được đ chính xác cao c a v trí độ ủ ị ược xác đ nh Khi ăngten chuy n đ ng chúng ta ch cóị ể ộ ỉ

th nh n để ậ ược nh ng ch đ nh (Fix) t c th i, (thông thữ ỉ ị ứ ờ ường t 4 c ly đừ ự ược quan tr cắ

đ ng th i ho c g n nh đ ng th i) không có s đo d th a.ồ ờ ặ ầ ư ồ ờ ố ư ừ

Trong trường h p đ nh v tĩnh, chúng ta có th nh n đơ ị ị ể ậ ược ho c là m t k t quặ ộ ế ả theo th i gian th c, trong đó môĩ tr quan tr c m i đ u đờ ự ị ắ ớ ề ược s lý sao cho có th c iử ể ả thi n đệ ược tr to đ v trí đã đị ạ ộ ị ược xác đ nh trị ước đó, ho c là các tr quan tr c có thặ ị ắ ể

được x lý sau khi k t thúc công tác ngoài tr i.Chúng ta g i là nghi m x lý sauử ế ờ ọ ệ ử(postprocessed solution)

Trong phép đ nh v đ ng, thị ị ộ ường người ta cũng tìm ki m nghi m theo th i gianế ệ ờ

th c, nh ng nghi m này ch bao g m m t v trí ( Fix ) t i m t th i đi m M t chu i cácự ư ệ ỉ ồ ộ ị ạ ộ ờ ể ộ ỗ

k t qu t i nh ng ch đ nh này ( l trình r i r c c a phế ả ạ ữ ỉ ị ộ ờ ạ ủ ương ti n l u thông ) có th đệ ư ể ượ c

x lý b ng cách s d ng m t trong s nh ng th thu t ti p c n b ng đử ằ ử ụ ộ ố ữ ủ ậ ế ậ ằ ường cong tr n.ơ

I.3.2 Phép đ nh v t ị ị ươ ng đ i ố

Khi đòi h i tr đo có đ chính xác cao, c n ph i s d ng phép đ nh v tỏ ị ộ ầ ả ử ụ ị ị ương đ i.ố Trong ki u đo này, hai ăngten cùng hai máy thu tể ương ng đứ ược đ t t i hai đ u c a c nhặ ạ ầ ủ ạ

Trang 12

c n quan tr c và ph i làm vi c đ ng th i S dĩ có th đ t đầ ắ ả ệ ồ ờ ở ể ạ ược đ chính xác cao trongộ

ki u đo này là vì m t s sai s tích lu trong các c ly quan tr c thể ộ ố ố ỹ ự ắ ường đ ng nh t v iồ ấ ớ nhau ho c t i thi u cũng tặ ố ể ương t nhau t i hai đ u c a đự ạ ầ ủ ường đáy Các sai s này có thố ể

được lo i tr ho c ít nh t cũng gi m m t cách đáng k khi xác đ nh tr s đ nh v tạ ừ ặ ấ ả ộ ể ị ị ố ị ị ươ ng

đ i.ố

M t ki u đ nh v tộ ể ị ị ương đ i đ c bi t h p d n, l n đ u tiên đố ặ ệ ấ ẫ ầ ầ ược Ben Remondithu c C c Đo đ c tr c đ a M đ xu t, là ki u đ nh v tộ ụ ạ ắ ị ỹ ề ấ ể ị ị ương đ i d ng bán đ ng (relativeố ạ ộsemi kinematic positioning) Ý tưởng c a ki u đo này là s d ng m t máy tĩnh vàm t máyủ ể ử ụ ộ ộ

di đ ng lang thang xung quanh N u không xu t hi n tr s trộ ế ấ ệ ị ố ượt chu kỳ trong các máy thuthì có th liên t c đ m b o đ chính xác t t h n 1 chu kỳ (20 cm) c a tín hi u phaseể ụ ả ả ộ ố ơ ủ ệphách sóng mang trong các tr s đ nh v tị ố ị ị ương đ i gi a máy thu tĩnh và máy thu langố ữthang Ki n ngh này có hai ng ý: ế ị ụ

* Các ng d ng đ nh v đ ng có th l i d ng đ chính xác cao h n nhi u c a sứ ụ ị ị ộ ể ợ ụ ộ ơ ề ủ ố

đo sóng mang, thay vì b h n ch trong đ chính xác c a s đo mã.ị ạ ế ộ ủ ố

* M ra m t ph m vi r ng h n trong ng d ng phép đ nh v GPS: l p tam giácở ộ ạ ộ ơ ứ ụ ị ị ậ

nh hàng không không dùng đ n nh ng đi m kh ng ch m t đ t

I.3.3 Phép đ nh v nhi u máy thu ị ị ề

Đ chính xác c a các k t qu đo s độ ủ ế ả ẽ ược c i thi n m t cách đáng k khi m t sả ệ ộ ể ộ ố máy thu được tri n khai dể ướ ại d ng m t m ng lộ ạ ướ ịi đ nh v Nói chung, m t m ng lị ộ ạ ướ iluôn có c u hình m nh h n v m t hình h c so v i m t c nh đo vì có s đo d th a -ấ ạ ơ ề ặ ọ ớ ộ ạ ố ư ừcác c nh đo trong lạ ướ ầi c n ph i tho mãn nh ng đi u ki n đả ả ữ ề ệ ược xác đ nh b ng phị ằ ươ ngpháp hình h c Các tr đo d th a đọ ị ư ừ ược dùng đ ki m soát nh hể ể ả ưởng c a nh ng sai sủ ữ ố khác nhau, bao g m sai s ng u nhiên và sai s h th ng trong các tr quan tr c Chúng taồ ố ẫ ố ệ ố ị ắ

đ ý th y r ng ngay c khi ch có 2 máy thu cũng nên liên k t các c nh đáy thi t k thànhể ấ ằ ả ỉ ế ạ ế ếcác m ng lạ ưới, có nh th m i c i thi n đư ế ớ ả ệ ược đ chính xác c a các tr s đ nh v ộ ủ ị ố ị ị

Khi tri n khai nhi u máy thu, ngể ề ười ta ph i đ i đ u v i nh ng qui lu t khácả ố ầ ớ ữ ậ

thường, liên quan đ n ph n lế ầ ưới mà trên đó các máy thu đang ho t đ ng và liên quan đ nạ ộ ế các giai đo n quan tr c trên t ng tr m riêng bi t Trong hoàn c nh nh v y, ngạ ắ ừ ạ ệ ả ư ậ ười ta c nầ

ph i đ c bi t chú ý th c hi n t i u hoá l ch đo đ đ t đ chính xác t t nh t b ng nh ngả ặ ệ ự ệ ố ư ị ể ạ ộ ố ấ ằ ữ công c r ti n nh t.ụ ẻ ề ấ

I.3.4 Phép đ nh v đ ng t ị ị ộ ươ ng đ i ố

N u c n ph i xác đ nh v trí chuy n đ ng v i đ chính xác cao thi các phép đ nh vế ầ ả ị ị ể ộ ớ ộ ị ị

đi m mô t trể ả ước đây có th không đ s d ng Khi đó, c n ph i dùng t i khái ni mể ủ ử ụ ầ ả ớ ệ

đ nh v phân sai (differential) tị ị ương đ i ý tố ưởng chính c a phép đo này là dùng m tủ ộ ăngten tĩnh t i làm đi m tham chi u Sau đó, máy thu các ăngten tĩnh t i truy c p nh ngạ ể ế ạ ậ ữ

Trang 13

v tinh gi ng nh nh ng v tinh đang đệ ố ư ữ ệ ược máy thu có ăngten chuy n đ ng truy c p (t tể ộ ậ ố

nh t là truy c p t t c các v tinh nhìn th y đấ ậ ấ ả ệ ấ ược) Đ chính xác độ ược coi là ph thu cụ ộ vào v trí c a máy tĩnh t i và s ho t đ ng c a đ ng h S dĩ có s khác nhau (t c sai sị ủ ạ ự ạ ộ ủ ồ ồ ở ự ứ ố khép đ dài) gi a nh ng c li đo t i các v tinh và nh ng c li tính độ ữ ữ ự ớ ệ ữ ự ượ ừ ịc t v trí "bi tế

trước" c a máy thu tĩnh t i và đ ng h và s dĩ có s bi n đ i trông th y trong v trí c aủ ạ ồ ồ ở ự ế ổ ấ ị ủ máy thu tĩnh t i là do có nh ng bi n đ ng t c th i trong thông tin qu đ o trong giá trạ ữ ế ộ ứ ờ ỹ ạ ị

th i gian tr do khí quy n và trong ho t đ ng c a đ ng h ờ ễ ể ạ ộ ủ ồ ồ

Người ta truy n kho ng l ch v trí (Position offset) ho c sai s khép đ dài t iề ả ệ ị ặ ố ộ ớ máy thu chuy n đ ng thông qua vi c n i thông tin liên lac trong th i gian th c K t quể ộ ệ ố ờ ự ế ả

c a các nghiên c u cho tháy r ng ngủ ứ ằ ười ta nh n đậ ược nh ng k t qu t t h n và vi c bữ ế ả ố ơ ệ ổ sung s li u ch nh cũng d dàng h n khi dùng sai s khép đ dài thay cho kho ng l ch vố ệ ỉ ễ ơ ố ộ ả ệ ị trí S hi u ch nh th i gian th c này đã nâng cao đ chính xác và đ tin c y c a phép đ nhố ệ ỉ ờ ự ộ ộ ậ ủ ị

v đ ng.ị ộ

Máy thu tĩnh t i có th đạ ể ược coi là m t v tinh gi đ t trên b đ truy n tín hi uộ ệ ả ặ ờ ể ề ệ

và thông báo đã được mã hoá b ng cùng m t cách gi ng nh nh ng gì đã đằ ộ ố ư ữ ược truy nề qua v tinh.ệ

I.3.5 C u hình hình h c GPS và đ chính xác ấ ọ ộ

Đ chính xác đ nh v đi m b ng GPS ph thu c vào hai y u t : c u hình hình h cộ ị ị ể ằ ụ ộ ế ố ấ ọ

v trí v tinh và đ chính xác đo đ c Thành ph n thông thị ệ ộ ạ ầ ường c a đ chính xác đo đ củ ộ ạ GPS là sai s đo dài tố ương đương c a ngủ ườ ử ụi s d ng (UERE - User Equivalent RangeError) th hi n nh hể ệ ả ưởng t ng h p c a tính thi u tin c y c a l ch thiên văn, sai sổ ợ ủ ế ậ ủ ị ố truy n sóng, sai s đ ng h đo th i gian và nhi u trong máy thu.ề ố ồ ồ ờ ễ

xác DOP (Dilution of Precision) và được tính b ng t s gi a đ chính xác đ nh v và đằ ỉ ố ữ ộ ị ị ộ chính xác đo, ho c: ặ σ = DOP σo

Trong đó σo là đ chính xác c a tr s đo (đ tán x tiêu chu n)ộ ủ ị ố ộ ạ ẩ

σ là đ chính xác đ nh v (đ tán x tiêu chu n trong m t tr s t a đ )ộ ị ị ộ ạ ẩ ộ ị ố ọ ộ

DOP là m t tr s vô hộ ị ố ướng th hi n tác đ ng c a c u hình hình h c đ i v i để ệ ộ ủ ấ ọ ố ớ ộ chính xác c a v trí đi m Có nhi u tr s DOP khác nhau, tùy thu c chúng ta quan tâm đủ ị ể ề ị ố ộ ộ chính xác c a m t tr s t a đ riêng bi t hay là t ng h p c a nh ng t a đ Các tr sủ ộ ị ố ọ ộ ệ ổ ợ ủ ữ ọ ộ ị ố DOP thường dùng nh t là:ấ

VDOP σo là đ chính xác tiêu chu n trong cao đ ộ ẩ ộ

HDOP σo là đ chính xác v trí m t ph ng 2D.ộ ị ặ ẳ

Trang 14

PDOP σo là đ chính xác v trí không gian 3D.ộ ị

TDOP σo là đ chính xác tiêu chu n trong th i gian.ộ ẩ ờ

THDOP σo là đ chính xác m t ph ng và th i gian.ộ ặ ẳ ờ

GDOP σo là đ chính xác v trí không gian 3D và th i gian.ộ ị ờ

Kho ng tin c y đ i v i v trí đi m xác đ nh trên m t ph ng chính là căn b c haiả ậ ố ớ ị ể ị ặ ẳ ậ

t ng bình phổ ương hai tr c c a elip sai s Đó chính là HDOP Nói chung, m i DOP đ uụ ủ ố ỗ ề

tương đương v i m t căn b c hai c a t ng các bình phớ ộ ậ ủ ổ ương c a kho ng tin c y trên cácủ ả ậ

tr c tụ ương ng v i nh ng tham s chúng ta quan tâm.ứ ớ ữ ố

I.4 CÁC NGU N SAI S TRONG K T QU ĐO GPS Ồ Ố Ế Ả

người ta s d ng hi u các tr đo gi a các v tinh cũng nh gi a các tr m quan sát.ử ụ ệ ị ữ ệ ư ữ ạ

I.4.2 Sai s do quĩ đ o v tinh ố ạ ệ

Chuy n đ ng c a v tinh trên quĩ đ o không tuân th nghiêm ng t đ nh lu tể ộ ủ ệ ạ ủ ặ ị ậ Kepler do có nhi u tác đ ng nhi u nh : Tính không đ ng nh t c a tr ng trề ộ ễ ư ồ ấ ủ ọ ường trái đ t,ấ

khí quy n, áp l c c a b c x m t tr i, V trí t c th i c a v tinh ch có th xác đ nhể ự ủ ứ ạ ặ ờ ị ứ ờ ủ ệ ỉ ể ị theo mô hình chuy n đ ng để ộ ược xây d ng trên c s các s li u quan sát t các tr m cóự ơ ở ố ệ ừ ạ

đ chính xác cao trên m t đ t thu c ph n đi u khi n c a h th ng GPS và độ ặ ấ ộ ầ ề ể ủ ệ ố ương nhiên

có ch a sai s Có hai lo i ephemerit đứ ố ạ ược xác đ nh t k t qu h u s lý s li u quan sátị ừ ế ả ậ ử ố ệ

Trang 15

cho chính các th i đi m n m trong kho ng th i gian quan sát và ephemerit đờ ể ằ ả ờ ược ngo iạ suy t các ephemerit nêu trên cho máy ngày ti p theo, lo i ephemerit th nh t có đ chínhừ ế ạ ứ ấ ộxác m c 10 - 50 m, và ch đở ứ ỉ ược cung c p khi đấ ược Chính ph M cho phép, còn lo iủ ỹ ạ

th 2 m c 20 -100 m và cho phép khách hàng s d ng Sai s v trí c a v tinh nhứ ở ứ ử ụ ố ị ủ ệ ả

hưởng g n nh tr n v n t i sai s xác đ nh to đ c a đi m quan tr c đ n riêng bi t,ầ ư ọ ẹ ớ ố ị ạ ộ ủ ể ắ ơ ệ

nh ng l i đư ạ ược lo i tr đáng k trong k t qu đ nh v tạ ừ ể ế ả ị ị ương đ i gi a hai đi m.ố ữ ể

I.4.3 Sai s do t ng đi n ly và t ng đ i l u ố ầ ệ ầ ố ư

Được phát đi t v tinh đ cao 20 200 km xu ng t i máy thu trên m t đ t, cácừ ệ ở ộ ố ớ ặ ấtín hi u vô tuy n ph i xuyên qua t ng đi n ly và t ng đ i l u T c đ lan truy n tín hi uệ ế ả ầ ệ ầ ố ư ố ộ ề ệ tăng t l thu n v i m t đ đi n t t do trong t ng đi n ly và t l ngh ch v i bìnhỉ ệ ậ ớ ậ ộ ệ ử ự ầ ệ ỉ ệ ị ớ

phương t n s c a tín hi u nh hầ ố ủ ệ Ả ưởng c a t ng đi n ly s đủ ầ ệ ẽ ược lo i tr đáng k b ngạ ừ ể ằ cách s d ng hai t n s t i khác nhau Chính vì th , đ đ m b o đ nh v v i đ chính xácử ụ ầ ố ả ế ể ả ả ị ị ớ ộcao người ta s d ng các máy thu GPS 2 t n s Xong khi 2 đi m quan sát g n nhau thìử ụ ầ ố ể ở ầ

d ng máy thu 1 t n s cho trụ ầ ố ường h p đ nh v kho ng cách ng n nh hợ ị ị ở ả ắ Ả ưởng c a t ngủ ầ

đi n ly vào ban đêm s nh h n t i 5-6 l n so v i ban ngày.ệ ẽ ỏ ơ ớ ầ ớ

là nhi t đ , áp su t và đ m Nó có th đệ ộ ấ ộ ẩ ể ược xem là g n nh nhau đ i v i hai đi mầ ư ố ớ ể quan sát cách nhau không quá vài ch c km và vì th s đở ụ ế ẽ ược lo i tr đáng k trongạ ừ ể

hi u tr đo gi a hai đi m quan sát.ệ ị ữ ể

Đ làm gi m nh hể ả ả ưởng c a t ng đi n ly và t ng đ i l u ngủ ầ ệ ầ ố ư ười ta quy đ nh chị ỉ quan sát v tinh đ cao t 15ệ ở ộ ừ o tr lên so v i m t ph ng chân tr i.ở ớ ặ ẳ ờ

I.4.4 Sai s do nhi u tín hi u: ố ễ ệ

Ăng ten c a máy thu không ch thu tín hi u đi th ng t v tinh t i mà còn nh n củ ỉ ệ ẳ ừ ệ ớ ậ ả các tín hi u ph n x t m t đ t và môi trệ ả ạ ừ ặ ấ ường xung quanh Sai s do hi n tố ệ ượng này gây

ra được g i là sai s do nhi u x c a tín hi u v tinh Đ làm gi m sai s này, các nhàọ ố ễ ạ ủ ệ ệ ể ả ố

ch t o máy thu không ng ng hoàn thi n c u t o c a c máy thu và ăng ten.ế ạ ừ ệ ấ ạ ủ ả

T ng h p nh hổ ợ ả ưởng c a các ngu n sai s ch y u nêu trên cùng v i ngu n saiủ ồ ố ủ ế ớ ồ

s ph khác, kho ng cách t v tinh đ n các đi m quan sát ph khác s có sai s 13 mố ụ ả ừ ệ ế ể ụ ẽ ố

v i xác su t 95% N u xét đ n nh hớ ấ ế ế ả ưởng c a ch đ C\A thì sai s này s là 50 m.ủ ế ộ ố ẽSong các giá tr này m i ch là sai s c a kho ng cách t m i v tinh đ n đi m quan sát,ị ớ ỉ ố ủ ả ừ ỗ ệ ế ể

ch không ph i là sai s c a b n thân v trí đi m quan sát Do v trí đi m quan sát đứ ả ố ủ ả ị ể ị ể ượ cxác đ nh b i phép giao h i kho ng cách t các v tinh nên đ chính xác c a nó ph thu cị ở ộ ả ừ ệ ộ ủ ụ ộ vào các góc giao h i, t c là ph thu c vào đ hình phân b v tinh so v i đi m quan sát.ộ ứ ụ ộ ồ ố ệ ớ ể

đ có để ược sai s v trí đi m quan sát ta ph i đem sai s kho ng cách giao h i nhân v iố ị ể ả ố ả ộ ớ

Trang 16

m t h s l n h n 1 H s này đ c tr ng cho đ hình giao h i và độ ệ ố ớ ơ ệ ố ặ ư ồ ộ ược g i là h sọ ệ ố phân tán đ chính xác (Dilution of Precision - DOP) Rõ ràng DOP càng nh thì v trí đi mộ ỏ ị ể quan sát được xác đ nh càng chính xác.ị

H s DOP t ng h p nh t là h s phân tán đ chính xác hình h c - GDOP, vì nóệ ố ổ ợ ấ ệ ố ộ ọ

đ c tr ng cho c ba thành ph n t a đ không gian X, Y, Z và y u t th i gian t H sặ ư ả ầ ọ ộ ế ố ờ ệ ố GDOP t 2 - 4 đừ ược coi là t t.ố

- Đo đ c đ a chínhạ ị

- L p lậ ưới kh ng ch tr c đ a.ố ế ắ ị

- Theo dõi đ bi n d ng c c b ộ ế ạ ụ ộ

- Theo dõi đ bi n d ng toàn b ộ ế ạ ộ

Đo đ c đ a chính đòi h i đ chính xác v trí tạ ị ỏ ộ ị ương đ i kho ng 10ố ả -4 Người ta có

th đ t để ạ ược đ chính xác này m t cách d dàng b ng cách quan tr c GPS.ộ ộ ễ ằ ắ

Lưới kh ng ch tr c đ a là nh ng lố ế ắ ị ữ ưới tr c đ a có đ chính xác cao Đ chính xácắ ị ộ ộyêu c u v v trí tầ ề ị ương đ i kho ng 5.10ố ả -6 đ n 1.10ế -6 ng v i các c ly 20 - 100 km Đứ ớ ự ộ chính xác này có th đ t để ạ ược b ng cách x lý sau các tr đo phase sóng mang GPS b ngằ ử ị ằ

nh ng ph n m m tiêu chu n Các c p h ng kh ng ch th p h n (ví d lữ ầ ề ẩ ấ ạ ố ế ấ ơ ụ ưới đo v b nẽ ả

đ ) có th cũng đồ ể ược thành l p b ng phậ ằ ương pháp GPS

Vi c theo dõi đ bi n d ng c c b (lún do khai thác m , bi n d ng công trình)ệ ộ ế ạ ụ ộ ỏ ế ạđòi h i đ chính xác 1 mm đ n 1 cm trên c ly t i m t vài km Đ i v i nh ng ng d ngỏ ộ ế ự ớ ộ ố ớ ữ ứ ụ này, đ chính xác có th đ t độ ể ạ ược nói trên b h n ch b i s thi u ch c ch n trong sị ạ ế ở ự ế ắ ắ ự

bi n đ i c a các t m vi m ch trong ăng ten GPS và s sai l ch v tín hi u do môi trế ổ ủ ấ ạ ự ệ ề ệ ườ ng

ph n x n i đ t ăng ten H n th n a, khó khăn b tăng lên do kh năng nhìn th y v tinhả ạ ơ ặ ơ ế ữ ị ả ấ ệ

b gi i h n vì hi n tị ớ ạ ệ ượng bóng t i c a tín hi u trong môi trố ủ ệ ường công nghi p tiêu bi u.ệ ể

Vi c theo dõi đ bi n d ng toàn b ệ ộ ế ạ ộ (ho t đ ng ki n t o c a đ a t ng) đòi h i đạ ộ ế ạ ủ ị ầ ỏ ộ chính xác kho ng 10ả -7 - 10-8 trên c ly liên l c đ a S khác nhau c b n gi a vi c theoự ụ ị ự ơ ả ữ ệdõi bi n d ng toàn b so v i nh ng ng d ng đã nói trên là ch trong trế ạ ộ ớ ữ ứ ụ ở ỗ ường h p nàyợ

Trang 17

c n ph i có m t mô hình ph c t p v các qu đ o v tinh GPS, các tr th i tr khiầ ả ộ ứ ạ ề ỹ ạ ệ ị ờ ễtruy n tín hi u qua t ng khí quy n và các đ l ch khác.ề ệ ầ ể ộ ệ

I.5.2 Các ng d ng trong giao thông và thông tin trên m t đ t ứ ụ ặ ấ

Vi c ph bi n r ng rãi phép đ nh v hàng h i b ng GPS trong giao thông dân d ngệ ổ ế ộ ị ị ả ằ ụ

h u nh tăng d n d n thay th các phầ ư ầ ầ ế ương pháp truy n th ng Trong vi c xác đ nh cácề ố ệ ịhành trình trên m t đ t, m t màn hình t đ ng th hi n v trí c a phặ ấ ộ ự ộ ể ệ ị ủ ương ti n (đệ ược xác

đ nh b ng GPS) trên m t s đ đi n t có th s thay th s so sánh có tính th công cácị ằ ộ ơ ồ ệ ử ể ẽ ế ự ủ

v t th xung quanh phậ ể ương ti n v i b n đ truy n th ng ng d ng này thu c lo i c cệ ớ ả ồ ề ố Ứ ụ ộ ạ ự

kỳ quan tr ng đ i v i các phọ ố ớ ương ti n thi hành lu t pháp, công tác tìm ki m ho c c uệ ậ ế ặ ứ

h ộ

Vi c theo dõi v trí và s chuy n đ ng c a các phệ ị ự ể ộ ủ ương ti n có th đ t đệ ể ạ ược n uế các phương ti n này đệ ược trang b nh ng máy phát chuy n ti p t đ ng đ h tr máyị ữ ể ế ự ộ ể ỗ ợthu GPS V trí đị ược xác đ nh b ng các thi t b thu và x lý GPS có th đị ằ ế ị ử ể ược truy n đ nề ế

m t đ a đi m trung tâm độ ị ể ược th hi n trên màn hình.ể ệ

I.5.3 Các ng d ng trong tr c đ a và b n đ trên bi n: ứ ụ ắ ị ả ồ ể

Nh đ chính xác cao và th i gian c n thi t đ đo m t v trí ch đ nh (Fix) ng n,ờ ộ ờ ầ ế ể ộ ị ỉ ị ắ

h GPS đ c bi t phù h p v i công vi c đ nh v ven b và ngoài kh i Đ i v i công tácệ ặ ệ ợ ớ ệ ị ị ờ ơ ố ớ

tr c đ a bi n, yêu c u đ chính xác v v trí m t ph ng thắ ị ể ầ ộ ề ị ặ ẳ ường thay đ i trong kho ng tổ ả ừ

m t vài đ cimét đ n m t vài ch c mét Đ đáp ng các yêu c u này c n ph i s d ngộ ề ế ộ ụ ể ứ ầ ầ ả ử ụ

nh ng k thu t quan sát và x lý s li u khác nhau b ng cách s d ng các phép đo gi cữ ỹ ậ ử ố ệ ằ ử ụ ả ự

ly ho c phép đo phase sóng mang Các ng d ng trên bi n bao g m đo v b n đ , cácặ ứ ụ ể ồ ẽ ả ồ

chướng ng i d n đạ ẫ ường tàu thuy n (đo v bãi c n, đo v phao n i) và đo v các c u tàuề ẽ ạ ẽ ổ ẽ ầ

và b n c ng Các yêu c u đ nh v trong thám hi m đ a lý đáy bi n (ví d đo đ a ch n)ế ả ầ ị ị ể ị ể ụ ị ấ cũng nh các yêu c u v đ nh v h khoan đ u có th đư ầ ề ị ị ố ề ể ược đáp ng b ng GPS.ứ ằ

Trong tr c đ a bi n (đ a hình đáy bi n, trắ ị ể ị ể ường tr ng l c c a trái đ t ) đ u có thọ ự ủ ấ ề ể dùng GPS làm công c đ nh v ụ ị ị

I.5.4 Các ng d ng trong giao thông và h i d ứ ụ ả ươ ng h c trên bi n ọ ể

H th ng đ nhv GPS đã tr thành m t công c d n đệ ố ị ị ở ộ ụ ẫ ường hàng h i trên bi n lýả ể

tưởng Yêu c u đ chính xác d n hầ ộ ẫ ướng đi trên bi n thay đ i trong kho ng t m t vàiể ổ ả ừ ộmét (trên bãi bi n, b n tàu và d n hể ế ẫ ướng trên sông) đ n m t vài trăm mét (d n hế ộ ẫ ướ ngtrên đường đi) Th t c đ nh v GPS chính xác s d ng c phép đo gi ng u nhiên vàủ ụ ị ị ử ụ ả ả ẫphép đo phase sóng mang có th đ a đ n vi c d n hể ư ế ệ ẫ ướng đi c a tàu thuy n trên sông vàủ ềven bi n không c n đ n phao n i, công tác tìm ki m và c u h ngoài kh i xa cũng s cóể ầ ế ổ ế ứ ộ ơ ẽ

hi u qu h n nh đệ ả ơ ờ ược nâng cao đ chính xác vi c d n hộ ệ ẫ ướng đường đi

Trang 18

Các nhu c u đ nh v đ i v i công tác dã ngo i trong v t lý đ i dầ ị ị ố ớ ạ ậ ạ ương cũng có thể

được đáp ng nh h GPS Phép đo phase c a sóng mang b túc cho ta t c đ tàu thuy nứ ờ ệ ủ ổ ố ộ ề chính xác, là s li u c n thi t trong nghiên c u các dòng ch y c a đ i dố ệ ầ ế ứ ả ủ ạ ương

I.5.5 Các ng d ng trong tr c đ a và b n đ hàng không ứ ụ ắ ị ả ồ

Trong ng d ng đo đ c và đo v b n đ t nh máy bay, h đ nh v GPS cungứ ụ ạ ẽ ả ồ ừ ả ệ ị ị

c p k thu t d n đấ ỹ ậ ẫ ường bay, xác đ nh tâm chính nh.ị ả

Trong đo v nh hàng không, yêu c u đ chính xác d n đẽ ả ầ ộ ẫ ường bay kho ng m tả ộ vài ch c mét - có th th c hi n đụ ể ự ệ ược m t cách d dàng nh h GPS Phép x lý sau v iộ ễ ờ ệ ử ớ

đ chính xác cao b ng GPS có th thay th k thu t tam giác nh không gian và do đó cóộ ằ ể ế ỹ ậ ả

th đóng vai trò c a các đi m kh ng ch m t đ t m t cách tuy t h o Yêu c u v để ủ ể ố ế ặ ấ ộ ệ ả ầ ề ộ chính xác c a phép đ nh v trong lĩnh v c ng d ng này thay đ i trong kho ng t 0.5 mủ ị ị ự ứ ụ ổ ả ừ

đ n 26 m tuỳ theo t ng lo i t l b n đ khác nhau.ế ừ ạ ỉ ệ ả ồ

Phép l p m t c t đ a hình b ng laze hàng không có th đậ ặ ắ ị ằ ể ược dùng đ đo v tr cể ẽ ự

ti p b n đ s c a đ a hình (mô hình s m t đ t) n u v trí c a b c m bi n (laze) đế ả ồ ố ủ ị ố ặ ấ ế ị ủ ộ ả ế ượ c

bi t v i đ chính xác kho ng 0.5 - 1 m v đ cao và m t vài mét v m t ph ng Ngế ớ ộ ả ề ộ ộ ề ặ ẳ ười tatrông đ i h GPS s cho đ chính xác đ nh v t t h n trong phép x lý sau khi đo.ợ ệ ẽ ộ ị ị ố ơ ử

Phép đo tr ng l c hàng không cũng đòi h i m t ki u đ nh v tọ ự ỏ ộ ể ị ị ương t nh v y.ự ư ậ Trong lĩnh v c ng d ng này, các s đo GPS cho phép xác đ nh thêm t c đ c a b c mự ứ ụ ố ị ố ộ ủ ộ ả

bi n c n thi t cho phép quy EOTVOS d li u tr ng l c.ế ầ ế ữ ệ ọ ự

Phép đo sâu laze hàng không và phép x nh rada đòi h i đ chính xác đ nh v bạ ả ỏ ộ ị ị ộ

c m bi n không cao có th th c hi n m t cách d dàng b ng các s đo GPS.ả ế ể ự ệ ộ ễ ằ ố

I.5.6 ng d ng trong giao thông hàng không Ứ ụ

Trong lĩnh v c hàng không dân d ng, h u h t các hãng hàng không qu c t đã sự ụ ầ ế ố ế ử

d ng h GPS làm h th ng d n đụ ệ ệ ố ẫ ường bay ICAO - T ch c hàng không dân d ng qu cổ ứ ụ ố

t đã quy đ nh s d ng h th ng GPS trong d n đế ị ử ụ ệ ố ẫ ường và c t, h cánh Vi t nam tấ ạ Ở ệ ừ

1998 hãng hàng không qu c gia s chính th c s d ng GPS.ố ẽ ứ ử ụ

Trong các ng d ng hàng không khác (lâm nghi p và gieo tr ng ngũ c c ), nh ngứ ụ ệ ồ ố ữ lĩnh v c không đòi h i tính an toàn c a hàng không mà ch c n tri n khai vi c v nự ỏ ủ ỉ ầ ể ệ ậ chuy n hàng hóa, k thu t GPS có th đ m b o d dàng nh ng yêu c u chính xác vể ỹ ậ ể ả ả ễ ữ ầ ề

d n đẫ ường bay

I.5.7 Các ng d ng trong thám hi m không gian ứ ụ ể

ng d ng ch y u c a h GPS trong thám hi m không gian bao g m vi c đ nh v

và đ nh hị ướng bay c a các phủ ương ti n không gian khác có mang theo nh ng máy thuệ ữphát đ a lý ho c tr c đ a Thông thị ặ ắ ị ường các v tinh này có qu đ o th p, vì v y nguyênệ ỹ ạ ấ ậ

Trang 19

lý hình h c c a các phép đo cũng tọ ủ ươgn t nh đã ng d ng cho m t đ t Nh ng ví dự ư ứ ụ ặ ấ ữ ụ

đi n hình trong lĩnh v c ng d ng này là phép đo vi n thám b ng v tinh và phép đo để ự ứ ụ ễ ằ ệ ộ cao b ng rada Các v trí t a đ c a v tinh nh n đằ ị ọ ộ ủ ệ ậ ượ ừc t các s đo GPS có th đố ể ượ cdùng đ c i ti n ho c đ n gi n hóa nh ng tính toán qu đ o c a các phể ả ế ặ ơ ả ữ ỹ ạ ủ ương ti n khôngệgian này, th m chí thay th phép đ nh v liên t c b ng phép đ nh v r i r c trong đ nh vậ ế ị ị ụ ằ ị ị ờ ạ ị ị

qu đ o bay.ỹ ạ

I.5.8 Các ng d ng trong vi c ngh ng i gi i trí ứ ụ ệ ỉ ơ ả

Người ta trông đ i giá c c a các máy thu GPS s liên t c gi m Hi n nay m cợ ả ủ ẽ ụ ả ệ ở ứ giá m t vài trăm dola nh ng ngộ ữ ườ ử ụi s d ng không chuyên cũng đã có th mua để ược máythu GPS đ n gi n, có kích thơ ả ước, tr ng lọ ượng r t nh (nh đ ng h đeo tay) Trongấ ỏ ư ồ ồ

trường h p này, các ho t đ ng ngh ng i và đi u dợ ạ ộ ỉ ơ ề ưỡng s cung c p m t th trẽ ấ ộ ị ường r ngộ

l n cho nh ng máy thu đeo tay, xách tay, giá r d s d ng.ớ ữ ẻ ễ ử ụ

I.5.9 Các ng d ng trong quân đ i ứ ụ ộ

H th ng đ nh v toàn c u đệ ố ị ị ầ ược thi t k ch y u đ cho quân đ i đ nh v đi mế ế ủ ế ể ộ ị ị ể theo th i gian th c Các ng d ng cho quân đ i bao g m d n hờ ự ứ ụ ộ ồ ẫ ướng hàng không, hàng

h i và trên b H đ nh v GPS đả ộ ệ ị ị ược coi là h đ c l p và là m t b ph n c a nh ng hệ ộ ậ ộ ộ ậ ủ ữ ệ

th ng d n đố ẫ ường tích h p Ngoài ra, các v tinh GPS còn mang theo các b thu phát đợ ệ ộ ể khám phá và hi n th các v n h t nhân.ể ị ụ ổ ạ

I.6 S PHÁT TRI N C A CÔNG NGH GPS ĐO TĨNH Ự Ể Ủ Ệ

TRONG GIAI ĐO N 1990 Đ N NAY Ạ Ế

T năm 1990 cho t i nay công ngh GPS đã đừ ớ ệ ược c i ti n khá nhi u đ đ t đả ế ề ể ạ ượ ccác thành t u m i v đ chính xác và v m r ng ph m vi k thu t Nói chung các thayự ớ ề ộ ề ở ộ ạ ỹ ậ

•Máy thu đượ ả ếc c i ti n v đ ng h đ nâng cao đ chính xác v th i gian;ề ồ ồ ể ộ ề ờ

•Antenna được c i ti n đ có đ nh y cao h n và kh c ph c các sai s nhi u tínả ế ể ộ ậ ơ ắ ụ ố ễ

hi u do môi trệ ường, đ c bi t là các nhi u do tín hi u ph n x t các v t đ tặ ệ ễ ệ ả ạ ừ ậ ặ quanh antenna;

•Ph n m m x lý các base line đầ ề ử ược c i ti n đ nâng cao vi c h n ch sai s doả ế ể ệ ạ ế ố

qu đ o v tinh, sai s c a t ng bình l u.ỹ ạ ệ ố ủ ầ ư

Trang 20

Các thành qu ch y u c a công ngh GPS đả ủ ế ủ ệ ược nâng cao t năm 1990 cho đ nừ ế nay nh sau: ư

I.6.1 Nâng cao đ chính xác đo tĩnh thông qua các bi n pháp h n ch sai s đo: ộ ệ ạ ế ố

Trong công ngh GPS có m t s ngu n sai s ch y u và các bi n pháp kh cệ ộ ố ồ ố ủ ế ệ ắ

ph c đã đụ ược áp d ng nh sau:ụ ư

Sai s do qu đ o v tinh:ố ỹ ạ ệ Đây là ngu n sai s khá l n nh ng tác đ ng ch y uồ ố ớ ư ộ ủ ế vào to đ tuy t đ i x lý theo phạ ộ ệ ố ử ương pháp PseudoRange Vì v y, thông thậ ường to đạ ộ tuy t đ i trong h WGS-84 qu c t ch có th xác đ nh đệ ố ệ ố ế ỉ ể ị ược v i đ chính xác kho ng tớ ộ ả ừ

10 m t i100 m To đ này có vai trò r t quan tr ng trong vi c tính toán gia s to đớ ạ ộ ấ ọ ệ ố ạ ộ

∆X, ∆Y, ∆Z c a các base line N u đ chính xác to đ tuy t đ i c a m t đ u base lineủ ế ộ ạ ộ ệ ố ủ ộ ầtăng đượ ừc t 100m t i 2m thì đ chính xác c a ớ ộ ủ ∆X, ∆Y, ∆Z có th tăng thêm để ược 1 dm.Chính vì v y ngậ ười ta c n có to đ g n đúng trong h WGS-84 t i c 2 m đ có đầ ạ ộ ầ ệ ớ ỡ ể ượ ccác base line có đ chính xác cao Đ kh c ph c các sai s này ngộ ể ắ ụ ố ười ta đã s d ng cácử ụ

bi n pháp sau:ệ

Có đượ ịc l ch v tinh chính xác t i th i đi m đo: L ch v tinh chính xác có th cóệ ạ ờ ể ị ệ ể

được n u yêu c u NASA ho c IGS cung c p, nh ng cách này không ti n dùng vì ph iế ầ ặ ấ ư ệ ả

ch đ i trong th i gian không ng n.ờ ợ ờ ắ

Quan tr c liên t c trong 24 gi : t c là 2 vòng qu đ o c a 32 v tính có th hi uắ ụ ờ ứ ỹ ạ ủ ệ ể ệ

ch nh đỉ ượ ịc l ch v tinh thông qua các ph n m m x lý PseudoRange m i, đ chính xácệ ầ ề ử ớ ộ

đ t đạ ượ ớc t i 1 m Đ chính xác này đã độ ược th nghi m t i Vi t nam và đã so sánh k tử ệ ạ ệ ế

qu đo to đ tuy t đ i v i k t qu lan truy n to đ theo các base line t 1 đi m g cả ạ ộ ệ ố ớ ế ả ề ạ ộ ừ ể ố

to đ tuy t đ i cũng nh v i to đ đo n i v i lạ ộ ệ ố ư ớ ạ ộ ố ớ ưới IGS qu c t ố ế

S d ng h th ng DGPS toàn c u do OMNI STAR cung c p theo công nghử ụ ệ ố ầ ấ ệ RTCM v i các s hi u ch nh to đ đớ ố ệ ỉ ạ ộ ược cung c p t h th ng các tr m đ nh v c đ nhấ ừ ệ ố ạ ị ị ố ị toàn c u Công ngh này cũng đã đầ ệ ược th nghi m t i Vi t nam và cho đ chính xác đ tử ệ ạ ệ ộ ạ

t i 1 m nh lý thuy t đã d báo.ớ ư ế ự

Sai s do môi trố ường truy n sóng:ề Môi trường chuy n sóng gây nên 3 lo i sai sề ạ ố

ch y u trong quá trình sóng mang chuy n t v tinh t i máy thu:ủ ế ể ừ ệ ớ

Sai s do t ng Ion gây ra: đây là sai s do hi n tố ầ ố ệ ượng khúc x tia sóng đi tạ ừ kho ng không vũ tr vào t ng đ u tiên c a khí quy n Sai s này không gây nh hả ụ ầ ầ ủ ể ố ả ưở ng

l n t i k t qu đo trong kho ng cách ng n mà ch có ý nghĩa trên kho ng cách dài Đớ ớ ế ả ả ắ ỉ ả ể

kh c ph c ngắ ụ ười ta đã s d ng t n s th hai khi đo đ c trên kho ng cách dài.ử ụ ầ ố ứ ạ ả

Sai s do t ng đ i l u gây ra: đây là hi n tố ầ ố ư ệ ượng khúc x tia sóng đi trong l p khíạ ớquy n g n m t đ t Sai s này có tác đ ng ch y u cho kho ng cách ng n mà khôngể ầ ặ ấ ố ộ ủ ế ả ắ

Trang 21

đáng k trên kho ng cách dài Trể ả ước đây người ta yêu c u đo nhi t đ , áp su t, đ mầ ệ ộ ấ ộ ẩ

đ tính s hi u ch nh Đ n nay các ph n m m đã s d ng s hi u ch nh theo mô hìnhể ố ệ ỉ ế ầ ề ử ụ ố ệ ỉ

t ng đ i l u t o đ chính xác cao h n s d ng các s hi u ch nh do nhi t đ , áp su t, đầ ố ư ạ ộ ơ ử ụ ố ệ ỉ ệ ộ ấ ộ m

Sai s do đ ng h máy thu:ố ồ ồ Đ chính xác đ ng h và đ ng b th i gian gi a đ ngộ ồ ồ ồ ộ ờ ữ ồ

h v tinh và đ ng h máy thu có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c nâng cao đ chính xácồ ệ ồ ồ ấ ọ ệ ộ

k t qu đo GPS T t nhiên c i ti n đ ng h máy thu là m t vi c có th làm ngay đế ả ấ ả ế ồ ồ ộ ệ ể ượ c,

ví d nh l p đ t các đ ng h nguyên t nh trên v tinh, nh ng nh v y không ai ch pụ ư ắ ặ ồ ồ ử ư ệ ư ư ậ ấ

nh n đậ ược giá thành máy thu Người ta ch có th c i ti n các đ ng h th ch anh trongỉ ể ả ế ồ ồ ạmáy thu đ có kh năng n đ nh h n trong giai đo n đã đ ng b v i đ ng h v tinh.ể ả ổ ị ơ ạ ồ ộ ớ ồ ồ ệ

Đ n nay các ngu n sai s nói trên đã đế ồ ố ược kh c ph c đáng k , t o đắ ụ ể ạ ược các baseline có đ chính xác cao h n nhi u so v i giai đo n 1990 Các tr đo GPS c nh dài đã nângộ ơ ề ớ ạ ị ạ

được đ chính xác t c 1/20.000.000 vào giai đo n 1990 đ n 1/200.000.000 nh hi nộ ừ ỡ ạ ế ư ệ nay đ t đạ ược

I.6.2 Nâng cao đ chính xác tính toán nh các thu t toán m i: ộ ờ ậ ớ

Phương pháp x lý s li u góp ph n r t quan tr ng trong vi c lo i tr các sai sử ố ệ ầ ấ ọ ệ ạ ừ ố

đo Người ta t p trung vào 2 gi i pháp sau đây:ậ ả

Trong x lý s li u GPS ngử ố ệ ười ta quan tâm t i hi u các tr đo có th có đớ ệ ị ể ược để

lo i tr sai s , trong đó có hi u b c nh t là hi u tr đo gi a các th i đi m thu tín hi uạ ừ ố ệ ậ ấ ệ ị ữ ờ ể ệ

c a 1 v tinh, hi u b c hai là hi u tr đo gi a các v tinh và hi u b c 3 là hi u tr đo gi aủ ệ ệ ậ ệ ị ữ ệ ệ ậ ệ ị ữ các đi m m t đ t S d ng hi u b c m y đ có m t l i gi i base line ch a sai s đo ítể ặ ấ ử ụ ệ ậ ấ ể ộ ờ ả ứ ố

nh t là m t quá trình đ t nhi u ti n b theo th i gian Hãng GPS hàng đ u TRIMBLE đãấ ộ ạ ề ế ộ ờ ầ

đ a ra ph n m m TRIMVEC+ cho x lý các base line trong giai đo n 1990 - 1994, đ nư ầ ề ử ạ ế

1995 h đã thay th b ng ph n m m Wave Processor có hi u qu cao h n nhi u.ọ ế ằ ầ ề ệ ả ơ ề

V n đ l c nhi u là m t k thu t ph c t p trong x lý s li u v tinh, theo th iấ ề ọ ễ ộ ỹ ậ ứ ạ ử ố ệ ệ ờ gian người ta đã đ a ra các b l c hoàn ch nh h n đ sao cho trong tr đo ch còn nhi uư ộ ọ ỉ ơ ể ị ỉ ễ

ng u nhiên Trong ph n m m m i GPSurvey c a hãng TRIMBLE đã đ a đẫ ầ ề ớ ủ ư ược vào nhi uề

b l c m i t o hi u qu đáng k trong x lý các base line.ộ ọ ớ ạ ệ ả ể ử

Ngày đăng: 14/11/2012, 16:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3 Hình 4 Hình 5 - Hệ thống định vị toàn cầu GPS 2
Hình 3 Hình 4 Hình 5 (Trang 25)
Hình 10:Các v  tinh GPS trên b u tr i ệ ầ ờ - Hệ thống định vị toàn cầu GPS 2
Hình 10 Các v tinh GPS trên b u tr i ệ ầ ờ (Trang 26)
Hình 16: Đ  chính xác đ  cao v  tinh ộ ộ ệ Hình 17:Đ  chính xác hình h c   ộ ọ - Hệ thống định vị toàn cầu GPS 2
Hình 16 Đ chính xác đ cao v tinh ộ ộ ệ Hình 17:Đ chính xác hình h c ộ ọ (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w