Giá trị của a là 0006: Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này.. 0013: Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứn
Trang 12021 – HÓA HỌC 11 – BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2
Đề số 01 0001: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và bền vững với các chất
oxi hóa
B Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
C Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen.
D Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
0002: Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
A Dung dịch brom B HNO3 đặc/H2SO4đặc, t0 C Dung dịch NaOH D Kim loại natri.
0003: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.
B Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
C Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
D C6H5OH là một ancol thơm
0004: Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A Toluen và benzen B Etilen và but–1–in C Toluen và stiren D Axetilen và propin.
0005: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam
H2O Giá trị của a là
0006: Phenol phản ứng với dung dịch brom, trong khi benzen không có phản ứng này Điều đó chứng tỏ
A nhóm –OH có ảnh hưởng tới vòng benzen B vòng benzen có ảnh hưởng tới nhóm –OH.
C phenol tham gia phản ứng thế khó khăn hơn benzen D phenol có tính axit.
0007: Anken nào sau đây bị hiđrat hóa chỉ cho một ancol duy nhất?
A (CH3)2C=C(CH3)2 B CH3–CH2–CH=CH2 C (CH3)2C=CH2 D CH3–CH=CH2
0008: Cho các ancol: CH3CH2OH (1), CH3-CH=CH-OH (2), CH3-CH2OH-CH2OH (3),
H3C-CH(OH)2(4) Các ancol bền là
0009: Để phân biệt ba khí không màu riêng biệt: SO2, C2H2, NH3, ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây? (với một lần thử)
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch NaOH D Giấy quỳ tím ẩm.
0010: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: metan → X → vinylaxetilen → Y → polibutađien.X, Y lần lượt là:
A axetilen, butađien B etilen, butađien C propin, isopropilen D axetilen, but-2-en.
0011: Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có thể sử dụng thuốc thử
nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch thuốc tím C Dung dịch NaCl D Đồng (II) hiđroxit.
0012: Ancol CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3có tên thay thế là
A 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol C pentan-2-ol D 1,1-đimetylpropan-2-ol 0013: Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với nước brom, phản
ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trong amoniac dư?
0014: Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (to) đều tạo anđehit:
A Etanol, 2-metylpropan-1-ol B Etylen glicol, pentan-3-ol.
0015: Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thu được 141,3 gam brombenzen.
Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là
0016: Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (điều kiện thường) Hai ancol trong
hỗn hợp có thể là:
A metanol và propan-1-ol B propan-2-ol và pentan-1-ol
C etanol và butan-1-ol D etanol và butan-2-ol.
0017: Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:
A Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan
Trang 2B Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO2 và H2O thì chất đem đốt là
hiđrocacbon
C Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thì sản phẩm thu được có CO2 và H2O
D Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan thì thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2
0018: Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen và etilen, ta cho hỗn hợp khí đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch bạc nitrat trong amoniac D Dung dịch NaOH.
0019: Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do
A ancol etylic phân cực mạnh.
B khối lượng phân tử nhỏ.
C các phân tử ancol etylic tạo được liên kết hiđro với các phân tử nước.
D giữa các phân tử ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
0020: Hợp chất C6H5-CH=CH2 có tên gọi là
0021: Sản phẩm tạo ra khi cho toluen phản ứng với Cl2, có chiếu sáng (tỉ lệ mol 1:1) là
A o-clotoluen B p-clotoluen C m-clotoluen D benzyl clorua.
0022: Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri Khối lượng sản phẩm hữu cơ và thể tích khí H2 (đktc) thu được lần lượt là:
A 6,12 gam và 2,016 lít B 6,12 gam và 4,0326 lít C 12,24 gam và 4,0326 lít D 12,24 gam và 2,016 lít 0023: Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều kiện thích hợp):
A H2O (xúc tác H+), dung dịch brom, H2(xúc tác Ni, đun nóng)
B HBr, Br2 khan có mặt bột sắt, CO
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng), HI, N2
D CO, dung dịch KMnO4, dung dịch brom
0024: Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan nhiều trong nước nóng (3),
không độc (4) Các tính chất đúng của phenol là:
0025: Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan, benzen, toluen Số chất làm nhạt
màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là
0026: Cho các chất sau: Na, NaOH, CuO, CH3COOH, HCl, nước brom Số chất tác dụng được với ancol etylic (trong những điều kiện thích hợp) là
0027: Cho 1 mol nitrobenzen + 1mol HNO3đặc -H2SO4 đ, toC→ X + H2O X có thể là:(1) m-đinitrobenzen (2) o-đinitrobenzen (3) p-o-đinitrobenzen Hãy chọn đáp án đúng:
0028: Có các nhận định sau khi nói về phản ứng của phenol với nước brom:
(1) Đây là phản ứng thế vào vòng benzen
(2) Phản ứng tạo ra kết tủa màu trắng và khí H2
(3) Kết tủa thu được chủ yếu là 2–bromphenol
(4) Dung dịch thu được sau khi lọc bỏ kết tủa làm giấy quì tím hóa đỏ
Những nhận định đúng là
0029: Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là
A CmH2m – 4 (m ≥ 6) B CmH2m – 2 (m ≥ 6) C CmH2m – 6 (m ≥ 6) D CmH2m – 8 (m ≥ 6)
0030: Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau: HO-CH2-C6H4-CH2OH, CH3-C6H4-OH,
HO-C6H4-OH, C6H5-CH2OH, C2H5-C6H3(OH)2 Số hợp chất thuộc loại phenol là
Đề số 02 0031: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 5,4 g H2O Tìm công thức phân tử của
0032: Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A C2H5OC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D C2H4
2
Trang 3CH3
OH
0033: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2 X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2 Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo Ag CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
A CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3 B HCOOCH=CH2, CH3CH2COOH
C CH2=CHCOOH, HOCCH2CHO D HCOOCH=CH2, CH3COOCH3
0034: Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom,
phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
0035: Muốn tách metan có lẫn etylen ta cho hỗn hợp khí lội qua:
C Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 D Dung dịch Br2
0036: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra Phản ứng này chứng minh :
A trong ancol có liên kết O-H bền vững B trong ancol có O.
C trong ancol có OH linh động D trong ancol có H linh động.
0037: Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2 CTPT của A là
0038: Toluen có công thức phân tử
A C6H5CH3 B C6H5CH2Br C p- CH3C6H4CH3 D C6H5CHBrCH3
0039: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
A CH3OH, C2H5OH, H2O B H2O,CH3OH, C2H5OH C CH3OH, H2O,C2H5OH D H2O, C2H5OH,CH3OH
0040: Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:
A CnH2n+1OH n�1 B CnH2n-1 CH2OH n�2 C CnH2n+1CH2OH n�0 D CnH2n+2Oa a �n, n�1
0041: Liên kết đôi trong phân tử anken
A Hai liên kết π B Liên kết cộng hóa trị.
C Một liên kết δ, một liên kết π D Hai liên kết δ
0042: Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
A C3H6, C4H6 B CH3CH2OH ,CH3OH C H-OH,CH3OH D H-OH,CH3CH2OH
0043: Tìm chất có phần trăm khối lượng cacbon bằng 85,71%
0044: Nhận biết glixerol và propan-1-ol, có thể dùng thuốc thử là:
0045: Cho 4,48 lit hỗn hợp khí gồm metan và etilen đi qua dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn 2,688
lít khí thoát ra Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thành phần phần trăm của khí metan trong hỗn hợp là:
0046: Chất nào không phải là phenol ?
OH
CH 3
CH 3
0047: Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
0048: Chất nào sau đây tan được trong nước?
0049: Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna
A Buta-1,4 đien B Buta-1,3-đien C isopren D Penta-1,3-đien
0050: Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu ankan đồng phân của nhau?
0051: C8H10 có bao nhiêu đồng phân thơm:
0052: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là
A CH2=CH2 B (CH3)2C=C(CH3)2 C CH2=C(CH3)2 D CH3CH=CHCH3
0053: Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH3)-CH(C2H5)-CH3 có tên là :
Trang 4A 3,4-đimetyl hex-1-in B 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
0054: Cho 7,8 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được
12,25 gam chất rắn Hai ancol đó là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
0055: Cho 6,9 g ancol etylic tác dụng với Na dư Tính thể tích H2 thu được ở (đktc)
0056: Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam nước Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH CTCT của Y là :
0057: Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic là :
0058: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
0059: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O Giá trị của m là:
0060: Những chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II);
CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5-C(CH3)=C(CH3)-C2H5 (IV); C2H5-C(CH3)=CCl-CH3 (V)
A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), (III), (IV), (V)
Đề số 03 0061: Chất sau đây có tên là:
A 3- isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan 0062: Anken là :
A Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi trong phân tử.
B Hidro cacbon không no, mạch hở.
C Hidro cacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết pi trong phân tử.
D A và C
0063: Cho 2,24 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken liên tiếp qua bình đựng brom dư thấy khối lượng bình tăng 3,5g Công
thức phân tử của 2 anken là
A C3H6 và C4H8 B C4H8 và C5H10 C C2H4 và C3H6 D Tất cả đều sai
0064: Chất có công thức cấu tạo sau có tên là: (CH3)3C-CH(CH3)-CH2-CH3
A 2,2-đimetylpentan B 2,3-đimetylpentan C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2,3-trimetylbutan
0065: Hợp chất C4H9Cl có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất monohalogen ?
A 3 B 4 C 5 D 6
0066: Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo Công thức cấu tạo của
ankan là
A CH3CH2CH3 B (CH3)2CHCH2CH3 C (CH3)2CHCH2CH3 D CH3CH2CH2CH3
0067: Ankan là những hidrocacbon có đặc điểm là:
A không no, mạch hở, có 1 liên kết ba C≡C B không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi C=C.
C không no, mạch hở, có 2 liên kết đôi C=C D no, mạch hở.
0068: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một anken A ở thể khí trong những điều kiện bình thường, có tỷ khối so với hiđro
là 28 thu được 8,96 lit khí cacbonic(đktc) Công thức cấu tạo của A là:
A CH2=CH-CH2CH3 B CH2=C(CH3)CH3 C CH3CH=CHCH3 D cả A, B, C đúng
0069: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :
A 2-metyl-2,4-đietylhexan B 3,3,5- trimetylheptan
4
Trang 5C 2,4-đietyl-2-metylhexan D 3-etyl-5,5-đimetylheptan
0070: Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?
A CH≡CH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH = CH2
B CH≡CH, CH2 = CH2, CH4, C6H5CH3
C CH≡CH, CH2 = CH2, CH2= CH – CH = CH2 , C6H5CH = CH2
D CH≡CH, CH2 = CH2, CH3 – CH3, C6H5CH = CH2
0071: Dẫn V lít khí C2H4 qua bình đựng dung dịch brom dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy lượng brom phản ứng hết 16gam Giá trị của V là
0072: Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1 chỉ cho hai sản phẩm
A CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-C(CH3)2-CH2-CH3
C CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3
0073: Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở:
A 3 B 4 C 5 D 6
0074: Cho các chất: C2H5OH (X), CH3OCH3 (Y), CH3CH2CH2OH (Z) Những chất nào là đồng phân của nhau?
0075: Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X Công thức ancol X là:
A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH
0076: Công thức chung dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n + 1COOH (n ≥ 0) B CnH2n + 1CHO (n ≥ 0) C CnH2n(OH)2 (n ≥ 2) D CnH2n + 1OH (n ≥ 1)
0077: Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br2 tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t0) người ta thu được sản phẩm ưu tiên:
A 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B 1 sản phẩm thế vào vị trí para
C 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para
0078: Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :
A 68,95g B 59,1g C 49,25g D Kết quả khác
0079: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào dung
dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5 gam kết tủa CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :
A C2H6 và C3H8 B C3H8 và C4H10
C CH4 và C3H8 D C4H10 và C5H12
0080: Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc).
CTPT của X là
A C2H6O B C3H10O C C4H10O D C4H8O
0081: Cho các phản ứng :
CH4 + O2 -to,xt→ HCHO + H2O (1)
C + 2H2 → CH4 (2)
C4H10 → C3H6 + CH4 (3)
2C2H5Cl +2Na → C4H10 + 2NaCl (4)
Các phản ứng viết sai là:
A (2) B (2),(3) C (2),(4) D Không phản ứng nào 0082: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 11 gam hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng sinh ra
3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ancol là
A C4H9OH và C5H11OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH
0083: Thuốc thử nào có thể dùng ðể phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?
A Dung dịch AgNO3/NH3 B oxi không khí
0084: Đốt X thu được mCO: mHO = 44 : 9 Biết X không làm mất màu dung dịch brom X là chất nào sau đây?
A CH3 – CH3 B CH2 = CH2 C CH ≡ CH D C6H6
0085: Đốt cháy V lít khí thiên nhiên chứa 96% CH4, 2%N2, 2%CO2 về thể tích Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 4,9g kết tủa Giá trị của V (đktc) là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Trang 60086: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử (C3H4)n X có công thức phân tử nào dưới đây?
A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C12H16 hoặc C15H20
0087: Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch HBr (1:1, ở nhiệt độ -80oC) Sản phẩm chính thu được là:
C 1-brombut-2-en D 1,4-đibrombutan
0088: Lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xúc tác bột Fe) hiệu suất phản ứng đạt 80% là:
A 14g B 16g C 18g D 20g
0089: Đốt cháy hoàn toàn 5,40 g ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức nào sau đây là CTCT đúng của X?
A CH2=C=CH-CH3 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH-CH3 D CH2=C-CH2-CH3CH3 0090: Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc).
CTPT của X
A C2H6O B C3H10O C C4H10O D C4H8O
0091: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol,
etanol, nước
A Nước < phenol < etanol B Phenol < nước < etanol.
C Etanol < nước < phenol D Etanol < phenol < nước.
0092: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và C2H4 Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là
A dung dịch AgNO3 trong NH3 B dung dịch NaOH
C dung dịch HCl D NaCl
0093: Số đồng phân anđêhit của C4H8O là
A 2 B 4 C 3 D 5.
0094: Cho 7,2 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni, to), thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh CTCT của A là
A (CH3)2CH-CHO B (CH3)2CH-CH2-CHO
C CH3-CH2-CH2-CHO D CH3-CH(CH3)-CH2-CHO
0095: Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H2O ; 6,72 lít CO2 và 0,56 lít N2 (đkc) Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:
A 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2% B 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.
C 59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0% D 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.
0096: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH, CH3OCH3 B CH3CH2CH2OH, C2H5OH
C CH3OCH3, CH3CHO D C4H10, C4H8
0097: Trong phân tử hợp chất 2,2,3-trimetyl pentan, số nguyên tử cacbon bậc I, II, III và IV tương ứng
A 5,1,1,1 B 4,2,1,1 C 1,1,1,5 D 1,1,2,4
0098: Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
A 2 B 4 C 1 D 3.
0099: Cho 4,32 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với Na thì thu được 1,568 lít khí
(đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2thì hoà tan được 1,96 gam Cu(OH)2 Công thức của A là
A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C4H9OH
Đề số 04 0100: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp như thế nào ?
A C2H5OH > CH3CHO > CH3COOH B CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO
C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO D CH3CHO > CH3COOH > C2H5OH
0101: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu : dung dịch brom trong nước ?
A Propilen, But-2-in , stiren B Propin, etan, toluen
C Propin, propan, axetilen D But-2-in, butan, stiren.
0102: Ứng dụng nào sau đây của dẫn xuất halogen hiện nay không còn được sử dụng ?
A CHCl3, ClBrCHCF3 dùng gây mê trong phẩu thuật B Metylen clorua, clorofom dùng làm dung môi
C Teflon dùng làm chất chống dính D CFCl3, CF2Cl2 dùng trong máy lạnh
0103: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là
6
Trang 7A 27,95% và 72,05% B 25,73% và 74,27% C 28,26% và 71,74% D 26,74% và 73,26%.
0104: Người ta tách nước 7,4 gam ancol đơn chức no với hiệu suất 80% thu được chất khí Y Dẫn khí này vào dung
dịch bro thì có 28 gam brom tham gia phản ứng Công thức phân tử của ancol trên là
0105: Dẫn 4,032 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4, CH4 lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư rồi qua bình 2 chứa dung dịch brom dư Bình 1 có 7,2 gam kết tủa , khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam.Thể tích (lit)mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là bao nhiêu?
A 0,672; 0,672; 2,688 B 0,672; 1,344; 2,016 C 2,016; 0,896; 1,12 D 1,344; 2,016; 0,672
0106: Tổng số đồng phân ( kể cả đồng phân cis – trans ) của C3H5Br là
0107: Đốt cháy anđehit sau đây thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
0108: Đun nóng hỗn hợp 3 rượu ROH, R’OH, R”OH với axit sunfuric ở 1400C Hỏi có thể tạo thành tối đa bao nhiêu loại ete?
0109: Dẫn hơi 6g etanol đi qua ống sứ chứa CuO dư nóng, làm lạnh để ngưng tụ chất lỏng X X phản ứng hết với d2
AgNO3 /NH3 có 16,2g bạc Hiệu suất phản ứng oxi hoá etanol là:
0110: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic.
C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic.
0111: Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?
0112: Chất A có công thức : (CH3)2CHCH2CH2CHO A có tên:
A 4-metylpentanal B 4,4-dimetylbutanal C 3-metylbutan-1-on D 4-metylpentan-1-ol
0113: Phenol tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây :
A Na , HCl , KOH , dung dịch Br2 B CO2 + H2O , Na , NaOH ,dung dịch Br2
C K,NaOH,dung dịch Br2 ,HNO3( xúc tác H2SO4 đ,t0) D Na , KOH , CaCO3 , CH3COOH
0114: Cho ba chất sau :pent-2-en; pentan-2-ol;glixerol Chọn cặp chất nào sau đây để nhận biết các chất trên ?
A H2SO4đ, Cu(OH)2 B NaOH ; Cu(OH)2
C Dung dịch brom, Cu(OH)2 D H2SO4 đ, dung dịch brom
0115: Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được a/2 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu được 13,2 gam
CO2 và 8,1 gam H2O Vậy X là :
0116: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với:
0117: Trong công nghiệp xeton được điều chế từ:
0118: Tên thay thế (IUPAC) của hợp chất sau là gì ?
CH3 - C - CH2 - CH=CH2
CH3
CH3
A 2-đimetylpent-4-en B 2,2-đimetyleten C 4-đimetylpent-1-en D 4,4-đimetylpent-1-en 0119: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 (đun nóng hoặc không đun nóng):
A CH3C≡CH, CH3CHO, HCOOH B CH3C≡C-CH3,HCHO, CH3CHO
C C2H2, HCHO, CH3COCH3 D CH3C≡CH, HCHO, CH3COCH3
0120: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X.
Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng:
0121: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A phản ứng tách B phản ứng cháy C phản ứng cộng D phản ứng thế
Trang 80122: Hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10 Số đồng phân là :
0123: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O Khi X tác dụng với clo (AS,
1 :1) thu đựơc một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là :
A 2-metylpropan B 2-metylbutan C 2,2-đimetylpropan D etan
0124: Cho 2,24 lít (đktc) anken X lội qua dung dịch Br2 thì thấy khối lượng bình tăng 5,6 gam CTPT của anken X
là :
0125: Cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Cl2 (xúc tác Fe) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 100% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu:
0126: Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M Công thức
cấu tạo của axit:
0127: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,l mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng Ag thu được là:
0128: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A 3-etylpent-3-en B 3-etylpent-2-en C 3-etylpent-1-en D 2-etylpent-2-en.
0129: Số đồng phân ancol bậc I ứng với công thức phân tử C4H10O là?
0130: Đun nóng 2,3 gam Toluen với dung dịch KMnO4 thu được axit benzoic Khối lượng axit benzoic tạo thành là :
A 3,5 gam B 5,03 gam C 5,3 gam D 3,05 gam
Đề số 05 0131: Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 21,6 gam Ag CTCT thu gọn của anđehit là:
A HCHO B CH2=CH-CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
0132: Để phân biệt 3 dung dịch: axit axetic, axit acrylic, axit fomic, ta dùng thứ tự các thuốc thử là:
A Na, dung dịch Br2
B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch AgNO3/NH3, Na2CO3
D dung dịch brom, dung dịch AgNO3/NH3
0133: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào dưới đây?
A Na, Br2, HCl B Na, NaOH, HCl C Na, NaOH, Br2 D NaOH, Br2, HCl
0134: Xác định công thức cấu tạo đúng của C4H9OH biết khi tách nứơc ở điều kiện thích hợp thu được hai anken:
A 2-metylpropan-2-ol B Butan-2-ol
C 2-metylpropan-1-ol D Butan-1-ol
0135: Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
A Metan và etan B Etylen và Propilen C Toluen và Stiren D Etilen và Stiren
0136: Cho các câu sau:
1 Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử
2 Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien
3 Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien
4 Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 3)
Số câu đúng là:
0137: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568 lit CO2 (đktc) CTPT của hai anđehit là:
A HCHO và CH3CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C2H4CHO và C3H6CHO
0138: Đun nóng 13,8 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC được 5,04 lít C2H4 ( đktc) Hiệu suất phản ứng đạt:
0139: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A C2H5OH B CH3COOH C CH3CHO D C2H6
8
Trang 90140: Cho bảng dữ liệu sau:
CH2=CH-CH=CH2
Hãy ghép tên các hợp chất hữu cơ ở cột (I) với các công thức cấu tạo phù hợp ở cột (II) Kết quả chính xác là:
A 1-b, 2-c, 3-d, 4-a B 1-b, 2-d, 3-c, 4-a C 1-b, 2-a, 3-d, 4-c D 5-b, 2-c, 3-d, 4-a
0141: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 đậm đặc làm xúc tác Tìm khối lượng este tạo thành, biết hiệu suất phản ứng đạt 80%?
0142: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai ankan thu được 6,3 gam H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 49,25 gam B 73,875 gam C 147,75 gam D 24,265 gam
0143: Ancol nào dưới đây khó bị oxi hoá nhất
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2,2-dimetylpropan-1-ol 0144: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau
phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit nói trên là:
A HCOOH B CH3COOH C CH2=CHCOOH D C2H5COOH
0145: Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: (1) Toluen; (2) etylbezen; (3) p–xylen; (4)
Stiren
A 1 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2,3 D 1, 2
0146: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 4,42 gam hỗn
hợp CO2 và H2O X có CTPT là:
A C8H8 B C8H10 C C7H8 D C9H12
0147: Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, H2CO3, C6H5OH Tính axit được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải đúng là:
A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < H2CO3 B C6H5OH < H2CO3< CH3COOH < C2H5OH
C C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH D CH3COOH < C6H5OH < H2CO3< C2H5OH
0148: Chọn phát biểu sai:
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
B Hợp chất CH3 – CH2 – OH là ancol etylic
C Hợp chất C6H5 – CH2 –OH là phenol
D Hợp chất có công thức tổng quát CnH2n+1OH là ancol no, đơn chức
0149: Hỗn hợp khí X gồm propen và axetilen Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 24 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,52 mol H2 Giá trị của a là
0150: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm, mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là:
0151: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol H2O.Biết A là một ankin, công thức của A là:
A C3H4 B C2H2 C C5H8 D C4H6
0152: Một hỗn hợp X gồm CH3OH; C2H5OH; C6H5OH có khối lượng 28,9 gam phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm theo khối lượng của C6H5OH là:
A 36,87% B 65,05% C 76,89% D 32,65%
Trang 100153: Hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên ta thu được 5,6 lít CO2 và 6,3 gam H2O Công thức phân tử của hai hidrocacbon là:
A C2H6; C3H8 B CH4; C2H6
C C3H8; C4H10 D C3H6; C4H8
0154: Cho 3,15 gam hỗn hợp hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch
brom 0,60 M Công thức của hai anken và thể tích (đo ở đktc) của chúng là:
A C2H4; 0,336 lít và C3H6; 1,008 lít B C3H6; 0,336 lít và C4H8; 1,008 lít
C C2H4; 1,008 lít và C3H6; 0,336 lít D C4H8; 0,336 lít và C5H10; 1,008 lít
0155: Để làm mất màu 200 gam dung dịch brom nồng độ 20% cần dùng 10,5 gam anken X Công thức phân tử của X
là:
A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6
0156: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 4 lít ancol etylic 46o là (biết hiệu suất là 75%; Dancol etylic nguyên chất =0,8g/ml; nguyên tử khối của H=1, C=12, O=16)?
0157: Chọn tên đúng của hidrocacbon sau:
CH3
|
CH3─CH2─CH2 ─CH ─ C ─CH3
| |
CH3 C2H5
A 4,5- đimetyl-5-etylhexan B 4,5,5-trimetylheptan
C 3,3,4- trimetylheptan D 2,3-đimetyl-2-etylhexan
0158: Trong các hidrocacbon sau: C2H6, C3H8, C4H10, C5H12 Hidrocacbon nào là ankan và có 3 đồng phân?
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
0159: Axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A dung dịch AgNO3 /NH3 B CH3OH
C CH3CHO D Cu(OH)2
0160: Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8 có thể tham gia phản ứng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac?
-HẾT -10