1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo de thi hoc ki 2 mon toan lop 7

17 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.. Qua A vẽ tia phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại D.. b Vẽ đường trung tuyến CF của tam giác ABC

Trang 1

ĐỀ 1:

I LÝ THUYẾT(2đ)

Câu 1: (1đ) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Hãy cho ví dụ về hai đơn thức đồng

dạng

Câu 2: (1đ) Hãy nêu định lí về tính chất ba đường trung tuyến của một tam giác

Vẽ hình và ghi giả thiết – kết luận nội dung định lí đó

II BÀI TẬP (8đ)

Bài 1: (1đ) Số điểm kiểm tra học kỳ II môn Tin học của một nhóm 20 học sinh được ghi

lại như sau:

a) Lập bảng tần số

b) Tìm số trung bình cộng

Bài 2: (1đ) Tính giá trị của biểu thức x2 – 2x1 tại x –1 và tại x 1

Bài 3: (2đ) Cho P( )x 4x2 4 3x32xx5 và 3 4 5

a) Sắp xếp hai đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P( )xQ(x)

Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức P( )x 2x4

Bài 5: (3đ) Cho ABC vuông tại A ; BD là tia phân giác góc B ( D AC ) Kẻ DE BC

a) ABD EBD

b) DF = DC

UBND HUYỆN TÂN CHÂU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 2

c) AD < DC

ĐỀ 2:

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

A 3x y2 B ( 3  xy y) C 2

3(xy)

Câu 2: Đơn thức 1 2 49 3

A 6 B 8 C 10 D 12

Câu 3: Bậc của đa thứcQx37x y4 xy311 là :

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 4: Gía trị x = 2 là nghiệm của đa thức :

A f x   2 x B.   2

2

f xx  C f x x x  2

D f x x x  2

Câu 5: Kết qủa phép tính 5x y2 5x y2 52x y2 5

A 3x y2 5 B. 2 5

8x y C.4x y2 5 D 4x y2 5

Câu 6 Giá trị biểu thức 3x 2 y + 3y 2 x tại x = -2 và y = -1 là:

A 12 B -9 C 18 D -18

Câu 7 Thu gọn đơn thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A 3 x3y B – x3y C x3y + 10 xy3 D 3 x3y - 10xy3

Câu 8 Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 32 x + 1 :

A 32 B 23 C - 23 D -32

Câu 9: Đa thức g(x) = x2 + 1

A Không có nghiệm B Có nghiệm là -1

Trang 3

C Có nghiệm là 1 D Có 2 nghiệm

Câu 10: Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền

là :

A.5 B 7 C 6 D 14

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn

C.hai góc nhọn D một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

3

4

AGAB D AMAG

II TỰ LUẬN

Câu 1:( 1,5 điểm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê

trong bảng sau:

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu2.(1,5 điểm)Cho hai đa thức   3

Q x   xx  xx

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: (3,0 điểm) Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b) Phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE BC (E BC) Chứng minh DA =

DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Trang 4

Câu 4 (1,0 điểm): Tìm n  Z sao cho 2n - 3 n + 1

ĐỀ 3:

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)

I Chọn phương án trả lời đúng nhất của mỗi câu và ghi vào giấy thi:

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức – 3x2y3

a/ -3 x3y2 b/ -3 ( xy)2 c/ 3 x3y3 d/ 3 x y3x

Câu 2: x = 1

2

là nghiệm của đa thức nào ? a/ x + 2 b/ 2x + 1 c/ x - 2 d/ 2x - 1

Câu 3:ChoABC vuông tại A có AB = 6 cm; BC = 10cm thì độ dài cạnh AC là:

a/ 4 cm b/ 8cm c/ 16cm d/ 136cm

Câu 4: Cho tam giác ABC có AB = 8 cm; AC = 4cm Hỏi cạnh BC có thể nhận độ dài nào

dưới đây :

a/ 12 cm b/ 13cm c/ 9cm d/ 4cm

Câu 5: G là trọng tâm của  ABC có đường trung tuyến AM = 12cm Khẳng định đúng

:

Câu 6: Nếu tam giác DEF có góc E bằng 500 và góc F bằng 700 thì

a/ DE<EF<DF b/ EF<DE< DF c/ DF<EF<DE d/ EF<DF< DE

Câu 7: Tích của 2 đơn thức : -2xy và 12x2 là:

a/ 4x3y b/ - x3y c/ x3y d/ - 4x3y

Câu 8: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn thức:

Trang 5

a/ 2x +1 b/ 2x - 1 c/ 12x d/ 12x (2x - 1)

II Trong các câu sau , câu nào đúng? câu nào sai?

a / Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức đó

b/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh

huyền

c/ Trong hai đường xiên, đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn

d/ Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

B Tự luận:(7,0đ)

Bài 1 (2,0đ): Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút )

của 30 học sinh

(em nào cũng làm được) và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng tần số

c/ Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 (1,5đ): Cho đa thức: M (x) = x2

- 2x3 + x + 5

N (x) = 2x3 - x -6

a/ Tính M (2)

b/ Tìm đa thức A(x) sao cho A(x) = M (x) + N (x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức A(x)

Bài 3 (3,0): Cho ABC cân tại A, trên cạnh BC lấy điểm D và E sao cho BD = CE (D

nằm giữa B và E)

a/ Chứng minh: ABD = ACE

Trang 6

c/ Gọi K là giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng EN và BÂC= 1200

Bài 4: Cho x, y, z  0 và x-y –z = 0 Tính giá trị của biểu thức : B = (1 - z

x)(1 -

x

y )(

1+ y z )

ĐỀ 4:

Bài 1 ( 2 đ ) Cho bảng sau:

Thống kê điểm số trong hội thi “Giải toán trên Internet – ViOlympic”

Cấp thành phố (vòng 17) – Lớp 7 – Năm 2014 – 2015

a) Dấu hiệu điều tra là gì? Tìm mốt của dấu hiệu? Tính điểm trung bình của học sinh lớp

7 tham gia hội thi trên?

b) Nhận xét về kết quả bảng thống kê trên?

Bài 2 ( 2 đ) : Cho hai đa thức:

 x 4x 6x 7x 5x 6

4x 4 5x 7x 5x x

a) Tính M x  A   x  B x rồi tìm nghiệm của đa thức M x

b) Tìm đa thức C x sao cho C   x  B x  A x

Bài 3 (2đ): Tìm x biết:

a) (x - 8 )( x3 + 8) = 0

b) (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)

Bài 4: (3,0đ) Cho ABCcân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC

Trang 7

(HBC)

b) Tính độ dài AH

d) So sánh HD và HC

Bài 5: (1,0đ) Cho hai đa thức sau:

f(x) = ( x-1)(x+2)

g(x) = x3 + ax2 + bx + 2

Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)

ĐỀ 5:

I.Trắc Nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác :

A 2cm, 4cm, 6cm B 1cm, 3cm, 5cm C 2cm, 3cm, 4cm D 2cm, 3cm,

5cm

Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y2 :

A xy2 B 2xy2 C 5x y2 D 2xy

Câu 3: ABC có 0 0

A BC > AB > AC B AC > AB > BC C AB > AC > BC D BC > AC >

AB

Câu 4: Biểu thức : x2 2x, tại x = -1 có giá trị là :

Câu 5: Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:

A x + 1 B x –1 C 2x +

1

Câu 6: Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:

Trang 8

D C

B

A

A AG =12AM B AG =13AM C AG =32AM D AG =23AM

Câu 7: Đơn thức 1 2 5 3

2 x y z

có bậc:

Câu 8: Cho P3x y2 5x y2 7x y2 , kết quả rút gọn P là:

Câu 9: Cho hai đa thức: A 2x2x–1; Bx–1. Kết quả A – B là:

Câu 10: Gọi M là trung điểm của BC trong tam giác ABC AM gọi là đường gì của tam

giác ABC ?

A Đường cao B Đường phân giác C Đường trung tuyến D Đường trung trực Câu 11: Cho hình vẽ bên So sánh AB, BC, BD ta được:

A AB < BC < BD B AB > BC > BD

C BC > BD > AB D BD <BC < AB

Câu 12: Cho A x  2x2 x–1 ; B x x–1 Tạix1,

đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :

II Tự luận (7điểm)

Bài 1: ( 1,5 điểm ) 1 giáo viên theo dõi thời gian giải bài toán (tính theo phút) của một

lớp học và ghi lại:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng tần số và tìm Mốt của dấu hiệu

c) Tính thời gian trung bình của lớp

Trang 9

Bài 2: ( 1,0 điểm ) Thu gọn các đơn thức :

a 2x y xy ( 3xy) ; b (-2x y) xy y

Bài 3: ( 1,5 điểm ) Cho hai đa thức:

 

 

2 2 3 2

4 3 3 4 3 4 1

      

a Rút gọn P(x) , Q(x)

b Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x)

Bài 4: ( 2.5 điểm ) Cho tam giác ABC Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông

cân tại A là ABD và ACE

a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE

b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H

Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE

Chứng minh: AK = KD

Bài 5: ( 0.5 điểm ) Tìm x ,y thỏa mãn : 2 2 2 2  2 2 2

xx yyx yx  

Trang 10

ĐỀ 6:

Câu 1: (1,5đ) Số tiền tiết kiệm (đơn vị nghìn đồng) của 40 học sinh lớp 7A trong một

tuần được ghi lại như sau:

Lập bảng “tần số” và dùng công thức số trung bình cộng X để tính trung bình số tiền tiết

kiệm của một học sinh lớp 7A trong một tuần là bao nhiêu nghìn đồng

Câu 2: (1,5đ)

a/Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

5x2y ; 3

2 (xy)2 ; – 4xy2 ; -2xy ; 3

2x2y

3

 xy2 ( 1

2

 x2y)

Câu 3: (2,5đ) Cho các đa thức

P(x) = 2x2 – 3x – 4

Q(x) = x2 – 3x + 5

a/ Tính giá trị của đa thức P(x) tại x = 1

b/Tìm H(x) = P(x) - Q(x)

c/ Tìm nghiệm của đa thức H(x)

Câu 4 : (2đ)

a/ Cho  ABC có A 80 , B 60 So sánh ba cạnh của  0  0  ABC

A  70 Tính số đo các góc còn lại của ABC

Câu 5: (2.5đ) Cho ABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm

a/ Tính BC

b/ Đường trung tuyến AM và đường trung tuyến BN cắt nhau tại G Tính AG

Trang 11

c/ Trên tia đối của tia NB, lấy điểm D sao cho NB=ND.Chứng minh: CDAC

ĐỀ 7:

Bài 1: Số cân nặng của 30 học sinh (làm tròn đến kg) trong một lớp học được ghi lại như

sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b)Hãy lập bảng tần số và tính giá trị trung bình cộng

Bài 2: Cho đơn thức A =   

 3 3 2 2

3

5

Bài 3: Cho đa thức A x y x y y x y x y y

2

1 3

1 8

6 5

2

a) Thu gọn đa thức A

b)Tính giá trị đa thức A tại x = –2 và y =

4 3

Bài 4: Cho 2 đa thức:

3 3

1 4 5

x

4 3 3

1 11

a) Tính A   xB x và tìm nghiệm của A   xB x

b) Tính A   xB x

Bài 5: Cho ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Từ A kẻ đường vuông góc đến AH

đến BC

a) Chứng minh: BH = HC

b) Tính độ dài đoạn AH

Trang 12

tại F Chúng minh: BD CF

3

2

ĐỀ 8:

Bài 1: (2đ) Điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh lớp 7/1 được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có tất cả bao nhiêu giá trị?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Bài 2: (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a/ 2x2 – 3x + 7 tại x = 3

b/ x2y + 6x2y – 3x2y – 5 tại x = –2, y = 1

Bài 3: (1,5đ) Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được

2 4

5

z y x z

Bài 4: (1,5đ) Cho 2 đa thức sau: M(x) = 5x3 – 2x2 + x – 5 và N(x) = 5x3 + 7x2 – x – 12

Bài 5: (1đ) Tìm nghiệm các đa thức sau:

Bài 6: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm

a) Tính BC

d) Kẻ BD cắt EC tại K Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BC và BE biết rằng BK cắt EP tại I Chứng minh: C, I, Q thẳng hàng

Trang 13

ÔN TẬP HÌNH HỌC

Bài 1: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm

a) Tính BC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔABC = ΔADC c) Đường thẳng qua A song song với BC cắt CD tại E Chứng minh ΔEAC cân

d) Gọi F là trung điểm của BC Chứng minh rằng CA, DF, BE đồng quy tại một điểm Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A với AB = 3cm, BC = 5cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC

b) Trên tia đối của tia AB, lấy điểm D sao cho AB = AD

c) Chứng minh ΔABC = ΔADC, từ đó suy ra ΔBCD cân

d) Trên AC lấy điểm E sao cho AE31AC Chứng minh DE đi qua trung điểm I của

BC

Chứng minh DI23DCDB

Bài 3: Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), tia phân giác của B ˆ cắt AC tại D Vẽ DEBC

tại E

a) Chứng minh ΔABD = ΔEBD

b) Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính BC, EC

c) Gọi I là giao điểm của tia ED và BA Chứng minh ΔBIC cân

d) So sánh AD và DC

Bài 5: Cho ΔABC cân tại A Gọi I là trung điểm cạnh BC, kẻ IDAB tại D, kẻ

AC

a) Chứng minh ΔABI = ΔACI

b) Chứng minh ΔBDI = ΔCEI

c) Chứng minh DE // BC

d) Chứng minh AB2 = AD2 + BD2 + 2DI2

Bài 6: Cho ΔABC vuông tại A có BE là trung tuyến Trên tia đối của tia EB lấy điểm K

Trang 14

sao cho EB = EK

a) Chứng minh ΔABE = ΔCKE

c) Chứng minh AB2BCBE

d) Vẽ đường cao EH của ΔBCE Chứng minh các đường thẳng BA, HE, CN cùng đi qua

một điểm

Bài 7: Cho tam giác ABC cân tại A, có góc BAC nhọn Qua A vẽ tia phân giác của góc

BAC cắt cạnh BC tại D

a) Chứng minh ΔABD = ΔACD

b) Vẽ đường trung tuyến CF của tam giác ABC cắt cạnh AD tại G Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC

c) Gọi H là trung điểm của cạnh DC Qua H vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh DC cắt cạnh AC tại E Chứng minh ΔDEC cân

d) Chứng minh ba điểm B, G, E thẳng hàng và AD > BD

Bài 9: Cho ΔABC cân tại A Vẽ AH vuông góc với BC tại H

a) Cho biết AH = 10cm, AH = 8cm Tính độ dài đoạn thẳng BH

b) Chứng minh rằng ΔHAB = ΔHAC

c) Gọi D là điểm nằm trên đoạn thẳng AH Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho

DE = DB Chứng minh rằng AD + DE > AC

thẳng hang

Bài 10: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm

a) Tính độ dài đoạn AC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔADC = ΔABC c) Gọi M là trung điểm của CD Qua D vẽ đường thẳng song song với BC cắt BM tại E Chứng minh ΔCDE cân tại D

Trang 15

Gọi I là giao điểm của AC và BE Chứng minh BC + BD > 6.IM

Bài 11: Cho tam giác ABC vuông tại A có 0

60

a) Tính số đo C ˆ và so sánh độ dài 3 cạnh của tam giác ABC

Chứng minh: ΔBAD = ΔBKD

c) Chứng minh: tam giác BDC cân và K là trung điểm BC

d) Tia KD cắt BA tại I Tính độ dài cạnh ID biết AB = 3cm (làm tròn kết quả đến chữ số

thập phân thứ nhất)

Bài 12: Cho ΔAMN vuông tại A có AM < AN

a) Cho biết AM = 12cm, MN = 37cm Tính độ dài cạnh AN và so sánh các góc trong ΔAMN

b) Gọi I là trung điểm của AN Từ điểm I vẽ đường thẳng vuông góc với AH tại I, đường thẳng này cắt MN tại điểm B Chứng minh ΔABI = ΔNBI

c) Trên tia đối của tia BA lấy điểm C sao cho BC = BA; CI cắt MN tại D

Chứng minh MN = 3ND

Bài 13: Cho ΔABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm

a) Tính độ dài đoạn BC

b) Tia phân giác của B ˆ cắt cạnh AC tại D Kẻ DMBC tại M

c) Chứng minh ΔABD = ΔMBD

d) Gọi giao điểm của đường thẳng DM và đường thẳng AB là E

Chứng minh BEˆCBC ˆ E

2

3 EL

Bài 14: Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc B cắt AC tại E Từ E kẻ

BC

a) Chứng minh ΔABE = ΔHBE

b) Chứng minh: AE < EC

Trang 16

c) Chứng minh ΔEKC cân

d) Chứng minh BE là đường trung trực của AH

Bài 15: Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn) Vẽ đường phân giác của góc BAC cắt

BC tại H

b) Với AB = 30cm, BC = 36cm Tính độ dài AH

c) Vẽ đường trung tuyến BM của tam giác ABC cắt AH tại G Tính độ dài AG và BM Qua H vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại D Chứng minh ba điểm C, G, D

thẳng hang

Bài 16:) Cho tam giác ABC vuông tại A, lấy điểm m là trung điểm của BC Vẽ MH  AC

(H thuộc AC) Trên tia HM lấy điểm K sao cho MK = MH

b) Chứng minh HK // AB và KB = AH

c) Chứng minh ΔMAC cân

Gọi G là giao điểm của AM và BH Chứng minh GB + GC > 3GA

Bài 17: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm Trên tia đối của tia AB

lấy điểm E sao cho A là trung điểm của BE

a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC

b) Chứng minh: ΔABC = ΔAEC và ΔBEC cân tại C

c) Vẽ đường trung tuyến BH của ΔBEC cắt cạnh AC tại M Chứng minh M là trọng tâm của ΔBEC và tính độ dài cạnh CM

d) Từ A vẽ đường thẳng song song với cạnh EC, đường thẳng này cắt cạnh BC tại K

Chứng minh: ba điểm E, M, K thẳng hàng

Bài 18: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, BC = 10cm

a) Tính độ dài AC

b) Vẽ đường phân giác BD của ΔABC và gọi E là hình chiếu của D trên BC

Ngày đăng: 13/01/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w