Yêu cầu: - Vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ trước giờ truy bài và sau mỗi buổi học.. Trừ điểm - Lớp bẩn không giữ vệ sinh trong ngày trừ 20 điểm - Trực nhật muộn không trực nhật xong trước giờ
Trang 1BIỂU ĐIỂM THI ĐUA TUẦN
NĂM HỌC 2020 - 2021
1 Yêu cầu:
- Vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ (trước giờ truy bài và sau mỗi buổi học)
- Bàn ghế thẳng hàng, ngăn nắp, không vẽ, viết lên mặt bàn
- Bảng sạch, giẻ lau sạch Lớp sạch, hành lang sạch đến hết buổi học
- Cánh cửa, tường lớp sạch, không vẽ bậy
2 Trừ điểm
- Lớp bẩn (không giữ vệ sinh trong ngày) trừ 20 điểm
- Trực nhật muộn (không trực nhật xong trước giờ truy bài ) trừ 10 điểm
- Hành lang không sạch trừ 10 điểm
- Trong góc lớp có rác để tràn ra ngoài thùng rác mà không đổ trừ 10 điểm
- Không có khăn lau, bảng lau bẩn trừ 10 điểm
- Cánh cửa, tường vẽ bẩn, viết bẩn trừ 10 điểm
- Trực nhật đổ rác không đúng nơi quy định trừ 10 điểm
- Một học sinh vứt rác không đúng nơi quy định trừ 5 điểm
- Vứt giấy rác chỗ mình ngồi truy bài, giờ hoạt động tập thể hạ 1 bậc
- Lớp có học sinh mang quà vặt, ăn quà vặt vứt rác bừa bãi hạ 1 bậc
II/ CHUYÊN CẦN 20 ĐIỂM
1 Yêu cầu: Đi học đầy đủ đúng giờ (Buổi sáng có mặt ở trường từ 7h10 phút đến trước 7h30
phút.; buổi chiều có mặt ở trường từ 13h15 đến trước 13h35 phút), không nghỉ học tự do (Nghỉ học phải xin phép)
2 Điểm trừ:
- 1 học sinh nghỉ học không phép trừ 10 điểm
- 1 học sinh đi học muộn trừ 5 điểm
- 1 học sinh trốn học 1 tiết hạ 1 bậc
III/ HỌC TẬP 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu:
- Soạn bài và làm bài đầy đủ trước khi đến trường
- Chuẩn bị và mang đầy đủ đồ dùng học tập
- Trong các tiết học chú ý lắng nghe thầy cô giáo giảng bài và ghi chép bài đầy đủ; hăng hái xung phong xây dựng bài; không làm việc riêng, không mất trật tự, mất tập trung; không nói leo, nói đế, phát ngôn bừa bãi, đùa nghịch trong lớp
Trang 22 Trừ điểm:
- Mỗi HS không làm BTVN hoặc làm sơ sài, làm “chống chế” trừ 5 điểm
- Mỗi HS không mang đầy đủ ĐDHT trừ 5 điểm
- Có từ 3 HS trở lên không làm BTVN hoặc không mang đầy đủ ĐDHT hạ 1 bậc
IV/ TRUY BÀI 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu: Xếp hàng vào lớp sau khi có hiệu lệnh, truy bài nghiêm túc, ngồi đúng vị trí quy
định, trao đổi bài không ồn ào, giữ gìn vệ sinh
2 Trừ điểm:
- Không xếp hành vào lớp trừ 10 điểm
- Xếp hàng lộn xộn, không nghiêm túc, không xếp hàng vào lớp xong
sau 3 phút sau hiệu lệnh trống trừ 5 điểm
- Sau trống truy bài 5 phút mỗi HS không ngồi xuống truy bài trừ 5 điểm
- Sau trống truy bài 5 phút có từ 3 HS trở lên ra khỏi lớp hạ 1 bậc
V/ TÁC PHONG 20 ĐIỂM
1 Yêu cầu:
- Mặc đồng phục theo đúng quy định, mùa hè hàng ngày phải đóng sơ vin (cho áo trong
quần); mặc quần áo đồng phục thể thao của trường và đi giày thể thao khi có tiết học môn thể dục; không mặc quần ngắn, quần bó sát đến trường; đầu tóc gọn gàng, không nhuộm tóc, nam không được cắt đầu trọc hoặc để tóc dài như nữ, không bấm lỗ tai, đeo khuyên tai; không sơn móng chân, móng tay
- 100% học sinh đi dép có quai hậu, hoặc giầy
- Không ăn quà vặt.
2 Trừ điểm:
- 1 HS không sơ vin hoặc sơ vin không đúng quy định (gấp áo lên) trừ 10 điểm
- 1 HS không có dép quai hậu hoặc giày trừ 10 điểm
- 1 HS đi dép quai hậu nhưng không đeo, dẫm gót trừ 5 điểm
- 1 HS đầu tóc không gọn gàng 5 điểm
- Có từ 3 HS trở lên không sơ vin hạ 1 bậc
- 1 HS ăn quà vặt, phạt quét cầu thang một tuần và hạ 1 bậc
- 1 HS nhuộm tóc, để tóc không đúng yêu cầu hạ 1 bậc
- Một HS không mặc đồng phục đúng quy định (Quần bò,
quần túi có đinh, áo không phải đồng phục nhà trường,
quần áo thể thao khi trong ngày không có tiết học thể dục ) hạ 1 bậc
VI/GIAO TIẾP 10 ĐIỂM
Trang 31 Yêu cầu: Nói năng lịch sự, tế nhị, chào hỏi lễ phép với tất cả các thầy cô giáo và cán bộ,
nhân viên trong trường
2 Trừ điểm:
- Mỗi trường hợp nói tục chửi bậy trừ 5 điểm
- Thái độ khiếm nhã, thiếu tôn trọng đội xung kích, cán bộ lớp trừ 10 điểm
- Thái đội vô lễ với các thầy cô giáo và cán bộ, nhân viên trong trường hạ 1 bậc
VII/ VĂN NGHỆ 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu: Hát quốc ca, hô đáp khẩu hiệu giờ chào cờ phải to, đều, nghiêm túc; hát đầu giờ
sau khi truy bài
2 Trừ điểm:
- Hát nhỏ, dời dạc không nghiêm túc trừ 5 điểm
- 1HS vừa hát vừa làm việc riêng trừ 2 điểm
VIII/ SINH HOẠT TẬP THỂ 20 ĐIỂM
1 Yêu cầu:
- Tất cả các lớp ra tập trung ở sân trường nhanh, trật tự nghiêm túc; khi vào lớp phải đi
theo hàng
- Tập thể dục đúng, đều nghiêm túc, tác phong nhanh nhẹn, động tác dứt khoát, khỏe
khoắn, múa hát tập thể đều, đẹp
2 Trừ điểm:
- Lớp ra chậm (3 phút sau khi có hiệu lệnh) trừ 10 điểm
- 1HS đùa nghich, không nghiêm túc trừ 5 điểm
- 1HS ra tập trung chậm trừ 2 điểm
- Nhiều hơn 1 HS ở trong lớp, mỗi HS trừ 5 điểm
- Mỗi HS không hát hoặc không múa, không tập thể dục trừ 5 điểm
- 1 HS tập sai trừ 2 điểm
- Lớp xếp hàng không thẳng trừ 5 điểm
- Vào lớp không đi theo hàng trừ 5 điểm
- Từ 3 Hs trở lên ở trong lớp hạ 1 bậc
IX/ TỰ QUẢN 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu:
- Giờ 5 phút HS phải ngồi tại chỗ trong lớp
- Được phép ra khỏi chỗ nếu có lý do chính đáng, được sự đồng ý của lớp trưởng
Trang 4- Được ra khỏi lớp trong trường hợp đặc biệt, từng em một nếu được sự đồng ý của lớp trưởng
2 Trừ điểm:
- Lớp tự quản không tốt (nói chuyện ầm ĩ, nhiều hs chạy ra khỏi chỗ,
đùa nghịch trong lớp) trừ 5 điểm
X/ BẢO VỆ CỦA CÔNG 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu:
- Giữ vệ sinh bàn ghế sạch sẽ ngay ngắn, ngăn nắp
- Bảo vệ các các thiết bị trong trường, giữ gìn cây xanh, tài sản cá nhân và tập thể
2 Trừ điểm:
- Làm hỏng các thiết bị trong phòng (Như bảng điện, quạt điện…)
phải bồi thường và trừ 10 điểm
- Làm vỡ ô kính hoặc gãy 1 bàn 1 ghế phải bồi thường và trừ 10 điểm
- 1 HS trèo cây, bẻ cành, trèo tường, cổng, ngồi lên lan can hành lang hạ 1 bậc
XI/ HOẠT ĐỘNG PHONG TRÀO 10 ĐIỂM
1 Yêu cầu: Tham gia đầy đủ đúng theo quy định
2 Trừ điểm
- Tham gia chậm không đúng ngày quy định (chậm 1 ngày) trừ 5 điểm
- Tham gia không đủ, thiếu số lượng quy định mỗi học sinh trừ 5 điểm
XII/ KỶ LUẬT HỌC TẬP:
- Sáng: 50 điểm
- Chiều: 30 điểm
Yêu cầu:
- Các tiết học phải xếp loại tốt, không có lỗi vi phạm nào
(điểm được tính theo sổ ghi đầu bài tối đa 60 điểm)
- Mỗi 1 lỗi trong sổ ghi đầu bài trừ 5 điểm
- Mỗi tiết khá trong sổ ghi đầu bài trừ 10 diểm
- Mỗi tiết trung bình trong sổ ghi đầu bài trừ 30 điểm
Trang 5- Có từ 3 HS điểm kém/tuần hạ 1 bậc
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI TUẦN
LƯU Ý: HẠ BẬC THI ĐUA VỚI NHỮNG VI PHẠM SAU
+ Học sinh đánh nhau trong và ngoài trường học trừ 50 điểm hoặc hạ bậc thi đua (tùy thuộc mức độ nghiêm trọng của từng trường hợp).
+ Lớp trực tuần ra chấm học sinh đi học muộn ở cổng trường sau trống truy bài quá 2 phút, tẩy xóa tên học sinh đi học muộn trong sổ theo dõi, không ghi tên người trực, lớp trực trước khi nộp sổ cho liên đội trưởng Để sổ rách, nhàu nát hoặc không hoàn thành nhiệm vụ hạ 1 bậc thi đua.
+ Lớp trực tuần không cử ít nhất 5 học sinh nam có mặt trước 7h05 sáng thứ 2 tại phòng TPT để nhận nhiệm vụ hạ 1 bậc.
+ Sao đỏ lớp nào không hoàn thành nhiệm vụ (Bỏ chấm, đi chấm muộn, đứng tụ tập 2 người trở lên khi chấm, chấm không công bằng, bỏ qua lỗi học sinh vi phạm không trừ, báo khống điểm lớp mình chấm Không mang sổ chấm đi họp giao ban vào chiều thứ sau 16h45 phút cho liên đội trưởng) sẽ hạ 1 bậc thi đua vào thi đua của lớp đó.
TRÁCH NHIỆM CỦA ĐỘI XUNG KÍCH
- Đội xung kích đi chấm có trách nhiệm ghi chép đầy đủ tên và lỗi HS vi phạm Cho điểm chính xác lớp được phân công theo dõi.
- Xung kích tại lớp theo dõi và chịu trách nhiệm về kết quả thi đua của lớp mình và ký vào sổ theo dõi cuối mỗi ngày học.
Đôgn Anh, ngày 17 tháng 8 năm 2020
Trang 6Duyệt của Hiệu trưởng Người lập
TB SKTT
Ngô Văn Vinh Nguyễn Văn Thuần