2 Cấu tạo nguyên tử :Hạt nhân nguyên tử: tích điện dương +Lớp vỏ điện tử: tích điện âm – Điện tích dương của nhân bằng số điện tích âm chuyển động quanh nhân → nguyên tử trung hòa về điệ
Trang 1(2) Cấu tạo nguyên tử :
Hạt nhân nguyên tử: tích điện dương (+)Lớp vỏ điện tử: tích điện âm (–)
Điện tích dương của nhân bằng số điện tích âm chuyển động quanh nhân → nguyên tử trung hòa về điện
Tên Ký hiệu Khối lượng Điện tích
(kg) đvklnt (C) Tương đối
đ/v eĐiện tử
Proton
Neutron
epn
(3) Các hạt căn bản của nguyên
tử:
Đvklnt: Đơn vị khối lượng nguyên tử
(4) Quang phổ nguyên tử tự do ở trạng thái khí hay hơi không liên
tục mà gồm một số vạch xác định Mỗi vạch ứng với một bước sóng xác định ↔chức các độ dài sóng xác định
(5) Số vạch và cách sắp xếp vạch chỉ phụ thuộc vào bản chất
khí hay hơi nguyên tử
Thí dụ: phổ khí hydro trong vùng thấy được gồm 4 vạch
Trang 3Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
BA LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN
1 Bản chất sóng hạt – Giả thuyết De
BA LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN
1 Bản chất sóng hạt – Giả thuyết De
Broglie (1924)
Phát biểu: Electron cũng như các hạt vi mô khác đều có bản chất sóng hạt
Trang 4 Biểu thức: Với h: Hằng số Planck
(6,626.10-34J.s)
m: Khối lượng hạt (kg)
∆v: Độ bất định vận tốc hạt (m/s)
∆x: Độ bất định vị trí hạt (m)
học lượng tử
BA LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN
2 Nguyên lý bất định Heisenberg
Trang 5Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
BA LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN
3 Phương trình sóng Schrodinger
8
2
2 2
2 2
2 2
2
= Ψ
− +
Ψ +
Ψ +
h
m z
y x
π δ
δ δ
δ δ
δ
Ψ: Hàm sóng – Biên độ sóng ba chiều
E: Năng lượng toàn phần của electron trong nguyên tử (eV)U: Thế năng của electron so với hạt nhân (eV)
x,y,z: Tọa độ electron so với nhân
Ψ2 : Xác suất tìm thấy hạt/ Mật độ electron tại vị trí x,y,z trong không gian
Yêu cầu hàm sóng: Hàm sóng Y (x,y,z) phải
Trang 6học lượng tử
BA LUẬN ĐIỂM CƠ BẢN
3 Phương trình sóng Schrodinger
Kết luận chung:
Hàm số sóng Y của electron chứa các số không thứ nguyên gọi là số lượng tử
Số số lượng tử = số bậc tự do của electron = 4 Bao gồm 3 số lượng tử n, l, ml, theo 3 chiều không gian và 1 số lượng tử ms biểu thị cho sự tự quay quanh trục
Electron có mức năng lượng gián đoạn, giá trị các mức năng lượng của electron đặc trưng bằng các số lương tử
Trang 7Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n.l, ml, ms 1 Số lượng tử chính n
a) Giá trị: n = 1, 2, 3, 4…
b)Xác định:
Trạng thái năng lượng
Kích thước trung bình của đám mây electron
( )eV
hc h
n
Z n
Z h
me E
λν
−
= 2 2 4 22 13,6 22
c) Khi n tăng thì E và r tăng → Phải tốn năng lượng để
tăng kích thước đám mây electron d) Các mức năng lượng tương ứng
E E1 < E2 < E3 < E4 < E5
Trang 8học lượng tử TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n.l, ml, ms 1 Số lượng tử chính n
Bình thường electron trạng thái bền, ứng với mức năng
lượng thấp nhất : Mức cơ bản
Khi hấp thu năng lượng electron chuyển sang mức năng
lượng cao hơn: Mức năng lượng kích thích kém bền →
electron sẽ nhanh chóng trở lại mức năng lượng bền →
phát ra năng lượng dưới dạng sóng ánh sáng:
∆E = Eđ – Ec = hν− = 2 − 2
6 ,
13
c
d n n
Z
e) Các electron có số lượng tử chính n giống nhau tạo thành
lớp lượng tử hay lớp electron
Trang 9Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n.l, ml, ms 2 Số lượng tử phụ l (Số lượng tử
phương vị, orbital)
a) Giá trị: phụ thuộc n: l = 0, 1, 2, …, (n – 1)
b) Xác định moment động lượng của electron trong
h M
v rm M
π
c) Aûnh hưởng đến năng lượng và hình dạng của mây
electron trong nguyên tử nhiều electron
d) Các điện tử cùng n và cùng l hợp thành phân lớp
lượng tử, phân lớp electron
h
Trang 10học lượng tử TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n l, ml, ms 3 Số lượng tử từ ml
a) Giá trị: phụ thuộc l: : ml = 0, ±1, ± 2, …±l
M z =
Hướng các đám mây electron trong không gian
c) Khi biết n, l, ml: biết toạ độ của electron trong không gian so
với nhân → Xác định được orbital nguyên tử (ON – OA)
Trang 11Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n l, ml, ms
Trang 12học lượng tử TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n l, ml, ms 4 Số lượng tử spin ms
a) Giá trị: s = +1/2 : electron quay thuận chiều kim
NGUYÊN TỬ
Được đặc trưng bằng 4 số lượng tử n l, ml, ms 4 Số lượng tử spin ms
Trang 13Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
TRẠNG THÁI ELECTRON TRONG
NGUYÊN TỬ 5 Hàm sóng mô tả orbital nguyên
tử – Mây electron
trong hệ toạ độ cầu
Ψ = ( r , φ ,ϕ) = R(r). Θ( φ )
Φ( ϕ)
không gian bao quanh hạt nhân mà electron có thể có mặt ở bất kỳ thời điểm nào
Trang 14học lượng tử
Trạng thái electron trong nguyên tử
nhiều electron
a) Nguyên tắc:
Giải phương trình sóng Schrodinger bằng
phương pháp gần đúng một electron : Giả thiết hàm sóng của hệ nhiều electron là tổng các hàm sóng của từng electron
riêng biệt Khi đó phương trình sóng
Schrodinger có thể giải riêng cho từng
electron trong nguyên tử.
Trang 15Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
Trạng thái electron trong nguyên tử
Trong đó Z’ = Z – ∑δij (xem thêm phần sau)
2 Độ lớn moment động lượng: phụ thuộc vào số lượng tử l
3 Hình chiếu moment động lượng lên phương z: phụ thuộc vào số lượng tử ml
( )eV
hc h
n
Z n
Z h
me E
λ ν
*
' 2
h M
v rm M
π
π
2
h m
Mz =
( +1)
= h s s M
Trang 16 Xác định đủ 4 số lượng tử n, l, ml, ms thì xác định được
hoàn toàn trạng thái electron trong nguyên tử nhiều
* Lực hút nhân – electron
* Lực đẩy: electron – electron trong cùng một lớp
* Lực đẩy: electron ở lớp trong với electron ở lớp ngoài
→ Lực hút thực tế giữa nhân và electron luôn nhỏ hơn lực hút
lý thuyết
→ Hiệu ứng chắn: do lực đẩy, các electron bên trong chắn làm
yếu lực hút hạt nhân với electron bên ngoài
→ Hiệu ứng xâm nhập: các electron lớp bên ngoài xuyên qua
các lớp electron bên trong xâm nhập vào gần hạt nhân
Trang 17d) Quy tắc Slayter
Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
Trạng thái electron trong nguyên tử
nhiều electron
Điện tích hạt nhân hiệu dụng: Z’ = Z – ∑δij
Trong đó δij là hiệu ứng chắn điện tử i đối với điện tử j
Trang 18a) Cách biểu diễn cấu tạo vỏ electron của nguyên tư
học lượng tử
Sự phân bố electron trong nguyên
tử nhiều electron
Lớp kí hiệu bằng số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7Phân lớp kí hiệu bằng chữ: s, p, d, fObital nguyên tử : không biểu diễnSố electron trong phân lớp: ghi dưới dạng số mũ
Trật tự các phân lớp từ trái qua phải biểu diễn sự tăng dần năng lượng của phân lớp đó
Bằng kí hiệu ô lượng tử
Electron kí hiệu bằng mũi tên (↑) khi ms = +1/2 và (↓) khi ms = –1/2
Trang 19b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử
Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
Sự phân bố electron trong nguyên
tử nhiều electron
1 Nguyên lý loại trừ – Nguyên lý Pauli (1925)
Phát biểu: Trong cùng nguyên tử không thể có 2 electron có cùng 4 số lượng tử
Ứng dụng: Tính số electron tối đa trong mỗi OA, phân lớp electron , lớp electron
Một OA chứa tối đa 2 electron ứng với (↑) khi ms = +1/2 và (↓) khi ms = –1/2
Trang 20b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử
học lượng tử
Sự phân bố electron trong nguyên
tử nhiều electron
2 Nguyên lý vững bền
Phát biểu: Trạng thái bền vững nhất của electron trong nguyên tử là trạng thái tương ứng với giá trị năng lượng nhỏ nhất rồi lên cao dần
Quy tắc Klechkovsky: Xác định dãy thứ tự tăng dần của các phân lớp
Electron sắp xếp vào các OA có giá trị (n +l) từ thấp đến cao
Nếu các OA có cùng giá trị (n + l) thì electron ưu tiên sắp xếp vào các OA có giá trị n nhỏ trước
b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử
Trang 21b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử
Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử
Sự phân bố electron trong nguyên
tử nhiều electron
2 Nguyên lý vững bền
b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử
Dãy thứ tự năng lượng tăng dần
1s < 2s < 2p < 3s < 3p < 4s < 3d < 4p < 5s < 4d
< 5p < 6s < 4f ≅ 5d < 6p
< 7s
Aùp dụng nguyên lý vững bền và nguyên lý Pauli ta viết được công thức electron cho nguyên tử nhiều electron
Trang 22học lượng tử
Sự phân bố electron trong nguyên
tử nhiều electron
3 Quy tắc Hund
tương ứng với sự sắp xếp electron sao cho trong cùng một phân lớp giá trị tuyệt đối của tổng spin electron
thân là lớn nhất
b) Các quy luật phân bố electron trong nguyên tử