1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng

11 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 134,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng tập hợp nhiều bài tập Tiếng Anh hay về chuyên ngành ngân hàng, giúp các bạn ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, và đạt kết quả cao trong học tập, thi cử. Đề Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng tập hợp nhiều bài tập Tiếng Anh hay về chuyên ngành ngân hàng, giúp các bạn ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, và đạt kết quả cao trong học tập, thi cử.

Trang 1

Bạn đang băn khoăn lo lắng không biết làm thế nào để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Đừng lo trong bài viết dưới đây, Download.vn sẽ

giới thiệu đến các bạn tài liệu Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin.

Ngoài ra bạn đọc tham khảo thêm từ vựng chuyên ngành Toán học Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tại đây.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Từ vựng một số từ viết tắt thường gặp

Từ vựng các hệ đếm trong máy tính

Từ vựng cấu tạo của máy tính

Từ vựng các ngành nghề của ngành IT

Một số từ vựng thường gặp khác

Từ vựng một số từ viết tắt thường gặp

Types

of words

Meaning

BIT (binary digit) /ˈbaɪnəri ˈdɪdʒɪt/ Noun đơn vị 0 hoặc 1

ASCII (American Standard Code

for Information Interchange) /ˈaski/ Noun

Hệ chuyển đổi thông tin theo mã chuẩn của Mỹ

ROM (Read only memory)

/rɒm/

/riːd ˈəʊnli ˈmeməri/

Noun bộ nhớ trong

RAM (Random access memory)

/ræm/

/ˈrændəm ˈækses ˈmeməri/

Noun bộ nhớ ngoài

CPU (Central processing unit)

/ˌsiː piː ˈjuː/

/ˈsentrəl ˈprəʊsesɪŋ ˈjuːnɪt/

Noun bộ xử lí trung tâm

Trang 2

CU (Control unit) /siː ˈjuː/

/kənˈtrəʊl ˈjuːnɪt/

Noun bộ điều khiển

ALU ( Arithmetic logic unit) /əˈrɪθmətɪk

ˈlɒdʒɪk ˈjuːnɪt/ Noun bộ số học và logic

LAN (Local area network)

/læn/

/ˈləʊkl ˈeəriə

‘netwɜːk/

Noun mạng nội bộ

HTML (HyperText Markup

Language)

/ˌeɪtʃ tiː em ˈel/

/ˈhaɪpətekst ˈmɑːkʌp ˈlæŋɡwɪdʒ/

Noun ngôn ngữ đánh dấu siêu

văn bản

WAN (Wide area network)

/wɒn/

/waɪd ˈeəriə ˈnetwɜːk/

Noun mạng diện rộng

DNS (Domain Name System) /dəˈmeɪn neɪm

ˈsɪstəm/ Noun hệ thống tên miền

IC (integrated circuit) /ˈɪntɪɡreɪtɪd

ˈsɜːkɪt/ Noun vi mạch

URL (Uniform Resource Locator)

/ˌjuː ɑːr ˈel/

/ˈjuːnɪfɔːm rɪˈsɔːs ləʊˈkeɪtə(r)/

Noun đường link

IT (Information Technology) /ˌɪnfəˈmeɪʃn tek

ˈnɒlədʒi/ Noun công nghệ thông tin

Từ vựng các hệ đếm trong máy tính

Trang 3

Vocabulary Pronunciation Types of

words

Meaning

Positional numeral

system

/pəˈzɪʃənəl ˈnjuːmərəl

Decimal numeral

system /ˈdesɪm ˈnjuːmərəl ˈsɪstəm/ Noun

hệ đếm thập phân

Binary numeral system /ˈbaɪnəri ˈnjuːmərəl

Octal number display /ˈɒkt(ə)l ˈnʌmbə(r) dɪˈspleɪ/ Noun hệ bát phân

Hex number display /hɛks ˈnʌmbə(r) dɪˈspleɪ/ Noun hệ thập lục phân

Từ vựng cấu tạo của máy tính Vocabulary Pronunciation Types of words Meaning

Main memory system /meɪn ˈmeməri ˈsɪstəm/ Noun hệ thống bộ nhớ chính

Secondary memory /ˈsekəndri ˈmeməri/ Noun bộ nhớ phụ

Compact disk /kəmˈpækt dɪsk/ Noun đĩa quang

USB Flash Drive /ˌjuː es ˈbiː flæʃ draɪv/ Noun USB

Function keypad /ˈfʌŋkʃn ˈkiːpæd/ Noun nhóm phím chức năng Numeric keypad /njuːˈmerɪk ˈkiːpæd/ Noun nhóm phím số

Trang 4

Text /tekst/ Noun văn bản

Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ Noun bộ vi xử lý

Từ vựng các ngành nghề của ngành IT

Types

of words

Meaning

Software developer /ˈsɒftweə(r) dɪˈveləpə(r)/ Noun nhà phát triển phần

mềm

Computer and

information research

scientist

/kəmˈpjuːtə(r) ənd ˌɪnfə ˈmeɪʃn rɪˈsɜːtʃ ˈsaɪəntɪst/ Noun nhà nghiên cứu khoa

học máy tính

Computer programmer /kəmˈpjuːtə(r)

ˈprəʊɡræmə(r)/ Noun nhà lập trình máy tính

Computer system analyst /kəmˈpjuːtə(r) ˈsɪstəm

ˈænəlɪst/ Noun Chuyên gia phân tích

hệ thống máy tính

Web developer /web dɪˈveləpə(r)/ Noun nhà phát triển trang

web

Một số từ vựng thường gặp khác

Vocabulary Pronunciation Types of

Operating system /ˈɒpəreɪtɪŋ ˈsɪstəm/ Noun hệ điều hành

Information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/ Noun thông tin

Programming

language

/ˈprəʊɡræmɪŋ ˈlæŋɡwɪdʒ/ Noun ngôn ngữ lập trình

Trang 5

Browser /ˈbraʊzə(r)/ Noun trình duyệt

Multi – user /ˈmʌlti ˈjuːzə(r)/ Adjective đa người dùng

Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ Noun ứng dụng

Single -user /ˈsɪŋɡl ˈjuːzə(r)/ Adjective đơn người dùng

Available /əˈveɪləbl/ Adjective có sẵn

Compatible /kəmˈpætəbl/ Adjective tương thích

Interrupt /ˌɪntəˈrʌpt/ Verb cản trở, gián đoạn

Trang 6

Respond /rɪˈspɒnd/ Verb phản hồi

Multi-task /ˈmʌlti tɑːsk/ Adjective đa nhiệm

Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Noun Phép nhân

Personalize /ˈpɜːsənəlaɪz/ Verb cá nhân hóa

Fundamental /ˌfʌndəˈmentl/ Adjective cơ bản

Internal /ɪnˈtɜːnl/ Adjective bên trong

Intricate /ˈɪntrɪkət/ Adjective phức tạp

Trang 7

Bug /bʌɡ/ Noun lỗi

Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Noun cổng kết nối Internet cho

những mạng lớn

Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/ Noun cấu hình

Buffer overflow /ˈbʌfə(r) ˌəʊvəˈfləʊ/ Noun lỗi tràn bộ nhớ đệm

Machine language /məˈʃiːn ˈlæŋɡwɪdʒ/ Noun ngôn ngữ máy

Interpreter /ɪnˈtɜːprətə(r)/ Noun trình thông dịch

Trang 8

Firewall /ˈfaɪəwɔːl/ Noun tường lửa

Cursor /ˈkɜːsə(r)/ Noun con trỏ trong cơ sở dữ liệu

Unplugged /ˌʌnˈplʌɡd/ Noun chưa được kết nối

Spyware /ˈspaɪweə(r)/ Noun phần mềm gián điệp

Administration /ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/ Noun quyền quản trị

Cloud computing /klaʊd kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun điện toán đám mây

Antivirus software /ˈæntivaɪrəs

ˈsɒftweə(r)/ Noun phần mềm chống virus

Internet service

provider

/ˈɪntənet ˈsɜːvɪs prə ˈvaɪdə(r)/ Noun nhà cung cấp dịch vụ mạng

Speech recognition /spiːtʃ ˌrekəɡˈnɪʃn/ Noun nhận dạng tiếng nói

Quantum computing /ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun máy tính lượng tử

Structured

programming

/ˈstrʌktʃə(r)d ˈprəʊɡræmɪŋ/ Noun lập trình cấu trúc

Trang 9

Prolog /ˈprəʊlɒɡ/ Noun lập trình theo lôgic

Concurrency control /kənˈkʌr(ə)nsɪ kən

ˈtrəʊl/ Noun kiểm soát truy cập đồng thời Grid computing /ɡrɪd kəmˈpjuːtɪŋ/ Noun điện toán lưới

Multiprocessing /ˈmʌlti ˈprəʊsesɪŋ/ Noun đa xử lí

Software

development

process

/ˈsɒftweə(r) dɪ ˈveləpmənt ˈprəʊses/ Noun quy trình phát triển phần

mềm

Software testing /ˈsɒftweə(r) ˈtestɪŋ/ Noun kiểm thử phần mềm

Computer

architecture

/kəmˈpjuːtə(r) ˈɑːkɪtektʃə(r)/ Noun kiến trúc máy tính

User interface /ˈjuːzə(r) ˈɪntəfeɪs/ Noun giao diện người dùng

Computer animation /kəmˈpjuːtə(r) ˌænɪ

Digital image

processing

/ˈdɪdʒɪtl ˈɪmɪdʒ ˈprəʊsesɪŋ/ Noun xử lí ảnh

Information retrieval /ˌɪnfəˈmeɪʃn rɪˈtriːvl/ Noun truy hồi thông tin

Data compression /ˈdeɪtə kəmˈpreʃn/ Noun nén dữ liệu

Trang 10

Information theory /ˌɪnfəˈmeɪʃn ˈθɪəri/ Noun lý thuyết thông tin

Data recovery /ˈdeɪtə rɪˈkʌvəri/ Noun khôi phục dữ liệu

Database

management system

/ˈdeɪtəbeɪs ˈmænɪdʒmənt ˈsɪstəm/ Noun hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Network topology /ˈnetwɜːk təˈpɒlədʒi/ Noun cấu trúc liên kết mạng

Digital signal

processing

/ˈdɪdʒɪtl ˈsɪɡnəl ˈprəʊsesɪŋ/ Noun xử lí tín hiệu thông tin

Transistor /trænˈzɪstə(r)/ Noun linh kiện bán dẫn

Trojan horse /ˌtrəʊdʒən ˈhɔːs/ Noun mã độc Trojan

Keylogger /ˈkiːlɒɡə(r)/ Noun trình theo dõi thao tác bàn

phím

I/O operations /ˈɪnpʊt ˈaʊtpʊt ˌɒpə

ˈreɪʃnz/ Noun tổ chức và quản lý xuất nhập

Hyperlink /ˈhaɪpəlɪŋk/ Noun siêu liên kết

File-system

manipulation

/faɪl ˈsɪstəm məˌnɪpju ˈleɪʃn/ Noun quản lý hệ thống File

Trang 11

Single-tasking /ˈsɪŋɡl tɑːskɪŋ/ Adjective đơn nhiệm

Real-time system /ˌriːəl ˈtaɪm ˈsɪstəm/ Noun hệ thống xử lí thời gian thực

Embedded system /ɪmˈbedɪd ˈsɪstəm/ Noun hệ thống nhúng

Program execution /ˈprəʊɡræm ˌeksɪˈkjuːʃn/ Noun thực thi chương trình

Ngày đăng: 11/08/2021, 15:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w