Năng lượng rất quan trọng và cần thiết cho con người khắp nơi trên thế giới. Hiện nay, con người hầu như đều phụ thuộc vào nguồn năng lượng không có khả năng tái tạo như dầu, than và khí tự nhiêm. Đó là những nguồn năng lượng có nhiều bất lợi và là một tring những điều quan trọng nhất dẫn đến tình trạng thay đổi khí hậu toàn c6àu có ảnh hưởng đến sức khỏe con người và gây ra những thiên tai như hạn hán, lũ lụt, nước biển dâng… Dân số thế giới tăng với tốc độ 1,4%/năm, với tỷ lệ này trong 50 năm tới dân số sẽ đạt khoảng 9 tỷ người. Vì vậy, ảnh hưởng của tốc độ tăng trưởng đi kèm việc gia tăng về nhu cầu năng lượng. Điều này sẽ làm tăng lượng khí thải CO2. Chính vì vậy, chúng ta cần có giải pháp thay thế các nguồn năng lượng hóa thạch cũng như giảm thiểu lượng CO2 khi sử dụng các nguồn năng lượng. Giải pháp tốt nhất hiện nay được đưa ra là sản xuất và sử dụng nguồn năng lượng thay thế. Đó là lý do nhóm chọn đề tài “Nguyên liệu sinh học” để tìm hiểu. Trong quá trình tìm hiểu không tránh khỏi các sai sót, mong Cô bỏ qua. Nhóm xin cám ơn Cô đã cho nhóm có thể tìm hiểu và học hỏi thêm về đề tài này. Thiếu sót trong đề tài mong sẽ nhận được sự góp ý của Cô.
Trang 1DANH SÁCH THÀNH VIÊN
TP HCM, 10/2014
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Năng lượng r t quan tr ng và c n thi t cho con ngấ ọ ầ ế ười kh p n i trên th gi i.ắ ơ ế ớ
Hi n nay, con ngệ ười h u nh đ u ph thu c vào ngu n năng lầ ư ề ụ ộ ồ ượng không có
kh năng tái t o nh d u, than và khí t nhiêm Đó là nh ng ngu n năng lả ạ ư ầ ự ữ ồ ượng
có nhi u b t l i và là m t tring nh ng đi u quan tr ng nh t d n đ n tình tr ngề ấ ợ ộ ữ ề ọ ấ ẫ ế ạthay đ i khí h u toàn c6àu có nh hổ ậ ả ưởng đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười và gây ra
nh ng thiên tai nh h n hán, lũ l t, nữ ư ạ ụ ước bi n dâng…ể
Dân s th gi i tăng v i t c đ 1,4%/năm, v i t l này trong 50 năm t i dân số ế ớ ớ ố ộ ớ ỷ ệ ớ ố
sẽ đ t kho ng 9 t ngạ ả ỷ ười Vì v y, nh hậ ả ưởng c a t c đ tăng trủ ố ộ ưởng đi kèm vi cệgia tăng v nhu c u năng lề ầ ượng Đi u này sẽ làm tăng lề ượng khí th i COả 2 Chính
vì v y, chúng ta c n có gi i pháp thay th các ngu n năng lậ ầ ả ế ồ ượng hóa th ch cũngạ
nh gi m thi u lư ả ể ượng CO2 khi s d ng các ngu n năng lử ụ ồ ượng
Gi i pháp t t nh t hi n nay đả ố ấ ệ ược đ a ra là s n xu t và s d ng ngu n năngư ả ấ ử ụ ồ
lượng thay th Đó là lý do nhóm ch n đ tài “ế ọ ề Nguyên li u sinh h c” ệ ọ đ tìm hi u.ể ểTrong quá trình tìm hi u không tránh kh i các sai sót, mong Cô b qua Nhóm xinể ỏ ỏcám n Cô đã cho nhóm có th tìm hi u và h c h i thêm v đ tài này Thi u sótơ ể ể ọ ỏ ề ề ếtrong đ tài mong sẽ nh n đề ậ ượ ực s góp ý c a Cô.ủ
Trang 4Ch ươ ng 1: T NG QUAN Ổ
1.1 Đ nh nghĩa ị
Nhiên li u sinh h c (ti ng Anh: biofuel, ti ng Pháp:biocarburant) hi u đ n gi nệ ọ ế ế ể ơ ả
là nh ng nhiên li u có ngu n g c t các v t li u sinh kh i.ữ ệ ồ ố ừ ậ ệ ố
Nhiên li u sinh h c (NLSH) là lo i nhiên li u đệ ọ ạ ệ ược hình thành t các h p ch t cóừ ợ ấ
ngu n g c th c v t, ch xu t t ch t béo đ ng v t ho c th c v t, ngũ c c, ch tồ ố ự ậ ế ấ ừ ấ ộ ậ ặ ự ậ ố ấ
th i nông nghi p, s n ph m th i công nghi p.ả ệ ả ẩ ả ệ
Hình: Năng lượng sinh h cọ
1.2 Phân lo i ạ
Ngu n năng lồ ượng sinh h c hi n nay c b n có th chia làm b n lo i:ọ ệ ơ ả ể ố ạ
Biodiesel
Trang 5Biogas (còn gọi là công nghệ sản xuất khí sinh học) là quá trình ủ phân rác, phânhữu cơ, bùn cống rãnh,… để tạo ra nguồn khí sinh học sử dụng trong hộ gia đìnhhay trong sản xuất
Biogas đượ ạc t o ra sau quá trình lên men các sinh kh i h u c ph th iủ ố ữ ơ ế ảnông nghi p, ch y u là cellulose, t o thành s n ph m d ng khí Biogas cóệ ủ ế ạ ả ẩ ở ạ
th dùng làm nhiên li u khí thay cho s n ph m khí t s n ph m d u m ể ệ ả ẩ ừ ả ẩ ầ ỏ
Có thành ph n chính: CHầ 4 (50 - 60%) và CO2 (>30%) còn l i là các ch t khácạ ấ
nh h i nư ơ ước, N2, O2, H2S, CO …
Được thu phân trong môi trỷ ường y m khí, xúc tác nh nhi t đ t 20 - 40ºC.ế ờ ệ ộ ừNhi t tr th p c a CHệ ị ấ ủ 4 là 37,71.103 KJ/m3, do đó có th s d ng biogas làmể ử ụnhiên li u cho đ ng c đ t trong ệ ộ ơ ố
Biodiesel
Là một loại nhiên liệu lỏng có tính năng tương tự và có thể sử dụng thay thế choloại dầu diesel truyền thống
Biodiesel được điều chế từ dẫn xuất từ một số loại dầu mỡ sinh học (dầu thực vật,
mỡ động vật) thông qua quá trình transester hóa bằng cách cho phản ứng với cácloại rượu phổ biến nhất (methanol, ethanol,…)
Biohydrogen
Là nhiên liệu dạng khí có năng lượng lớn Biohydrogen được đ nh nghĩa đ n ị ơ
gi n làả hydro đượ sản xuất bằng cách điện phân nước hoặc hơi nước; hoặc sản cxuất b ng con đằ ường sinh h cọ , ph bi n nh t là doổ ế ấ t oả , vi khu nẩ và vi khu n cẩ ổ
Biohydrogen là m t ti m năng nhiên li u sinh h c có th đ t độ ề ệ ọ ể ạ ượ ừ ệc t vi c nuôi tr ng và v t li u t ch t th i h u c ồ ậ ệ ừ ấ ả ữ ơ
Trang 61.3 Ngu n nguyên li u ồ ệ
Nguyên liệu để sản xuất nhiên liệu sinh học rất đa dạng, phong phú, bao gồm:
Nông sản: sắn, ngô, củ cải đường, mía…
Cây có dầu: lạc, đậu tương, cây hướng dương…
Chất thải dư thừa: sinh khối phế thải, rơm rạ,…
Trang 7Nguyên li u ệ
Nguyên liệu dùng để lên men tạo khí sinh học là rất phong phú, đa dạng:
Phế liệu, phế thải trong sản xuất nông, lâm nghiệp, các hoạt động sống, sảnxuất và chế biến nông lâm sản
Phân gia súc là nguồn nguyên liệu chủ yếu của nước ta hiện nay
Trước khi sử dụng cần phải chọn lọc kỹ và xử lý sao cho phù hợp với yêu cầu vàchất lượng như sau:
Giàu cellulose
Trang 8 Ít Ligin.
NH4+ ban đầu khoảng 2000mg/l
Tỷ lệ cacbon/nito ~ 20/30
Nguyên liệu phải được hòa tan trong nước
Sơ đồ quá trình lên men metan
Giai đoạn 1: Phân giải
Chất hữu cơ phức tạp (protenin, a.amin, lipid…) được các loại vi khuẩn Closdium bipiclobacterium, Bacillus (gram âm, không sinh bào tử), Staphyloccus phân giải
thành các chất hữu cơ đơn giản như: albumoz pepit, glyxerin, axit béo…
Giai đoạn 2: Hình thành axit
Nhờ vào vi khuẩn Acetogenic bacteria (vi khuẩn tổng hợp acetat), các hydrates
cacbon → axit có phân tử lượng thấp (C2H5COOH, C3H7COOH, CH3COOH ), và
pH môi trường dưới 5 nên gây thối Các vi khuẩn tham gia trong pha này:
Trang 9 Giai đoạn 3: Hình thành khí metan.
Sản phẩm của pha axit là nguyên liệu để phân hủy ở giai đoạn này, tạo ra hỗn hợpkhí CH4, CO2, H2S, N2, H2… và muối khoáng (pH của môi trường chuyển sangkiềm)
Các vi khuẩn tham gia:
Thuy t minh quy trình ế
S t o thành khí sinh v t là m t quá trình lên men ph c t p bao g m r tự ạ ậ ộ ứ ạ ồ ấnhi u ph n ng, cu i cùng t o ra khí CHề ả ứ ố ạ 4 và CO2 và m t s ch t khác ộ ố ấ
Quá trình này được th c hi n theo nguyên tác phân h y k khí, dự ệ ủ ị ưới tác d ngụ
c a vi sinh v t y m khí đã phân h y t nh ng ch t h u c d ng ph c t pủ ậ ế ủ ừ ữ ấ ữ ơ ạ ứ ạ
Trang 10chuy n thành d ng đ n gi n, m t lể ạ ơ ả ộ ượng đáng k chuy n thành khí và d ngể ể ạ
Trang 11 Giai đo n 1: Axit hóaạ
Th y phân axit t o COủ ạ 2 và H2:
Giai đo n 2:ạ
Methane đượ ổc t ng h p t m t s tr c khu n khi s d ng COợ ừ ộ ố ự ẩ ử ụ 2 và H2
C hai cách đ t o khí methane ph thu c vào quá trình axit hóa N u quáả ể ạ ụ ộ ếtrình lên men quá nhanh ho c d ch phân có nhi u liên k t phân t th p sẽặ ị ề ế ử ấ
d dàng b th y phân nhanh chóng đ a đ n tình tr ng axit hóa và ng ng trễ ị ủ ư ế ạ ư ệquá trình lên men methane
M t khác, vi sinh v t tham gia trong giai đo n m t c a quá trình phân h yặ ậ ạ ộ ủ ủ
k khí đ u thu c nhóm vi khu n bi n dỵ ề ộ ẩ ế ưỡng cellulose Nhóm vi khu n nàyẩ
h u h t có enzyme cellulosase và n m r i rác trong các h khác nhau H uầ ế ằ ả ệ ầ
Trang 12C ch lên men c a vi sinh v t y m khí đơ ế ủ ậ ế ược tóm t t nh sau:ắ ư
Hình: Mô hình h m khí gas sinh h cầ ủ ọ
Trang 13 Dầu chưa tinh luyện
Qua thiết bị tinh luyện và được chuyển vào thiết bị phản ứng để chuyển vị este,dầu mỡ động vật sẽ qua thiết bị chuyển hóa acid béo tự do thành este nhờ xúc tácacid citrit và được nhập chung vào thiết bị phản ứng cùng các nguồn nguyên liệukhác
Tại thiết bị phản ứng xúc tác (KOH 85%) và Methanol (CH3OH 80%) được đưavào đáy thiết bị còn nguyên liệu được đưa vào đỉnh thiết bị để tiếp xúc pha giữanguyên liệu và xúc tác tốt hơn
Nhiệt độ ở thiết bị phản ứng được duy trì ở 60 và thời gian lưu từ 1-2 giờ Sau khihỗn hợp sản phẩm ra khỏi thiết bị phản ứng sẽ được đưa vào thiết phân tách đểtách methyl ester và glycerin thô
Quá trình thu biodiesel có thể liên tục hoặc theo chu kỳ
Trên thực tế quá trình thường được thực hiện liên tục qua hai giai đoạn (2 lò phảnứng):
Trang 14 Khoảng 80% lượng rượu và xúc tác được dùng ở lò phản ứng thứ nhất.Hỗn hợp phản ứng sau khi tách khỏi pha glixerin được đưa vào lò phảnứng thứ hai để kết thúc phản ứng với lượng rượu và xúc tác còn lại.
Glixerin tạo thành được tách ra khỏi pha este ở máy phân ly hoặc máy lytâm Quá trình tách thường xảy ra dễ dàng vì glixerin hầu như không tantrong este Lượng rượu dư có thể làm chậm quá trình tách vì rượu hòa tantốt cả glixerin lẫn este Nhưng không thể đuổi lượng rượu dư trước quátrình tách pha vì như thế sẽ dịch chuyển cân bằng về phía tạo ra triglixerit Este sau khi tách khỏi glixerin được đưa đến khâu trung hòa và qua tháp táchmetanol Ở khâu trung hòa người ta dùng axit như HCl, axit citrit để trung hòalượng xúc tác kiềm dư và lượng xà phòng tạo thành
Tất cả lượng dư xúc tác, xà phòng, muối, metanol và glixerin tự do được tách khỏibiodiesel bằng quá trình rửa nước
Trung hòa bằng axit trước khi rửa nước nhằm giảm tối đa lượng xà phòng vàlượng nước rửa cần dùng do đó hạn chế được quá trình tạo nhũ tương (nước trongbiodiesel với tác nhân tạo nhũ tương là xà phòng), gây khó khăn cho việc táchnước khỏi biodiesel Biodiesel được làm sạch nước trong tháp bay hơi
Hình: Dây chuyền sản xuất biodiesel ở Việt Nam
Nếu sản xuất ở qui mô nhỏ người ta thường dùng các muối khô để hút nước Khi hàm lượng axit béo tự do lớn hơn 5%, lượng xà phòng tạo ra làm chậm quá trình tách pha este và glixerin, đồng thời tăng mạnh sự tạo nhũ tương trong quá trình rửa nước
Trang 15Để giảm hàm lượng axit béo tự do, trước phản ứng chuyển vị este, người ta dùng xúc tác axid, như H2SO4, HCl, acid citrit chuyển hóa axit béo tự do thành este (phản ứng este hóa)
Vì vậy, hàm lượng axit béo tự do là yếu tố chính trong việc lựa chọn công nghệ cho quá trình sản xuất biodiesel
Quy trình sản xuất liên tục là thiết bị kết hợp nhiều lò phản ứng với nhau hoặc làmkéo phản ứng theo dạng hình ống để kéo dài thời gian phản ứng, sau mỗi lò phản ứng đặt thiết bị tách lớp Vì vậy, lượng nguyên liệu vào cao nhưng hiệu suất phản ứng vẫn đạt tối đa
Ưu điểm: Công suất lớn, dễ tự động toàn bộ quy trình, giảm chi phí sản xuất.Nhược điểm: đòi hỏi chi phí đầu tư ban đầu cao vào việc xây dựng hệ thống lò phản ứng
Quy trình sản xuất liên tục thường được ứng dụng ở các nhà máy có quy trình sản xuất liên tục (>4 triệu lít/năm)
Hình: S đ quy trình s n xu t biodiesel liên t cơ ồ ả ấ ụ
Quy trình s n xu t biodiesel gián đo nả ấ ạ
Trang 16Hình: S đ quy trình s n xu t biodiesel gián đo nơ ồ ả ấ ạ
V i lớ ượng nguyên li u đ u vào cao, ph n ng x y ra ch m, đ đ t đệ ầ ả ứ ả ậ ể ạ ược
hi u su t ph n ng 100% c n th i gian tệ ấ ả ứ ầ ờ ương đ i dài, năng su t toàn bố ấ ộquá trình sẽ gi m.ả
Quy trình này ch thích h p cho s n xu t quy mô nh (kho ng 500 – 10000ỉ ợ ả ấ ở ỏ ả
t n/năm) ấ
u đi m: công ngh đ n gi n, chi phí th p, có th s d ng nhi u ngu n
nguyên li u khác nhau.ệ
Trang 17Hình: Dây chuyền sản xuất biodiesel quy mô lớn ở Autralia
2.3 Quy trình s n xu t Bioethanol ả ấ
Ethanol l n đ u tiên đầ ầ ượ ổc t ng h p nhân t o vào năm 1826ợ ạ do Henry
Hennel (Anh) và S.G Sérullas (Pháp)
Michael Faraday đã đi u ch Ethanol b ng ph n ng hyđrat hóa Etylen v i ề ế ằ ả ứ ớxúc tác acid năm 1828, theo m t công ngh tộ ệ ương t nh công ngh t ng ự ư ệ ổ
h p Ethanol công nghi p ngày nay.ợ ệ
Nguyên t c ắ
Ethanol được s n xu t t các nguyên li u th c v t ch a đả ấ ừ ệ ự ậ ứ ường b ngằ
phương pháp lên men vi sinh ho c t các nguyên li u ch a tinh b t vàặ ừ ệ ứ ộcellulose thông qua ph n ng trung gian phân hu thành đả ứ ỷ ường
Nguyên li u ệ
Trang 18Hi n nay trên th gi i nguyên li u ch a đệ ế ớ ệ ứ ường (mía) và tinh b t (ngô, s nộ ắlát, lúa mì) đượ ử ục s d ng ph bi n do chi phí s n xu t th p.ổ ế ả ấ ấ
S n xu t ethanol t đ ả ấ ừ ườ ng.
V hoá h c: ề ọ
C6H12O6 = C2H5OH + CO2 + Q
Quá trình chuy n hóa để ường thành Bio-Ethanol (quá trình lên men)
Dung d ch sau lên men có n ng đ Bio-Ethanol th p, c n ph i lo i b t i đaị ồ ộ ấ ầ ả ạ ỏ ố
lượng nước b ng phằ ương pháp ch ng c t và tách nư ấ ước sau ch ng c t đ thuư ấ ể
được Bio-Ethanol nhiên li u 99,5 – 99,8%.ệ
Trang 19S đ quy trình s n xu t ethanol ơ ồ ả ấ
Có hai phương pháp đ s n xu t ethanol: ể ả ấ
Nghi n ề ướt
Nguyên li u đệ ược nhúng vào nước hay axits hoà tan đ tách thành các thành ể
ph n (tinh b t, protein, m m, d u, ch t x ,…) trầ ộ ầ ầ ấ ơ ước khi chuy n hoá tinh b tể ộthành đường đ lên men thành ethanol Ph n l n ethanol để ầ ớ ượ ảc s n xu t ấtheo phương pháp nghi n khô.ề
Nghi n khô.ề
Nguyên li u đệ ược nghi n thành b t m n và ch bi n mà không phân tách ề ộ ị ế ếthành các thành ph n.ầ
Các bướ ơ ảc c b n trong quá trình nghi n khô bao g m:ề ồ
Nghi n: nguyên li u đề ệ ược xay thành b t m n.ộ ị
Hoá l ng và đun nóng b t m n: B sung ch t l ng vào b t m n đ làmỏ ộ ị ổ ấ ỏ ộ ị ể
h n h p nghi n nh , sau đó dùng nhi t đ chuy n tinh b t thành d ngỗ ợ ề ừ ệ ể ể ộ ạ
l ng và lo i b vi khu n.ỏ ạ ỏ ẩ
Trang 20 Thu phân enzyme: Enzyme đỷ ược b sung đ phá v chu iổ ể ỡ ỗcarbonhydrate đ chuy n tinh b t thành chu i để ể ộ ỗ ường ng n và phân tắ ử
c t đ tách ethanol kh i ch t l ng và nấ ể ỏ ấ ỏ ước Sau khi ch ng c t, ethanol cóư ấ
đ tinh khi t 96% Ch t r n độ ế ấ ắ ược b m ra kh i đáy thùng và đơ ỏ ược chế
bi n thành s n ph m ph giàu protein cho s n xu t th c ăn chăn nuôiế ả ẩ ụ ả ấ ứDDGs
Tách nước: Lượng nước r t nh trong ethanol v a ch ng c t đấ ỏ ừ ư ấ ượctách ra b ng vi lằ ướ ọi l c đ cho ethanol tinh khi t.ể ế
Ethanol đượ ảc s n xu t t cây mía, bã mía, b p, thân và h t lúa mi n, c c iấ ừ ắ ạ ế ủ ả
đường, lúa m ch, đai, b , khoai tây, khoai lang, trái qu , hoa hạ ố ả ướng dương,
r m r và các lo i sinh kh i khác Trơ ạ ạ ố ước khi lên men, các enzyme được dùng
th y phân các ch t tinh b t, cellulose thành phân t đủ ấ ộ ử ường
T đó, đừ ường glucose được phân tích thành hai phân t : ethanol và carbonửdioxide:
C6H12O6 → 2C2H6O + 2CO2
Rượu ethanol (C2H6O) được dùng làm nhiên li u ô tô sẽ b đ t cháy v i hòaệ ị ố ớ
tr n oxygen trong đ ng c đ s n xu t carbon dioxide, nộ ộ ơ ể ả ấ ước và nhi t lệ ượng:
C2H6O + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
T ng h p hai công th c trên nh sau:ổ ợ ứ ư
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + nhi t lệ ượng
Nhi t lệ ượng dùng ch y máy, còn carbon dioxide là lo i khí th i làm hâm ạ ạ ảnóng b u không khí.ầ
Quá trình s n xu t ethanol làm nhiên li u sinh h c s ch g m có 3 giai đo n:ả ấ ệ ọ ạ ồ ạ
Lên men ch t đấ ường v i ch t men (microbial yeast) Hi u năng s nớ ấ ệ ả
xu t ethanol c a mía đấ ủ ường cao g p 6 l n so v i b p.ấ ầ ớ ắ
C t Ethanol: Ethanol dùng đ làm nhiên li u cho xe ô tô ph i ch a r tấ ể ệ ả ứ ấ
ít nước b ng phằ ương pháp c t rấ ượu, nh ng rư ượu thu n ch đ t đ n gi iầ ỉ ạ ế ớ
h n 95-96% Lo i rạ ạ ượu này có th dùng ch y máy, nh ng không th hòaể ạ ư ể
tr n v i d u xăng.ộ ớ ầ
dùng ch t calcium oxide nh là ch t làm khô đ kh nấ ư ấ ể ử ước trong rượu
Trang 212.4 Quy trình s n xu t biohydrogen ả ấ
Có th nói đây là ngu n nguyên li u lý tể ồ ệ ưởng c a tủ ương lai vì:
Ngu n nguyên li u đ n gi n, d tìm: nồ ệ ơ ả ễ ước
Quá trình s n xu t khá đ n gi n: đi n phân.ả ấ ơ ả ệ
S n ph m sau quá trình s n xu t và s d ng v n là nả ẩ ả ấ ử ụ ẫ ước không làm
nh h ng đ n h sinh thái môi tr ng Có th tái s d ng ngu n
nguyên li u.ệ
Hình: Kh năng u vi t c a năng lả ư ệ ủ ượng biohydrogen
Quá trình s n xu t đ n gi n ch là ph n ng đi n phân nả ấ ơ ả ỉ ả ứ ệ ước, có th di n ra ể ễtrong quy mô công nghi p:ệ
Trang 22C c cathode (c c âm) sẽ hút nguyên t hydroge còn c c anode (c c dự ự ử ự ự ương)
sẽ tách l y phân t oxygen.ấ ử
Hình: H thh ng s đ khái quát c a máy t o khí hydroệ ố ơ ồ ủ ạ
Ngoài ra, có th s n xu t biohydrogen b ng t o:ể ả ấ ằ ả
Trang 23 Sinh trưởng nhanh, t t kh p n i k c nố ắ ơ ể ả ước ng t, nọ ước m n, nặ ướ ợc l và
c nả ước th i Ch c n có ánh sáng và khí COả ỉ ầ 2 là chúng sẽ sinh trưởng t tố
mà ch ng c n chăm sóc ẳ ầ
S ng đố ượ ởc các môi trường kh c nghi t nh : sa m c…ắ ệ ư ạ
Thân thi n v i môi trệ ớ ường: nước th i có th tái s d ng b ng cách nuôiả ể ử ụ ằ
t o, t o th a có th dùng làm th c ăn cho gia súc Đây là m t quy trìnhả ả ừ ể ứ ộkhép kín s ch và u vi t ạ ư ệ