1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy

53 560 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
Tác giả Lê Văn Huy
Trường học Đại học Kinh tế Đà Nẵng
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TƯƠNG QUAN VÀHỒI QUYCORRELATION & REGRESSIONTươngquantuyếntínhHồi quytuyếntínhKiểmtracác điềukiệnápdụngmôhìnhSốliệusai lệchHồi quyvớibiếngiả(dummy)Phươngphápstepwise

Trang 1

TƯƠNG QUAN VÀ HỎI QUY CORRELATION & REGRESSION

TS LỄ VĂN HUY Email: levanhuy@vnn.vn

Trang 2

i

NOI DUNG

Tương quan tuyên tính

Hồi quy tuyên tính

Kiễm tra các điều kiện áp dụng mô hình

Số liệu sai lệch

Hỏi quy với biên giả (dummy)

Phuong phap stepwise

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 3

TUONG QUAN (CORRELATION)

e Xem xét môi quan hệ giữa hai hay nhiều biên

e lương quan có:

$ Tương quan 2 bién — Bivariate Correlations

4 Twong quan riéng phan — Partial Correlations

Trang 4

TUONG QUAN (CORRELATION)

Mục tiêu nghiên cứu: Giả định nhà nghiên cứu

muôn tìm hiểu có mỗi quan hệ như thê nào giữa

Giả thuyết H,: Trình độ học vẫn và thu nhập

không có liên hệ với nhau

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 5

h.Sav | DataSet! | - SPSS Data Editor

Numeri¢ Tables ` lân viên được sự hd tro

Numeric Compare Means )_ông ty hoạt động có hiệt

Numeric General Linear Model ) hân viên được tồn trong

Numerig Generalized Linear Models jnh đạo có tác phong lịc

Numerig Mixed Models ` lân viên được đối xử c£

Numeri¢ ¬x: i lau

Numeri¢ Regression > "25 Partial i dé

Numeric Loglinear > & Distances , 8T

Numeric Neural Networks > phận công tác

: Bivariate Correlations

@b Báo thường đọc [BA

đò Báo thường đạc [BA

đò Báo thường đạc [BA

đò Báo thường đạc [BA

đò Báo thường đạc [BA

› Báo thường đọc [BA

4# Địa điểm DN [ĐI^ĐIEM 4# Lương [LUONG]

Pearson | |Kendall'stau-b [| | Spearman

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 6

TUONG QUAN RIENG TUNG PHAN

(PARTIAL CORRELATION)

e Nghiên cứu mỗi quan hệ tuyến tính của hai biên

có loại trừ ảnh hưởng của các yêu tô khác

[DAfASETT | “ SPSS Data Editor ss: [d[ lái COITEIAI(iBNS

hò Công việc cho phép ^' £Ê Tuổi [TUOI] ————

Ÿ Công việc rất thú vị[ LẺ ¿ÊŸ Thu nhập [THUNHAP]

# công việc có nhiều 1

>

>

>

: @ Khi công việc hoản †

#? anh: chị được trã lư Controlling for:

` lân viên được tôn trọng € Anhi chi thudng dug ofl Chitiéu thang [CHITIEU]

Generalized Linear Models > jnh đạo có tác phong lic #? Anh: chị có thể sống

Reports

Descriptive Statistics

General Linear Model Ae ? - hà “+

Mixed Models an vién duoc déi xir ce |] | Tn wong tuong xứ

‘2 Bivariate i lat

Regression

“ce Partial ‘hi de Statistics

8 Distances ar ©) Iwo-tailed (|) One-tailed

| Test of Significance

Loglinear |_| Means and standard deviations

ñ nhân rầnn tá: Display actual significance level

% _|Ì Easte BỊ Reset JL -Missing Values

(2) Exclude cases listwise

Neural Networks

Trang 7

TUONG QUAN RIENG TUNG PHAN

(PARTIAL CORRELATION)

Significance (2-tailed) | | 294 O41

Trang 8

HOI QUY DON

e Mục địch:

%_ Tìm môi quan hệ giữa hai biên (mỗi quan hệ nhân quả)

e Diệu kiện

® Hai biên định lượng

% Hai biên phải tuân theo quy luật phân phối chuẩn

e Mô hình lý thuyết:

Y,= Bo+B¿X,.+e

# Xi: trị quan sát thứ i của biên độc lập

®Y,: giá trị dự đoán thứ ¡ của biên phụ thuộc

®_ Bạ và B„: hệ sô hôi quy

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 9

DIEN GIAI DU’ LIEU

« Các hệ số góc (b)

® Sự biên đôi của giá trị trung bình của các Y khi X; tang

thêm 1 đơn vị, mọi yêu tô khác không đôi

$ Kiêm định: tương tự như hồi qui đơn với (n-p-1) bậc tự

Trang 10

HOI QUY DON

e Mục tiêu nghiên cứu: Nên tác động thê nào đến phong cách lãnh đạo đề tạo ra sự trung thành của nhân viên

e Câu hỏi nghiên cứu: Lòng trung thành của nhân

viên có phụ thuộc và phong cách lãnh đạo?

e Hai biên được chọn: Lãnh đạo là biên độc lập và Lòng trung thành là biên phụ thuộc

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 11

HOI QUY DON

Residual 290.907 198 1.469 bac bo Họ nghĩa la

Total 401.906 199 2 biến có mối

a Predirtnrs: (Œnnstanh Lãnh đan na

Model B Std Error Beta t Sid _

1 (Constant) 957 386 2.480 014 LTT; = 0,957

Lanh dao 667 O77 526 9.692 000 +0,667*lanh dao +

a Dependent Variable: Long trung thanh

Model Summary

Mode Adjusted R Std Error of ( R2=0,276 MQH

526° 276 273 1.21212 —_ giưa len fa

a Predictors: (Constant), Lanh dao

- Nếu 0.5 < R<9.7 - Nêu 0,25 < R”<0,5 Tương quan khá chặt chẽ lanh đạo giải

- Nêu 0.7 = R<0,9 - Néu 0,5 < R'<0,8 Tuong quan chat ché thich 27, 6%

Trang 13

HE SO XAC DINH DIEU CHINH R2a

stant), Lanh dao

R2 diéu chinh (R2a)

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 14

KIEM ĐỊNH MỨC Y NGHĨA (DUNG F)

Trang 15

MO HINH HOI! QUY (BỘI)

e Môi liên hệ giữa một biên phụ thuộc với ít nhật hai

Trang 16

MO HINH HOI QUY BOI (2 BIEN) — TREN TONG THE

Trang 17

MO HINH HOI QUY BOI (2 BIEN) — TREN MAU

Trang 18

DIEU KIEN VAN DUNG MO HINH

e Các điều kiện về dạng mô hình :

$ MQH tuyến tính giữa các biên độc lập với biên phụ

thuộc

ác điêu kiện vê sai sô mô hình (error):

Các sai số mô hình là độc lập (không tự tương quan)

Các sai số phân phối theo phân phối chuẩn

ac diéu kiện về các sô dự đoán:

Các biên độc lập không ngẫu nhiên

Các giá trị của các biên độc lập được đo lường không

CO Sai sO

®$ Các số dự đoán là độc lập theo đường thẳng, (không

Trang 19

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC KHÁI NIỆM

Trang 20

Vi DU VE HOI QUY BOI (PP ENTER)

Save

@ Khi công việc hoàn † | ˆ Next

2 anh: chị được trả lư Independent(s): Options

ea eee w adios ÊŸ? Anh/ chị thường đượ |” ‹Ê Lãnh đạo [F1] ^

Graphs Utilities Add-ons YVindow Help @ anhi chi 06 thé séng # Co hii dao tao vai thang tién [F2] m

— — 1 — — Ê Tiền lương tương xứ ? Lương và thưởng [F3] v

Reports > 5 @®% € Tién lwong, thu nhap ˆ

Descriptive Statistics > ÊŸ Công ty có chế độ p Method:

Tables ` lân viên được sự hỗ trợ củ: : : 4Ề Công ty thực hiện ch Ÿ Công ty thực hiện ch Selection Variable: l

Compare Means > Sng ty hoạt động có hiệu qu: GP Anh chi hai long voi | > | | Rule

General Linear Model > Aan vién duce tén trong va ti $ Céng việc không bị á areal Pareree

Generalized Linear Models => jnh dao cé tac phong lich sy ‹Ê Công việc không đời Ss [ |

Mixed Models > han viên được đối xử công || Trang thiết bị nơi lâm WLS Weight:

Loglinear > Curve Estimation

Neural Networks > R Partial Least Squares

Trang 21

1 Regression 197.128 ? 28.161 26.404 000

Residual 204.778 192 1.067 Total Soo +99

”ñ-Predictors: (Constant), Môi trường làm việc, Cơ hội đào tạo và thằng tiến, Phúc lợi,

ng nghiệp, Lương vả thường, Lãnh đạn, Bản chất công việc

b Dependent Variable: Como tromp tram

a Predictors: (Constant), Mai trudéng lam viéc, Co hdi dao tao va thang tiến, Phúc

lựi, Đũng nghiệp, Lương vả thường, Lãnh đạn, Bản chãt cũng việc

Coefficients”

Standardized Unstandardized Coefficients Coefficients Model B Std Error Beta t Sig

Cg hol dao tao va thang 220 088 188 2.494 013

Mode Adjusted R Std Error of

| R R Square Square the Estimate

Phuong trinh hồi quy bội

LTT = -0,745

+0,245 F1 + 0,220 F2 + 0,476 F3 -0,105 F4

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 22

VÁN ĐÈ ĐA CỘNG TUYẾN VÀ TỰ TƯƠNG QUAN

Đa cộng tuyến là trạng thái các biên độc lập trong

mô hình có tương quan chat chẽ với nhau

e Đề kiểm tra hiện tượng đa cộng tuyên, có thể sử

dung bang ma trận tương quan hoặc kiêm tra bằng lựa chọn Collinearity Diagnostic

Kiễm tra tự tương quan, kích vào Durbin-Watson

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 23

VÁN ĐÈ ĐA CỘNG TUYẾN VÀ TỰ TƯƠNG QUAN

CC yr mde sso

? Công việc rất thú vị [

@ Anh chị được trả lư

@ Tiền lương tương xứ

@ Công ty cá chế độ

E Céng việc ỗn định, k

| eo awa

# công việc có nhiều 1 `

` Khi công việc hoàn t | ˆ

#2 Anh/ chị thường đượ

⁄#? Anh/ chị có thể sống

@ Tiền lương, thu nhập

` Công ty thực hiện ch

# Công ty thực hiện ch

# anh chị hải lòng với

` công việc không bị 4

# Công việc không đòi

4# Trang thiết bi nơi làm

Trang 24

VÁN ĐÈ ĐA CỘNG TUYẾN VÀ TỰ TƯƠNG QUAN

Std Error of the Estimate

Durbin- /atsnn

.#[]®

490 472 1.03274\ 1.661

a Predictors: (Constant), Môi trường làm việc, Cơ hội đảo † tao và Ang tiến, Phúc

lợi, Đẳng nghiện, Lương và thưởng, Lãnh đạn, Ban chất công việc

b Dependent Variable: Long trung thành

Néu Di>4/(n-p-1), quan

sát được xem như có

Trang 25

HÒI QUY BỘI VỚI PHƯƠNG PHÁP STEPWISE

Phương pháp này là kết hợp đưa vào dân và loại trừ dân

Biên nào có tương quan riêng cao nhất sẽ được xem xét đưa vào mô hình trước với xác suất là

0,05

Đề ngăn chặn hiện tượng 1 biên được chọn vào

rồi chọn ra lặp lại thì SPSS mặc định xác suất F vào nhỏ hơn F ra

Thủ tục chọn biên sẽ kết thúc khi không còn biên

nào thỏa tiêu chuẩn chọn vào, chọn ra nữa

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 26

HÒI QUY BỘI VỚI PHƯƠNG PHÁP STEPWISE

‹Ê Công việc rất thú vị[ | | plock 4 øf 4

Ê#` công việc có nhiều t a Save

Ê Khi công việc hoàn t | ˆ 7

€ Anhi chi duge tra lw Independents): a

E Anhi chi thudng đượ € L&nh đạo [F1]

Ê Anh! chị có thể sống Ÿ Cơ hội đào tạo và thắng tiến [F2]

4# Tiền lương tương xứ ? Lương và thưởng [F3]

4# Tiền lương, thu nhập ˆ 4| |⁄:|?

eso ae elas tes

# Céng ty thuc hién ch —— -Regression Coefficienf - r21 voael tụ

@ Công ty thực hiện ch | all Selection Variable: ee -

Iv] |_| R squared change

|_| Confidence intervals | [~] Descriptives

Covariance matrix [_] Part and partial correlations

Trang 27

HÒI QUY BỘI VỚI PHƯƠNG PHÁP STEPWISE

ANOVA‘

Sum of Model Squares df Mean Square F Sig

1 Regression 139.589 1 139.589 | 105.363 000

Residual 262.317 198 1.325 Total 401.906 199

a Predictors: (Canstanb, Lương vả thưởng

h Predictors: (Constanb, Lương và thưởng, Cơ hội đản tạo và thăng tiến

c Predictors: (Constant), Lương và thưởng, Cơ hội đào tạo và thăng tiến, Lãnh đạn

d Dependent Variable: Long trung thành

Mode Adjusted R Std Error of Durbin-

| R R Square Square the Estimate ¥vatson

a Predictors: (Constant), Luong va thuéng

b Predictors: (Constant), Luong va thuéng, Co hdi dao tao va thang tién

c Predictors: (Constant), Lương và thưởng, Cơ hội đào tạo và thăng tiễn, Lãnh đạn

d Dependent Variable: Long trung thành

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 28

HÒI QUY BỘI VỚI PHƯƠNG PHÁP STEPWISE

FP hol dao tao va thang 292 081 243 3.499 001 589 1.758

Mô hình:

LTT = -0,247 + 0,459 Lương và thưởng + 0,282 CH Đào tạo

và thăng tiến + 0,260 Lãnh đạo

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 29

DIEU KIEN VAN DUNG MO HINH

e Các điều kiện về dạng mô hình :

$ MQH tuyến tính giữa các biên độc lập với biên phụ

thuộc

ác điêu kiện vê sai sô mô hình (error):

Các sai số mô hình là độc lập (không tự tương quan)

Các sai số phân phối theo phân phối chuẩn

ac diéu kiện về các sô dự đoán:

Các biên độc lập không ngẫu nhiên

Các giá trị của các biên độc lập được đo lường không

CO Sai sO

®$ Các số dự đoán là độc lập theo đường thẳng, (không

Trang 30

CAU HOI

e Nêu có một biên (độc lập) không thỏa các điêu

kiện để thực hiện một phân tích tương quan thì

thê nào?

—> Có khả năng chuyền về biên đính tính không?

e Nêu muôn phân tích tương quan, trong cac biên

độc lập có một biên định tính (biên 2 hoặc nhiêu

lựa chọn) thì có thê thực hiện được không?

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 31

BIEN GIA (DUMMY)

e Cac vi du:

# Bién giới tính: nam-nữ,

có mặt —- vắng mặt

miền Bắc, Trung, Nam

e Được mã hóa ÔÖ hoặc 1

e Vé mat ly thuyết,

# cac hang sd (hệ số chặn) phải khác nhau

e SỐ các biên giả cần thiết bằng sô lựa chọn (của

biên định tính) - 1

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 32

BIEN GIA (DUMMY)

Trang 33

BIEN GIA (dummy)

Y (Long trung thanh)

Trang 34

MA HOA BIEN DUMMY

Trang 35

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

s== Recode into Different Variables

Numeric Yariable -> Output Variable: Output Variable

Công việc cho phép ^ > A

@ Khi công việc hoàn † F—”

?? anh: chị được trã lư

#2 Anh: chị thường đượ | «

2 Anh chị có thể song ==: Recode into Different Variables: Old and New Values

Tiền lương tương xứ

#` Tiền lương, thu nhập -Old Value New Value

ˆ + £ “

ông ty thực hiện ch

@ Công ty thực hiện ch | Old and New Values | | oe System-missing

Ê? Anh chị hải lòng với © System-missing © Copy old value(s)

@ ca iệc không bị á |) (-If J(epljonal case selÌ

0ng việc không bị a ©) System- or user-missing

Old > New:

| Ri | | Paste | | Reset ˆ | of © Range: Add 1 > 1

| | = ELSE > 0

through

©) Range, LOYVEST through value:

©) Range, value through HIGHEST:

[ |_| Output variables are strings Wiatth:

Copyright @ 2009, LE VAN HUY, PhD., Danang University of Economics

Trang 36

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

sẽ: “TTIÚÊ HÃANH 5PSS - MHA.sav |IDã1456ETT| - 5/55 Dã1A4 Ldiför

File Edit View Data Transform Analyze Graphs Utilities Add-ons VAndaw Help

@ Tiền lương tương xứ

@ Tiền lương, thu nhập

@ Công ty cá chế độ

Ê Công ty thực hiện ch

? Công ty thực hiện ch

#? anh chị hải lòng với

@® Công việc không bị á

Ê Công việc không đồi

# Trang thiết bị nơi làm

# công việc dn định, k |—

_ ,@ n> oe” x Yj

Name Type Width | Decimals Label Values Missing Columns

62 THUONG Numeric 8 ere Myler tm toe

63 THUNHAP Numeric 8

@ Anh! chi được tra lự Independert(s):

2 Anhí chị thường đượ @® Bắn chat công việc [FB] =

Ngày đăng: 21/12/2013, 23:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kiểm tra các điều kiện áp dụng mô hình Sốliệu sai lệch - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
i ểm tra các điều kiện áp dụng mô hình Sốliệu sai lệch (Trang 2)
Mô hình lý thuyết: Y i= B0+ B1*Xi + ε - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
h ình lý thuyết: Y i= B0+ B1*Xi + ε (Trang 8)
Vấn đề khi ta so sánh các mô hình - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
n đề khi ta so sánh các mô hình (Trang 12)
MÔ HÌNH HỒI QUY (BỘI) - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
MÔ HÌNH HỒI QUY (BỘI) (Trang 15)
MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI (2 BIẾN) – TRÊN TỔNG THẾ Y i=β0+ β1X1i+ β2X2i + εi - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
2 BIẾN) – TRÊN TỔNG THẾ Y i=β0+ β1X1i+ β2X2i + εi (Trang 16)
MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI (2 BIẾN) – TRÊN MẪU - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
2 BIẾN) – TRÊN MẪU (Trang 17)
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH (Trang 18)
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ CÁC KHÁI NIỆM Items 1.1 Items 1.2 Items 1.3 … Items 1.n Items 2.1 Items 2.2 Items 2.3 … Items 2.n - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
tems 1.1 Items 1.2 Items 1.3 … Items 1.n Items 2.1 Items 2.2 Items 2.3 … Items 2.n (Trang 19)
VÍ DỤ VỀ HỒI QUY BỘI (PP. ENTER) - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
VÍ DỤ VỀ HỒI QUY BỘI (PP. ENTER) (Trang 20)
Phát triển mô hình để giải thích mối quan hệ F1,…,F7  với lòng trung thành (LTT)thích mối quan hệF1,…,F7  - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
h át triển mô hình để giải thích mối quan hệ F1,…,F7 với lòng trung thành (LTT)thích mối quan hệF1,…,F7 (Trang 20)
dụng bảng ma trận tương quan hoặc kiểm tra bằng lựa chọn Collinearity Diagnostic. - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
d ụng bảng ma trận tương quan hoặc kiểm tra bằng lựa chọn Collinearity Diagnostic (Trang 22)
Mô hình chọ n luôn là - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
h ình chọ n luôn là (Trang 27)
Mô hình: - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
h ình: (Trang 28)
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH (Trang 29)
LTT = -0,247 + 0,459 Lương và thưởng + 0,282 CH Đào tạo - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
247 + 0,459 Lương và thưởng + 0,282 CH Đào tạo (Trang 38)
Mô hình: - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
h ình: (Trang 38)
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH (Trang 43)
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
ĐIỀU KIỆN VẬN DỤNG MÔ HÌNH (Trang 47)
Các ví dụ của các mô hình tuyến tính: - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
c ví dụ của các mô hình tuyến tính: (Trang 48)
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH (Trang 49)
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH (Trang 50)
BiẾN ĐỔI MÔ HÌNH - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
i ẾN ĐỔI MÔ HÌNH (Trang 51)
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH β−α=XXY X1'X,Y1' - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
1 'X,Y1' (Trang 52)
BIẾN ĐỔI MÔ HÌNH XX e1e - Giới thiệu về SPSS (3) - TS. Lê Văn Huy
e1e (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w