Tế bào lớn lên đến một kích thớc nhât định thì phân chia Câu 32: Chất hữu cơ đợc vận chuyển từ lá xuống rễ nhờ: a.. ThÞt vá Câu 33: Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển từ rễ lên lá nhờ: a.[r]
Trang 1Kiểm tra 45 phút
Họ và tên:
Lớp
Cõu 1 Thành phần của tế bào thực vật gồm:
A Màng sinh chất, nhõn, khụng bào và lục lạp B Màng sinh chất, chất tế bào, nhõn và lục lạp
C Vỏch tế bào, chất tế bào, nước và khụng bào D Vỏch tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhõn
Cõu 2 Cú 4 loại rễ biến dạng là.
A Rễ củ, rễ múc, rễ thở, giỏc mỳt B Rễ cọc, rễ múc, rễ thở, giỏc mỳt
C Rễ chựm, rễ củ, rễ thở, giỏc mỳt D Rễ cọc, rễ chựm, rễ củ, rễ thở
Cõu 3 Thõn cõy gồm cỏc bộ phận
A Thõn chớnh, chồi ngọn và chồi nỏch B Thõn chớnh , cành, chồi ngọn và chồi nỏch
C Thõn chớnh, cành, chồi non, chồi nỏch D.Thõn chớnh, cành chồi nỏch
Cõu 4 Rễ chùm có cấu tạo nh thế nào?
a Gồm một rễ cái đâm sâu xuống đất, có nhiều rễ con mọc xung quanh rễ cái
b Gồm nhiều rễ có kích thớc giống nhau mọc từ gốc thân và toả thành nhiều chùm
c mọc từ đốt thân, mấu thân d Mọc từ rễ thân to khoẻ và tồn tại suốt đời
Cõu 5 Rễ chùm thờng mọc:
a ăn sâu xuống đât b ăn cạn gần mặt đất nhng phát triển rộng c Cả a và b đều đúng
Cõu 6 Căn cứ vào hình dạng bên ngoài ngời ta phân chia ra làm 2 loại rễ là:
a Rễ cọc và rễ chính b Rễ cọc và rễ chùm c Rễ chính và rễ phụ d rễ mầm và rễ kí sinh
Cõu 7.Nhóm nào sau đây gồm toàn những cây có rễ cọc
a cây xoài, cây dừa, cây đậu, cây hoa hồng b Cây bởi, cây cà chua, cây hành, cây cải
c Cây táo, cây mít, cây su hào, cây bí xanh d Cây dừa, cây hành, cây bí ngô
Cõu 8 ở rễ miền có chức năng dẫn truyền là:
a Miền sinh trởng b Miền trởng thành c Miền hút d Miền chóp rễ
Cõu 9.Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
a Gồm hai phần: Vỏ và trụ giữa b Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
c Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan d Có ruột chứa chất dự trữ
Cõu 10 Theo em những giai đoạn sống nào cây cần nhiều nớc và muối khoáng
a Cây sinh trởng mạnh: mọc cành, đẻ nhánh b cây sắp thu hoạch
Cõu 11 Chức năng quan trọng nhất của rễ cây là:
a Giúp cây bám vào đất b Chứa chất dự trữ nuôi cây c Hút nớc và muối khoáng
Cõu 12 Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hởng đến khả năng hút nớc và muối khoáng của cây?
a Nhiệt độ, ánh sáng b.Khí hậu, thời tiết, loại đất trồng c.giai đoạn sinh trởng d Thuốc trừ sâu
Cõu 13.Tại sao phải thu hoạch cây có rễ củ trớc khi chúng ra hoa tạo quả:
a Vì củ nhanh chóng bị h hỏng khi ra hoa b Sau khi ra hoa chất bổ dỡng trong rễ bị thất thoát dần
c Sau khi ra hoa khối lợng củ tăng lên nhng chất lợng giảm d để cây con dễ phát triển từ rễ củ
Cõu 14.Những cây có rễ củ là:
a Củ cải trắng, cây lạc, cây sắn b Nghệ gừng đinh lăng, chuối
c Cà rốt, sắn, khoai lang d Cây lạc, bụt mọc, gừng, tỏi
Cõu 15: Cấu tạo trụ giữa của thân non là:
a Trụ giữa gồm có biểu bì, một vòng bó mạch và ruột
b Trụ giữa gồm mạch gỗ và mạch rây xếp xen kẽ và ruột
c Trụ giữa gồm một vòng bó mạch (mạch gỗ ở trong và mạch rây ở ngoài) và ruột
d Trụ giữa gồm thịt vỏ, một vòng bó mạch và ruột
Cõu 16.Chức năng trụ giữa của thân non
a Trụ giữa có chức năng bảo vệ cây b Trụ giữa có chức năng vận chuyển nớc muối khoáng và chất dự trữ
c Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ, nớc, muối khoáng và chất dự trữ
d Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp
Cõu 17 Chọn câu trả lời đúng:
a Thân cây lúa, cây cau, cây cọ là thân cột b Thân cây bạch đàn, cây gỗ lim, cây cà phê là thân gỗ
c Thân cây lúa, cây cải, cây ổi là thân cỏ d Thân cây đậu ván, cây bìm bìm, cây mớp là thân leo
Cõu 18.Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với cây?
a Giúp cây lớn lên b Giúp cây sinh trởng và phát triển c Giúp cây to ra d Giúp sinh sản nhanh
Cõu 19 Thân dài ra do đâu?
a mô phân sinh ngọn b Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn c Chồi ngọn d Sự lớn lên của tế bào
Cõu 20 Đờng kính thân cây to ra do:
a Chồi ngọn và chồi nách phát triển b tầng sinh vỏ nằm trong phần vỏ
c Tầng sinh trụ nằm giữa mạch gỗ và mạch rây c Gồm b và c
Cõu 21 Các vòng gỗ của cây đợc sinh ra từ
a.Tầng sinh vỏ b Tầng sinh trụ c Biểu bì d Dác
Cõu 22 Trong trồng trọt ngời ta thờng tỉa cành có ý nghĩa:
a Loại bỏ các cành sâu, xấu b Để các cành còn lại phát triển tốt hơn c Để cây mọc thẳng d Cả a, b, c
Cõu 23 Chức năng của vỏ ở thân non là gì?
a Vận chuyển chất hữu cơ b Chứa chất dự trữ c Vận chuyển nớc và muối khoáng
d Bảo vệ các bộ phận bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
Cõu 24 Điểm giống nhau giữa thân non và rễ là:
a Có cấu tạo tế bào b Phần vỏ có biểu bì và thịt vỏ
c Phần trụ giữa có bó mạch và phần ruột d Tất cả đều đúng
Trang 2Cõu 25 Có 3 loai thân chính là:
a Thân đứng, thân leo, thân bò b Thân gỗ, thân cột, thân cỏ
c Thân leo, thân bò, thân cột d Thân gỗ, thân cột, thân cỏ
Cõu 26 Thân cây dài ra và to ra do:
a Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn b Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
c Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn, tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
d Sự to ra của trụ giữa và ruột
Cõu 27 Loại củ nào dới đây không phải do thân biến dạng tạo ra:
a Củ khoai tây b Củ khoai lang, củ cà rốt c Củ gừng d Củ dong ta
Cõu 28 Những nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn những cây thân rễ:
a Cây cỏ tranh, cây nghệ, cây dong ta b Cây dong, cây riềng, cây cải, cây gừng
c Cây khoai tây, cây cà chua, cây củ cải d Cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt
Cõu 29 Loại cây mà rễ không có miền hút là:
a Cây mọc trên cạn b Cây mọc vùng đồi núi c Cây có rễ ngập nớc d Cây mọc vùng sa mạc
Cõu 30 ở rễ miền giúp cho rễ dài ra là:
a Miền sinh trởng b.Miền trởng thành c Miền hút d Miền chóp rễ
Câu 31.câu nào sau đây đúng khi nói về sự phân chia tế bào?
a.Quá trình phân chia bắt đầu bằng việc xuất hiện vách tế bào ngăn giữa tế bào
b Các loại mô tế bào đều có khả năng phân chia c Sau 3 lần phân chia từ một tế bào tạo ra 6 tế bào con
d Tế bào lớn lên đến một kích thớc nhât định thì phân chia
Câu 32: Chất hữu cơ đợc vận chuyển từ lá xuống rễ nhờ:
Câu 33: Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển từ rễ lên lá nhờ:
Cõu 34: Rễ cõy mọc trong đất gồm cú mấy miền?
Cõu 35: Kớnh hiển vi gồm mấy phần chớnh.
a.Hai phần chớnh ( Chõn kớnh Bàn kớnh ) b.Ba phần chớnh ( Chõn kớnh.Thõn kớnh.Bàn kớnh)
c Bốn phần chớnh.( Chõn kớnh Thõn kớnh Ống kớnh.Bàn kớnh)
d.Năm phần chớnh.( Chõn kớnh Thõn kớnh Ống kớnh.Bàn kớnh Ốc điều chỉnh)
Cõu 36: Cơ thể thực vật gồm những cơ quan nào?
A Cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản B Cơ quan rễ, thõn lỏ
C Cơ quan sinh dưỡng và cơ quan hoa D Cơ quan hoa, quả, hạt
Cõu 37: Những nhúm cõy nào sau đõy dài ra rất nhanh:
a.Mướp, Mồng tơi, ổi b.Mướp, Đậu vỏn, Bớ c.Bạch đàn, Nhón, ổi d Mướp,bưởi, Mồng tơi
Cõu 38:Caõy soỏng trong nửụực khoõng coự loõng huựt vỡ
a.Vỡ caõy khoõng caàn nửụực b.Huựt nửụực vaứ muoỏi khoaựng qua khaộp beà maởt cuaỷ reó c.Caỷ a vaứ b
Cõu 39:Caõy caàn nhửừng loaùi muoỏi khoaựng chớnh naứo:
a.Muoỏi ủaùm, laõn, kali b.Muoỏi ủaùm, muoỏi ụựt, phaõn xanh
c.Phaõn Ureõ, phaõn laõn, phaõn chuoàng D.Caỷ a,b,c
Cõu 40:Muoỏn boọ reó phaựt trieồn maùnh phaỷi:
a.Xụựi ủaỏt cho tụi xoỏp, vun goỏc caõy B.Tửụựi ủuỷ nửụực boựn phaõn hụùp lyự C.Caỷ a, b ủeàu ủuựng D.Caỷ a, b ủeàu sai
Trả lời
Kiểm tra 45 phút
Họ và tên:
Lớp
Cõu 1 ở rễ miền giúp cho rễ dài ra là:
a Miền sinh trởng b.Miền trởng thành c Miền hút d Miền chóp rễ
Câu 2.câu nào sau đây đúng khi nói về sự phân chia tế bào?
a.Quá trình phân chia bắt đầu bằng việc xuất hiện vách tế bào ngăn giữa tế bào
b Các loại mô tế bào đều có khả năng phân chia c Sau 3 lần phân chia từ một tế bào tạo ra 6 tế bào con
d Tế bào lớn lên đến một kích thớc nhât định thì phân chia
Câu 3: Chất hữu cơ đợc vận chuyển từ lá xuống rễ nhờ:
Câu 4: Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển từ rễ lên lá nhờ:
Cõu 5: Rễ cõy mọc trong đất gồm cú mấy miền?
Cõu 6: Kớnh hiển vi gồm mấy phần chớnh.
a.Hai phần chớnh ( Chõn kớnh Bàn kớnh ) b.Ba phần chớnh ( Chõn kớnh.Thõn kớnh.Bàn kớnh)
Trang 3c Bốn phần chớnh.( Chõn kớnh Thõn kớnh Ống kớnh.Bàn kớnh)
d.Năm phần chớnh.( Chõn kớnh Thõn kớnh Ống kớnh.Bàn kớnh Ốc điều chỉnh)
Cõu 7: Cơ thể thực vật gồm những cơ quan nào?
A Cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản B Cơ quan rễ, thõn lỏ
C Cơ quan sinh dưỡng và cơ quan hoa D Cơ quan hoa, quả, hạt
Cõu 8: Những nhúm cõy nào sau đõy dài ra rất nhanh:
a.Mướp, Mồng tơi, ổi b.Mướp, Đậu vỏn, Bớ c.Bạch đàn, Nhón, ổi d Mướp,bưởi, Mồng tơi
Cõu 9:Caõy soỏng trong nửụực khoõng coự loõng huựt vỡ
a.Vỡ caõy khoõng caàn nửụực b.Huựt nửụực vaứ muoỏi khoaựng qua khaộp beà maởt cuaỷ reó c.Caỷ a vaứ b
Cõu 10:Caõy caàn nhửừng loaùi muoỏi khoaựng chớnh naứo:
a.Muoỏi ủaùm, laõn, kali b.Muoỏi ủaùm, muoỏi ụựt, phaõn xanh
c.Phaõn Ureõ, phaõn laõn, phaõn chuoàng D.Caỷ a,b,c
Cõu 11:Muoỏn boọ reó phaựt trieồn maùnh phaỷi:
a.Xụựi ủaỏt cho tụi xoỏp, vun goỏc caõy B.Tửụựi ủuỷ nửụực boựn phaõn hụùp lyự C.Caỷ a, b ủeàu ủuựng D.Caỷ a, b ủeàu sai
Cõu 12 Thành phần của tế bào thực vật gồm:
A Màng sinh chất, nhõn, khụng bào và lục lạp B Màng sinh chất, chất tế bào, nhõn và lục lạp
C Vỏch tế bào, chất tế bào, nước và khụng bào D Vỏch tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhõn
Cõu 13 Cú 4 loại rễ biến dạng là.
A Rễ củ, rễ múc, rễ thở, giỏc mỳt B Rễ cọc, rễ múc, rễ thở, giỏc mỳt
C Rễ chựm, rễ củ, rễ thở, giỏc mỳt D Rễ cọc, rễ chựm, rễ củ, rễ thở
Cõu 14 Thõn cõy gồm cỏc bộ phận
A Thõn chớnh, chồi ngọn và chồi nỏch B Thõn chớnh , cành, chồi ngọn và chồi nỏch
C Thõn chớnh, cành, chồi non, chồi nỏch D.Thõn chớnh, cành chồi nỏch
Cõu 15 Rễ chùm có cấu tạo nh thế nào?
a Gồm một rễ cái đâm sâu xuống đất, có nhiều rễ con mọc xung quanh rễ cái
b Gồm nhiều rễ có kích thớc giống nhau mọc từ gốc thân và toả thành nhiều chùm
c mọc từ đốt thân, mấu thân d Mọc từ rễ thân to khoẻ và tồn tại suốt đời
Cõu 16 Rễ chùm thờng mọc:
a ăn sâu xuống đât b ăn cạn gần mặt đất nhng phát triển rộng c Cả a và b đều đúng
Cõu 17 Căn cứ vào hình dạng bên ngoài ngời ta phân chia ra làm 2 loại rễ là:
a Rễ cọc và rễ chính b Rễ cọc và rễ chùm c Rễ chính và rễ phụ d rễ mầm và rễ kí sinh
Cõu 18.Nhóm nào sau đây gồm toàn những cây có rễ cọc
a cây xoài, cây dừa, cây đậu, cây hoa hồng b Cây bởi, cây cà chua, cây hành, cây cải
c Cây táo, cây mít, cây su hào, cây bí xanh d Cây dừa, cây hành, cây bí ngô
Cõu 19 ở rễ miền có chức năng dẫn truyền là:
a Miền sinh trởng b Miền trởng thành c Miền hút d Miền chóp rễ
Cõu 20.Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:
a Gồm hai phần: Vỏ và trụ giữa b Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
c Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hoà tan d Có ruột chứa chất dự trữ
Cõu 21 Theo em những giai đoạn sống nào cây cần nhiều nớc và muối khoáng
a Cây sinh trởng mạnh: mọc cành, đẻ nhánh b cây sắp thu hoạch
Cõu 22 Đờng kính thân cây to ra do:
a Chồi ngọn và chồi nách phát triển b tầng sinh vỏ nằm trong phần vỏ
c Tầng sinh trụ nằm giữa mạch gỗ và mạch rây c Gồm b và c
Cõu 23 Các vòng gỗ của cây đợc sinh ra từ
a.Tầng sinh vỏ b Tầng sinh trụ c Biểu bì d Dác
Cõu 24 Trong trồng trọt ngời ta thờng tỉa cành có ý nghĩa:
a Loại bỏ các cành sâu, xấu b Để các cành còn lại phát triển tốt hơn c Để cây mọc thẳng d Cả a, b, c
Cõu 25 Chức năng của vỏ ở thân non là gì?
a Vận chuyển chất hữu cơ b Chứa chất dự trữ c Vận chuyển nớc và muối khoáng
d Bảo vệ các bộ phận bên trong, dự trữ và tham gia quang hợp
Cõu 26 Điểm giống nhau giữa thân non và rễ là:
a Có cấu tạo tế bào b Phần vỏ có biểu bì và thịt vỏ
c Phần trụ giữa có bó mạch và phần ruột d Tất cả đều đúng
Cõu 27 Có 3 loai thân chính là:
a Thân đứng, thân leo, thân bò b Thân gỗ, thân cột, thân cỏ
c Thân leo, thân bò, thân cột d Thân gỗ, thân cột, thân cỏ
Cõu 28 Thân cây dài ra và to ra do:
a Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn b Sự phân chia tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
c Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn, tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
d Sự to ra của trụ giữa và ruột
Cõu 29 Loại củ nào dới đây không phải do thân biến dạng tạo ra:
a Củ khoai tây b Củ khoai lang, củ cà rốt c Củ gừng d Củ dong ta
Cõu 30 Những nhóm cây sau đây nhóm nào gồm toàn những cây thân rễ:
a Cây cỏ tranh, cây nghệ, cây dong ta b Cây dong, cây riềng, cây cải, cây gừng
c Cây khoai tây, cây cà chua, cây củ cải d Cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt
Trang 4Cõu 31 Loại cây mà rễ không có miền hút là:
a Cây mọc trên cạn b Cây mọc vùng đồi núi c Cây có rễ ngập nớc d Cây mọc vùng sa mạc
Cõu 32 Chức năng quan trọng nhất của rễ cây là:
a Giúp cây bám vào đất b Chứa chất dự trữ nuôi cây c Hút nớc và muối khoáng
Cõu 33 Những điều kiện bên ngoài nào ảnh hởng đến khả năng hút nớc và muối khoáng của cây?
a Nhiệt độ, ánh sáng b.Khí hậu, thời tiết, loại đất trồng c.giai đoạn sinh trởng d Thuốc trừ sâu
Cõu 34.Tại sao phải thu hoạch cây có rễ củ trớc khi chúng ra hoa tạo quả:
a Vì củ nhanh chóng bị h hỏng khi ra hoa b Sau khi ra hoa chất bổ dỡng trong rễ bị thất thoát dần
c Sau khi ra hoa khối lợng củ tăng lên nhng chất lợng giảm d để cây con dễ phát triển từ rễ củ
Cõu 35.Những cây có rễ củ là:
a Củ cải trắng, cây lạc, cây sắn b Nghệ gừng đinh lăng, chuối
c Cà rốt, sắn, khoai lang d Cây lạc, bụt mọc, gừng, tỏi
Cõu 36: Cấu tạo trụ giữa của thân non là:
a Trụ giữa gồm có biểu bì, một vòng bó mạch và ruột
b Trụ giữa gồm mạch gỗ và mạch rây xếp xen kẽ và ruột
c Trụ giữa gồm một vòng bó mạch (mạch gỗ ở trong và mạch rây ở ngoài) và ruột
d Trụ giữa gồm thịt vỏ, một vòng bó mạch và ruột
Cõu 37.Chức năng trụ giữa của thân non
a Trụ giữa có chức năng bảo vệ cây b Trụ giữa có chức năng vận chuyển nớc muối khoáng và chất dự trữ
c Trụ giữa có chức năng vận chuyển chất hữu cơ, nớc, muối khoáng và chất dự trữ
d Trụ giữa có chức năng dự trữ và tham gia quang hợp
Cõu 38 Chọn câu trả lời đúng:
a Thân cây lúa, cây cau, cây cọ là thân cột b Thân cây bạch đàn, cây gỗ lim, cây cà phê là thân gỗ
c Thân cây lúa, cây cải, cây ổi là thân cỏ d Thân cây đậu ván, cây bìm bìm, cây mớp là thân leo
Cõu 39.Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với cây?
a Giúp cây lớn lên b Giúp cây sinh trởng và phát triển c Giúp cây to ra d Giúp sinh sản nhanh
Cõu 40 Thân dài ra do đâu?
a mô phân sinh ngọn b Sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn c Chồi ngọn d Sự lớn lên của tế bào
Trả lời