1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi toan 9 ki 2

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tính : a/ Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ b/ Tính thể tích của hình trụ Câu 5 : 3 điểm Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC.. Qua điểm B kẻ đường thẳng [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐĂKGLEI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 Môn : Toán 9

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề bài:

Câu 1: (1,5 điểm)

Cho hàm số y = f(x) = x2

a/ Vẽ đồ thị của hàm số

b/ Tính các giá trị f(-3) ; f( 5)

Câu 2: ( 2 điểm)

a/ Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn

ax2 + bx + c = 0 (a 0) b/ Áp dụng giải phương trình : x2 + 2x - 15 = 0

Câu 3 : (2 điểm)

Giải các hệ phương trình sau:

a/

4

Câu 4:(1,5 điểm)

Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là 5cm, chiều cao 7cm Hãy tính :

a/ Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

b/ Tính thể tích của hình trụ

Câu 5 : (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC Qua điểm B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, nó cắt đường thẳng DE và DC lần lượt tại H và K

a/ Chứng minh BHCD là tứ giác nội tiếp

b/ Tính

c/ Chứng minh KC.KD = KH KB

-Hết -Đề này có 01 trang

PHÒNG GD&ĐT ĐĂKGLEI ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

NĂM HỌC 2011-2012 Môn : Toán 9

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

( Đáp án chấm gồm 03 trang)

- Học sinh làm theo cách khác mà đúng, chặt chẽ, logic thì vẫn cho điểm tối đa

- Câu 2, nếu học sinh viết công thức nghiệm thu gọn vẫn cho điểm tối đa

- Câu 4, nếu học sinh không ghi đơn vị , không trừ điểm

- Điểm số toàn bài làm tròn theo đúng quy chế

II ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM :

1

a/

Bảng giá trị tương ứng

0,5

Đồ thị:

Y yyyyyyyyy

0,5

2

a/

Đối với phương trình bậc hai một ẩn : ax 2 + bx + c = 0 (a 0) và biệt thức

 = b 2 – 4ac :

 Nếu  > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

x 1 =

b 2a

  

; x 2 =

b 2a

  

 Nếu  = 0 thì phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 = -

b 2a

 Nếu  < 0 thì phương trình vô nghiệm

0,25

0,25 0,25

0,25 b/ Phương trình x2 + 2x - 15 = 0 có :

 = 2 2 - 4.1.(-15) = 64 >0 =>  = 8

0,5 Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2 8

3 2

x   

; 2

2 8

5 2

x   

0,5

3

a/ 2x xy y45

4

x

3

x y

0,25

y = x2

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 3

3 1

x y

0,25

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: (x ; y) = (3 ; 1) 0,25

2 4 8

2 3 1

x y

x y

 

0,25

2 3 1

y

x y



 

0,25

1 2

y x



0,25

Vậy nghiệm của hệ phương trình là : (x ; y) = (2 ;-1) 0,25 4

a/

Diện tích xung quanh của hình trụ là :

Sxq = 2πrh = 2.π.5.7 = 70π (cm2)  219,8 (cm2)

0,5

Diện tích toàn phần của hình trụ là :

Stp = 2πrh + 2πr2 = 2.π.5.7 + 2.π.52 = 120π (cm2)  376,8 (cm2)

0,5

V = πr2h = π.52.7 = 175π (cm3)  549,5 (cm3)

0,5

5 Hình vẽ :

0,5

a/ Xét tứ giác BHCD có :

BHD = 900 ( Theo gt BH  DE) 0,25 = 900 ( góc của hình vuông) 0,25 Điểm H và C đều nhìn đoạn thẳng BD dưới góc 900

=> BHCD là tứ giác nội tiếp

0,25

b/ Ta có :

ΔBCD là tam giác cân nên suy ra : BDC = 450

0,25

Vì tứ giác BHCD nội tiếp nên :

=> BHC + BDC = 180 ( hai góc đối của tứ giác nội tiếp)

0,25

Mặt khác :

BHC + CHK = 1800 ( hai góc kề bù )

0,25

c/ Xét ΔKCB và ΔKHD có :

KCB = KHD = 900

0,25

K chung

=> ΔKCB ∽ ΔKHD (g.g)

0,25

H E

K C

D

Trang 4

=>

KC KB

KHKD hay KC KD = KB KH

0,25

Ngày đăng: 27/07/2021, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w