- Rèn KN thu thập kiến thức từ SGK - KN phân tích tổng hợp và khái quát hóa kiến thức - Vận dụng lí thuyết vào trả lời câu hỏi và làm bài tập sinh học ... - Yêu thích môn - KN thu thập k[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY CHUYấN ĐỀ MễN SINH HỌC 7
Năm học 2013 - 2014 GVBM: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Thời lượng 1 buổi/ thỏng
Thời
gian
Buổi 1 Ngành động vật nguyờn sinh
- -HS nhận biết đợc nơi sống của
ĐVNS, mô tả đợc cấu tạo dinh dỡng
, sinh sản của trùng roi trùng giày,
trùng biến hình, trùng kiết lị, trùng
sốt rét
-HS biết quan hệ nguồn gốc ĐV đơn
bào và động vật đa bào
-Rút ra đợc đặc điểm chung và vai
trò thực tiễn của ĐVNS
- KN quan sỏt , so sỏnh , phõn tớch , tổng hợp
- KN thu thập kiến thức trong tài liệu và thực tế
- KN trỡnh bày trước lớp
- GD ý thức cần cự chịu khú
- Thỏi độ yờu thớch mụn học
Buổi 2 Ngành ruột khoang và cỏc ngành
giun
-HS nắm đợc đặc điểm , hình dạng
cấu tạo , dinh dỡng, sinh sản của
ruột khoang, đặc điểm chung của
ngành ruột khoang thông qua 1 số
đại diện : Thuỷ tức, sứa, san hô…
-Nhận biết đợc vai trò của ruột
khoang đối với hệ sinh thái biển và
con ngời
HS nắm đợc các đặc điểm cấu tạo,
di chuyển, dinh dưỡng , sinh sản
của nghành giun
-So sánh sự giống và khác nhau về
cấu tạo , sinh sản, dinh dỡng giữa
chúng
-cách phòng chống bệnh giun sán kí
sinh
- KN phõn tớch tổng hợp và khỏi quỏt húa kiến thức
- Vận dụng lớ thuyết vào trả lời cõu hỏi và làm bài tập sinh học
_ GD ý thức học tập bộ mụn
- Tớnh cần cự chịu khú và hăng say trong học tập
Trang 2Buổi 3 Ngành thõn mềm – Ngành chõn
khớp
-HS nhận biết đợc các đại diện thân
mềm đặc điểm cấu tạo , di chuyển ,
dinh dỡng, sinh sản của thân mềm
-Biết đợc đặc điểm chung và vai trò
của thân mềm
-HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo, di
chuyển, môi trờng sống , dinh
d-ỡng , sinh sản , đặc điểm chung , lợi
ích , tác hại của lớp giáp xác , lớp
hình nhện , lớp sâu bọ
-HS thấy đợc sự đa dạng của nghành
chân khớp
- Rốn KN thu thập kiến thức từ SGK
- KN phõn tớch tổng hợp và khỏi quỏt húa kiến thức
- Vận dụng lớ thuyết vào trả lời cõu hỏi và làm bài tập sinh học
Buổi 4 ễn tập
-Hệ thống lại kiến thức cơ bản
+ Ngành ĐVNS
+ Ngành Thõn mềm
+ Ngành Ruột khoang
+ Ngành giun
- Làm bài tập tổng hợp sinh học
( trắc nghiệm và tự luận )
- KN quan sỏt , so sỏnh , phõn tớch , tổng hợp
- KN thu thập kiến thức trong tài liệu và thực tế
- KN trỡnh bày trước lớp
GD ý thức cần cự chịu khú trong học tập
- Yờu thớch mụn học
Buổi 5 Ngành động vật cú xương sống
(Lớp cỏ và lớp lưỡng cư , bũ sỏt )
- -HS nắm đợc cấu tạo ngoài, sự
thích nghi đời sống ở nớc của cá ,
cấu tạo trong của cá
-Đặc điểm cấu tạo ngoài của lỡng c
thích nghi đòi sống nửa nớc , nửa
cạn , cấu tạo trong , so sánh sự phát
triển tốt của lỡng c
-Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn
lằn
- KN quan sỏt , so sỏnh , phõn tớch , tổng hợp
- KN thu thập kiến thức trong tài liệu và thực tế
- KN trỡnh bày trước lớp
- GD ý thức cần cự chịu khú trong học tập
- Yờu thớch mụn học
Buổi 6 Ngành ĐVCXS ( Lớp chim, thỳ )
- -Cấu tạo của chim thích nghi với
đời sống bay lợn
-Đặc điểm cấu tạo của thú thích
nghi đời sống đa dạng phong phú
- KN Khỏi quỏt húa kiến thức
- Phõn tớch so sỏnh
- GD thỏi độ yờu thớch mụn học
Trang 3- Bài tập về ngành động vật cú
xương sống
tổng hợp
- KN làm bài tập sinh học
Buổi 7 Sự tiến húa của động vật – động vật
với đời sống con người
Nêu đợc tầm quan trọng của sự
vận động và di chuyển của thế giới
ĐV
-Hớng tiến hoá trong tổ chức cơ thể
và sinh sản
-ĐV đa dạng , phong phú, đặc biệt ở
vùng nhiệt đới
-Biện pháp đấu tranh sinh học u
điểm và hạn chế
Biết bảo vệ động vật quý hiếm
-Biết sử dụng dụng cụ thích hợp để
thu thập mẫu vật ngoài TN
- Rốn KN thu thập kiến thức SGK và hoạt động nhúm
- KN phõn tớch so sỏnh tổng hợp
- KN trả lời bài tập trắc nghiệm và tự luận
- GD ý thức cần cự chịu khú ,chuyờn cần trong học tập
Buổi 8 ễn tập
Hệ thống kiến thức đó học
+ ngành ĐVCXS
+Sự tiến húa của động vật với đời
sống con người
Trả lời và làm bài tập sinh học
- KN tổng hợp , phõn tớch và so sỏnh
- Làm bài tập sinh học
-GD ý thức học tập bộ mụn -í thức bảo vệ mụi trường và động vật hoang
dó