1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi khao sat chat luong gua ki 1

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 73,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thức b ab ', c ac ' Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền và tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông để giải bài tập.. Vận dụng được các hệ thức [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNGTRẠCH

TRƯỜNG THCS QUẢNGTHANH

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-o0o -ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2013 - 2014 MÔN: TOÁN - LỚP: 9

Thời gian làm bài: 90 phút –MÃ ĐỀ:01

Bài 1:( 1đ) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

2 −3 x

Bài 2( 2,5đ) Thực hiện phép tính

c

5− 2¿2

¿

5− 3¿2

¿

¿

√ ¿

16 81 25

a) √4 x +20 −2x +5+9 x +45=6 b) (x 5) 2 5

Bài 4:(2đ): Cho biểu thức

x 2 x x 2 x + 4 x 4

1)

a) Rút gọn A

b) Tìm x để

5

A = 3

Bài 5 (2,5 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh

huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC

b) Gọi M là trung điểm của AC Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ)

c) Kẻ AK vuông góc với BM (K  BM) Chứng minh : BK.BM=BH.BC

………… Hết………

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC QUẢNGTRẠCH

TRƯỜNG THCS QUẢNGTHANH

-CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-o0o -ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC: 2013 - 2014 MÔN: TOÁN - LỚP: 9

Thời gian làm bài: 90 phút –MÃ ĐỀ:02

Bài 1:( 1đ) Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

1 −3 x

Bài 2( 2,5đ) Thực hiện phép tính

c

√5+2 ¿2

¿

5− 3¿2

¿

¿

√ ¿

81 .

16 25

a) √4 y +20 −2y +5+9 y +45=6 b)

x − 3¿2

¿

¿

√ ¿

Bài 4:(2đ): Cho biểu thức B= (y+21√y −

1

y +2): 1 −y

a) Rút gọn B

Bài 5 (2,5 đ): Cho tam giác DEF vuông tại D có đường cao DK chia cạnh

huyền EF thành hai đoạn : EK = 4 cm và KF = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn DK, DE, DF

b) Gọi N là trung điểm của DF Tính số đo góc DNE (làm tròn đến độ)

c) Kẻ DP vuông góc với EN (P  EN) Chứng minh : EP.EN=EK.EF

………… Hết………

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9 THỜI GIAN 90’

I Mục đích của người kiểm tra

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt được chuẩn kiến thức, kĩ

năng của HS giữa học kì I

- Thu thập thông tin về hiệu quả giảng dạy của GV đối với môn Toán

9 giữa học kì I, qua đó giúp cho lãnh đạo nhà trường có thêm thông tin để đề

ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng dạy học của bộ môn

II Xác định hình thức của đề kiểm tra:

- Hình thức: Tự luận

- Thời gian làm bài: 90’ phút

III Thiết lập ma trận đề kiểm tra

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái

niệm căn

bậc hai

Căn thức

bậc hai và

hằng đẳng

thức

2

AA

Các phép

tính và các

phép biến

đổi đơn

giản về căn

bậc hai

(14 tiết)

Biết được định nghĩa căn bậc hai số học của một số dương.

Hiểu khái niện căn bậc hai của một số không

âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương

và căn bậc hai

âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.

Hiểu được đẳng thức

.

aba b

(a 0,b 0) Đẳng thức

a a

bb

0, 0

ab

Vận dụng được hằng đẳng thức A2 A

Vận dụng được các quy tắc nhân và chia các căn bậc hai

Biết rút gọn biểu thức chứa

kết quả rút gọn

để giải một bài toán liên quan.

Trang 4

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

2 1 10%

2 1 10%

4 2,5 25%

2 2 20%

10 6,5 65%

2.Căn bậc

ba

(2 tiết)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

3 Một số

hệ thức về

cạnh và

đường cao

trong tam

giác vuông

(2 tiết)

4 Tỉ số

lượng giác

của góc

nhọn Một

số hệ thức

về cạnh và

góc trong

tam giác

vuông

( 5 tiết)

Viết được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông

Hiểu các định nghĩa sinα, cosα, tanα, cotα

Hiểu thế nào là bài toán giải tam giác vuông

Vận dụng được các hệ thức b2 ab c', 2 ac' Vận dụng được các hệ thức giữa các cạnh góc vuông, cạnh huyền và tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông

để giải bài tập

Vận dụng được các hệ thức trong tam giác vuông để chứng minh hai tam giác đồng dạng.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

3 3 30% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

2 1 10%

4 2,5 25%

5 3,5 35%

3 3 30%

14 10 100%

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM -MÃ ĐỀ 01

1b

√ 1

2 −3 x có nghĩa khi 2 - 3x  0 <=>

2 3

2a 3 √50 - 5 √18 + 2 √72 = 3 √25 2 - 5 √9 2 + 2 √36 2

0,25 0,25 0,25 2b √25 a+49 a −64 a Với a 0

0,5

¿

5− 3¿2

¿

¿

√ ¿

= |√5− 2|+|√5 −3|

= √5− 2+3 −√5 =1

0.5 0,25

2d

49

16 81

25

=

5 9

4

7 =

20 63

0,5

3a √4 x +20 −2x +5+9 x +45=6 ( ĐK : x ≥ - 5 )

5 2

5 4 1

x x x

  

 

Vậy x = -1

0,25

0,25 0,25 0,25

x-5 0⇒ x ≥ 5 thì x-5=5 x=10 (TM)

0,5 0,5

x 2 x x 2 x + 4 x 4

= (√x (√1x +2) −

1

x +2).(√x+2)

2

1 −x

0,5

Trang 6

x

1 −√ ¿

¿

x (x+2).¿

(√x ( 1−√√x +2) x ).(√x +2)

2

1 −x =

(1−x).(√x +2)2

¿

0,75

A =

3  √√x +2 x =53

 5√x=3x +6

 2 √x=6  x= 3 ( thoả đk )

0,25 0,25 0,25 Bài 5

0,5

5a ABC vuông tại A : nên

AH 2 = HB.HC = 4.6 = 24  AH = 2 6(cm)

AB 2 = BC.HB = 10.4 = 40  AB = 2 10 (cm)

AC 2 = BC HC = 10.6 = 60  AC = 2 15(cm)

0,25 0,25 0,25 5b ABM vuông tại A

tan A ^ M B=AB

AM=

2√10

√15 =¿

2√6

5c ABM vuông tại A có AK  BM => AB 2 = BK.BM

ABC vuông tại A có AH  BC =>AB 2 = BH.BC

 hay BK BM = BH.BC

0,25 0,25

Chuyên môn Người ra đề

Trương Quang Tạnh Trần Thanh Pháp

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM -MÃ ĐỀ 02

1b

√ 1

1 −3 x có nghĩa khi 1 - 3x  0 <=> x ≤1

3

0,5

2a 2 √50 - 3 √18 + 4 √72 = 2 √25 2 - 3 √9 2 + 4 √36 2 =2.5

√2 -3.3 √2 +4.6 √2

0,25 0,25 0,25 2b √25 b+49 b −64 b Với b 0

0,5

¿

5− 3¿2

¿

¿

√ ¿

= |√5+2|+|√5 −3| = √5+2+3 −√5 =5

0.5 0,25

2d

√49

81 .

16

25 =

7 9

4

5 =

28

3a √4 y +20 −2y +5+9 y +45=6 ( ĐK : y ≥ - 5 )

⇔2

y +5 −2y +5+3y+5+6

y +5=2

y=-1 Vậy y = -1

0,25

0,25 0,25 0,25

¿

¿

√ ¿

|x − 3| =3

x-3 0⇒ x ≥ 3 thì x-3=3 x=6 (TM)

0,5 0,5

Trang 8

(y+21√y −

1

y +2): 1 −y

= (√y (√1y +2) −

1

y +2).(√y +2)

2

1−y

=

y

1−√ ¿

¿

y (y +2).¿

(√y ( 1 −√√y +2) y ).(√y +2)

2

1−y =

(1 −y).(√y +2)2

¿

0,5 0,75

4b

B= 53  √y +2

y =

5 3

 5√y =3y +6

 2 √y=6  y= 9 ( thoả đk )

0,25 0,25 0,25 Bài 5

0,5

5a DEF vuông tại D : nên

DK 2 = EK.KF = 4.6 = 24  DK= 2 6(cm)

DE 2 = EF.EK = 10.4 = 40  DE = 2 10(cm)

DF 2 = EF.KF = 10.6 = 60  DF = 2 15(cm)

0,25 0,25 0,25 5b DENvuông tại D

tan D ^ N E=DE

DN=

2√10

√15 =¿

2√6

5c DEN vuông tại D có DP  EN => DE 2 = EP.EN

DEF vuông tại D có DK  EF =>DE 2 = EK.EF

 hay EP.EN = EK.EF

0,25 0,25

Chuyên môn Người ra đề

Trang 9

Trương Quang Tạnh Trần Thanh Pháp

Ngày đăng: 23/07/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w