NST giới tính - Chỉ có 1 cặp, có thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc không tương đồng tuỳ giới tính và tuỳ từng loài.. - Gen trên NST giới tính XY tồn tại thành nhiều vùng.[r]
Trang 1Đấ̀ KIấ̉M TRA 1 TIẾT MễN SINH 9
Thời gian làm bài : 45 phút
Mã đề 01
A.Thiờ́t kờ́ ma trọ̃n đờ̀ kiờ̉m tra sinh học 9
Chủ đờ̀ Nhọ̃n biờ́t Thụng hiờ̉u Vọ̃n dụng thṍp Vọ̃n dụng cao
1.Cỏc thớ
nghiệm của
Menđen
Khỏi niệm tớnh trạng, cặp tớnh trạng tương phản
Cho vớ dụ
Bài tọ̃p lai một cặp tớnh trạng
Sụ́ cõu : 02 cõu
4 điờ̉m (40%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 1.0 điờ̉m(25%)
Sụ́ cõu : 01 cõu
3 điờ̉m(75%)
2 Nhiễm sắc
thờ̉
Phõn biệt NST giới tớnh và
nhiễm sắc thờ̉
thường Sụ́ cõu : 01 cõu
2.0 điờ̉m(20 %)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.0 điờ̉m(100%)
phõn tử ADN
Hệ quả của nguyờn tắc bổ sung
Làm bài tọ̃p xỏc định trỡnh tự cỏc nuclờotit của ADN, ARN
Sụ́ cõu : 02 cõu
4 điờ̉m(40%)
Sụ́ cõu : 01 cõu 2.5đ (60%)
Sụ́ cõu : 2 cõu 1.5đ ( 40%)
Tụ̉ng sụ́ cõu : 5
cõu
Tụ̉ng sụ́ điờ̉m :
10 điờ̉m(100%)
1 cõu (1.0đ) (10%)
2cõu (4.5đ) (45%)
3cõu ( 4.5đ) (45%)
B Đờ̀ kiờ̉m tra :
Trang 2Cõu 1 ( 1.0 đ): Nờu khỏi niệm: tớnh trạng, cặp tớnh trạng tương phản, cho mỗi khỏi niệm
một vớ dụ minh họa
Cõu 2 ( 2.0 đ): Những điờ̉m khỏc nhau giữa nhiễm sắc thờ̉ giới tớnh và nhiễm sắc thờ̉
thường
Cõu 3 ( 2.5 đ) Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN ? Nêu hệ quả của nguyên
tắc bổ sung ?
Cõu 4 ( 1.5 đ):
a Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp nh sau:
- A - T - G - X - T - A - X - G - A- X
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó để tạo thành phân tử ADN hoàn chỉnh
b Một đoạn gen có cấu trúc nh sau:
Mạch 1: - A - G - T - X - X - T - G - A - G - T
Mạch 2: - T - X - A - G - G - A- X - T - X - A
Xác định trình tự của các đơn phân của đoạn mạch ARN đợc tổng hợp từ mạch 2
Câu 5 (3.0 đ) : ở đậu Hà lan, khi cho đậu Hà lan thân cao thuần chủng lai với đậu Hà
Lan thân thấp thì thu đợc F1 Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thì thu đợc F2 có 335 cây
thân cao : 115 cây thân thấp
a Hãy biện luận và viết sơ đồ cho phép lai trên
b Khi cho đậu Hà lan F1 lai phân tích thì thu đợc kết quả nh thế nào ?
C Đ ỏp ỏn và bi u đi m : ể ể
Cõu
1
(1.0đ)
- Tớnh trạng là những đặc điờ̉m vờ̀ hỡnh thỏi, cṍu tạo, sinh lý của một
cơ thờ̉
VD:
- Cặp tớnh trạng tương phản là hai trạng thỏi biờ̉u hiện trỏi ngược
nhau của cựng loại tớnh trạng
VD:
0.5 đ
0.5 đ
2
(2.0)
NST thường NST giới tớnh
- Thường gồm nhiờ̀u cặp NST
( lớn hơn 1 cặp), luụn tồn tại
thành từng cặp NST tương
đồng
- Gen trờn NST thường tồn tại
thành từng cặp gen tương ứng
- Mang gen quy định cỏc tớnh
- Chỉ cú 1 cặp, cú thờ̉ tồn tại thành cặp tương đồng hoặc khụng tương đồng tuỳ giới tớnh và tuỳ từng loài
- Gen trờn NST giới tớnh XY tồn tại thành nhiờ̀u vựng
- Mang gen quy định tớnh trạng
2.0đ
Trang 3trạng thường của cơ thờ̉ thường và gen quy định tớnh
trạng liờn quan tới giới tớnh 3
(2.5 đ)
- Cấu trúc không gian của phân tử ADN :
+ Phân tử ADN là chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn xoắn đều
quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải
+ Mỗi vòng xoắn cao 34 A0, gồm 10 cặp Nu, đờng kính vòng xoắn
20 A0
+ Các Nu giữa 2 mạch liên kết với nhau theo NTBS : A - T, G - X
và ngợc lại
- Hệ quả của NTBS :
+ Khi biết trình tự các Nu trên mạch đơn này thì có thể suy ra các
Nu trên mạch còn lại
+ Tỉ lệ các loại đơn phân : A = T, G = X A + G =T + X
2.5đ
4
(1.5đ)
a Trình tự các đơn phân của mạch bổ sung :
- T - A- X - G - A - T - G - X -T - G
b Trình tự các đơn phân của đoạn mạch ARN đợc tổng hợp từ
mạch 2
- A - G - U - X - X - U - G - A - G - U
0.75đ 0.75đ
Cõu 5
( 3.0đ)
a Vì F2 thu đợc 335cao : 115 thấp kết quả này tơng đơng với tỉ lệ
3 cao : 1 thấp Theo qui luật phân ly của Menđen Thân cao là tính trạng trội
Qui ớc: Gen A qui định thân cao, cây đậu Hà Lan thân cao có kiểu
gen AA
Gen a qui định thân thấp, cây đậu Hà Lan thân thấp có kiểu
gen aa
Ta có sơ đồ lai:
Ptc: : AA x aa
(thân cao) (thân thấp)
GP A a
F1 Aa(100% thân cao)
(1.0 đ)
F1 x F1: Aa x Aa
GF1 A, a A,a
F2 1AA : 2Aa :1aa
(1.0 đ)
Kiểu gen: 3 thân cao : 1 thân thấp
b Cho F1 lai phân tích
FB : ( F1) Aa x aa (0.5 đ)
GFB A, a a F2 1Aa : 1aa
1.5đ
1.5đ
Trang 4VËy khi cho ®Ëu Hµ Lan F1 lai ph©n tÝch th× cho kÕt qu¶: 1th©n
cao: 1 th©n thÊp