1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn sửa dựng mô hình điện thân xe LEXUS

45 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Sử Dụng Mô Hình Điện Thân Xe Lexus
Tác giả Nguyễn Doãn Thanh Thiên, Hà Trung Hiếu
Người hướng dẫn ThS. Vũ Đình Huấn
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Cơ Khí Động Lực
Thể loại Hướng Dẫn
Thành phố Tp Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 6,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để hiểu rõ ơ sự nối dây bên trong hộp nố ãy xe sơ đồ đấu dây bên trong của hộp nối... Chỉ ra giắc nố à được nối với chi tiết các chữ số chỉ ra số chân Giải thích về việc sử dụng các chân

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUÂ T T PHỐ HỒ C MINH

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÔ HÌNH

ĐIỆN THÂN XE LEXUS

ĐÃ ĐƯỢC BỔ SUNG VÀ CHỈNH SỬA

Tp Hồ C

GVHD: ThS.Vũ Đình Huấn SVTH: Nguyễn Doãn Thanh Thiên 15145368

LEXUS ES300 1997

Trang 3

1

LỜI NÓI ĐẦU

Cuố s c sơ đồ mạc đ ệ ày được biên soạ để cung cấp tất cả các thông tin

về mô hình hệ thố đ ện xe Lexus Số sê ri: 0031

STM: 063

A ƯỚNG DẪN 2

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY 3

C KHẮC PHỤC SỰ CỐ 11

D Ý G ĨA CÁC KÝ IỆU 16

E VỊ TR RƠLE 18

F VỊ TRÍ CÁC CHI TIẾT 24

G MẠCH NGUỒ (SƠ ĐỒ KHỐI) 32

H MẠC ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG 38

I CÁC ĐIỂM NỐI MÁT 118

J CÁCH TÌM CÁC PAN TRÊN MÔ HÌNH 121

Trang 4

A HƯỚNG DẪN

PHẦN NỘI DUNG MÔ TẢ

liên quan chặt chẽ vớ sơ đồ mạch của hệ thống

TIẾT

Mô tả vị trí của các giắc nối của chi tiế c c đ ểm chia,

đ ểm nố … C ươ ày có l ê qua c ặt chẽ vớ sơ

eo p ươ p p ối (Hãy tham khảo phầ “C c sử dụng cuố s c ày”)

Phầ “ ô ả khái quát hệ thố ” và “C c ợi ý khi sửa chữa” rất có ích khi khắc phục sự cố cũ ằm trong phần này

Trang 5

“ uồ đ ệ ”) và c c đ ểm nối mát (xem phầ “C c đ ểm nố ”)

K đã ểu rõ hoạ động của mạc đ ện, bắ đầu ì uyê â ây ra ư ỏng Dùng phầ “Vị trí của rơle” và “Vị trí các chi tiế ” để tìm các chi tiết, hộp nối và giắc nố dây đ ện

và giắc nố dây đ ệ và đ ểm nối mát của hệ thố Để hiểu rõ ơ sự nối dây bên trong hộp

nố ãy xe sơ đồ đấu dây bên trong của hộp nối

Dây đ ệ l ê qua đến các hệ thố k c được chỉ ra trong mỗi hệ thống bằ ũ ê (từ đến )

Trang 6

P 3 POWER WINDOW

SW [DOOR LOCK

CONTROL SW]

(SHIELDED)

Trang 7

Chỉ ra giắc nố à được nối với chi tiết (các chữ số chỉ ra số chân)

Giải thích về việc sử dụng các chân

C â được dùng trong mạch đ ện này

Vị r có c â ư k ô được sử dụng trong mạch này

Không có chân

Các chân chỉ ra chỉ cho cấp độ cao nhất hay chỉ bao gồm những chân trong thông số tiêu chuẩn

Màu của giắc nối

Giắc nối mà không chỉ rõ màu thì có màu trắng sữa

( ) Được dù để chỉ dây và giắc nố k c au… eo ô số tiêu chuẩn khác nhau Chỉ ra các hệ thống có liên quan

Chỉ ra dây dẫn và giắc nối dây dẫn Dây dẫ có c â đực được ký hiệu bằ c c ũ tên

Các số bên ngoài là số chân

Chữ số đầu tiên của ký hiệu dây dẫn hay giắc nối dây dẫn chỉ ra vị trí của chi tiết, có

ĩa là “E” là ro k oa độ cơ “I” là ộp nối số 1 và khu vực xung quanh còn “B”

là thân xe và khu vực xung quanh

Khi có hai hay nhiều giắc mà có chữ cái đầu và thứ hai giố au ì c ú được phân biệt bằng các số (ví dụ : I I ) đ ều đó có ĩa là dây dẫn hay giắc nối dây dẫn là cùng một loại

Tượ rư c o c ết (tất cả các chi tiết có màu xám trắ ) ó được ký hiệu giống

ư ký ệu dùng trong phầ “Vị trí của các chi tiế ”

Hộp nối Số được đặt trong hình ôvan là số của hộp nối (J/B) và ký hiệu của giắc nối được chỉ ra bên cạnh nó Hộp nố được ô x để tách chúng ra khỏi các chi tiết khác

1

C

Giắc đực Giắc cái

Trang 8

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

Ví dụ :

Chỉ ra màu của dây dẫn

Màu của dây dẫ được chỉ ra bằng các chữ cái latinh

J

K

L

M

Trang 9

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

7

Chữ số đầu tiên của ký hiệu đ ểm nối chỉ ra vị trí của chi tiế có ĩa là “E” là ro

k oa độ cơ “I” là ộp nối số 1 và khu vực xu qua cò “B” là â xe và k u vực xung quanh

Chỉ ra số chân của giắc nối

Giắc đực và giắc c được đ nh số khác nhau

Ví dụ: Được đ số theo thứ tự

rê r đế dưới phải

Được đ số theo thứ tự trên phả đế dưới trái

Giắc cái Giắc đực

đấu dây được đặt trong dấu [ ]

Khi công tắc đ ều khiể đè bật sang vị r TAIL ay EAD dò đ ện chạy đến cực 3 của cảm biến báo hỏ đè (L4) qua cầu chì TAIL

K k óa đ ện bậ O dò đ ệ đ ừ cầu c ì GAUGE đến cực 8 của cảm biến báo hỏ đè và đồng thờ đ qua đè b o ỏ đè sau ới cực 4 của cảm biên báo

3-mát: khoản 12V khi công tắc đ ều khiển ở vị trí TAIL hay HEAD

11-mát: luôn luôn thông mạch

: VỊ TRÍ CỦA CÁC CHI TIẾT

KÝ HIỆU XEM TRANG KÝ HIỆU XEM TRANG KÝ HIỆU XEM TRANG

Trang 10

: GIẮC NỐI HỘP NỐI VÀ DÂY ĐIỆN

KÝ HIỆU XEM TRANG VỊ TRÍ GIẮC NỐI

: GIẮC NỐI DÂY ĐIỆN VÀ DÂY ĐIỆN

KÝ HIỆU XEM TRANG

Trang 11

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

7

Trang 12

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

Mô tả khái quát nguyên lý hoạ động của hệ thống

Chỉ ra các thông số kỹ thuậ để tham khảo trong quá trình khắc phục ư ỏng

Chỉ ra trang cần tham khảo để biết vị trí của chi tiết trong hệ thống trên mô hình

Ví dụ : Chi tiế “C ” (Cụm công tắc) là ở trang 24 của cuốn sách này

Chữ cái trong ký hiệu là chữ c đầu tiên của tên chi tiết (tiếng Anh) và số chỉ ra thứ tự của nó trong các chi tiết bắ đầu bằng chữ cái này

Chỉ ra số trang tham khảo cho biết vị trí của hộp rơle ro ạc đ ện trên mô hình hệ t

Ví dụ: Giắc “IE ” được thể hiện ở trang 30 của cuốn sách này

Chỉ ra số trang tham khảo để biết vị trí của đ ểm nối mát trên mô hình

Ví dụ: đ ểm nố “BP” được mô tả ở trang 28 của cuố s c ày và được lắp ở phía đuô của mô hình

Giắc nối (ký hiệu từ J đến J38) trong cuốn sách này bao gồm một cực nối tắ để nối một số dây đ ện với nhau Luôn tiến hành kiểm tra với cực nối tắ đa được lắp (khi lắp dây đ ện, dây có thể được nố đến bất kỳ vị trí nào trong phạm vi nhóm cực nối tắt

ư vậy, trên mô hình, một cực nối tắt có thể được nối với nhiều dây đ ện của các chi tiết khác)

Dây đ ệ à được nối với nhau bằng cực nối tắt thì

Trang 13

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

Phầ sơ đồ mạc đ ện nguồn cung cấp sơ đồ mạc đ ện từ bình ắc quy đến từng hệ thống Do tất cả c c sơ đồ mạc đ ện hệ thố đều bắ đầu từ mạch nguồ ê rước tiên phải hiểu rõ hệ thống mạch nguồn

*Mạc đ ện ở đây c ỉ là ví dụ Nó khác với mạc đ ện thực tế trong phầ “ ạc đ ện các hệ thố ”

MẠCH NGUỒN

Trang 14

B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY

Sơ đồ mạc đ ệ đ ểm nối mát chỉ ra c c đường nối từ các chi tiế c đến

đ ểm nố ươ ứng Khi muốn tìm vị trí của đ ểm nối mát bị ư ỏng, hãy kiểm tra các mạch của hệ thố k c dù c u đ ểm nố đó Đ ều này có thể giúp phát hiệ điểm nối mát bị ư ỏ a ơ P ươ p p ày có ể kiểm tra sự liên hệ giữa c c đ ểm nối mát

*Mạc đ ện ở đây c ỉ là ví dụ Nó khác với mạc đ ện thực tế trong phầ “ ạc đ ện các hệ thố ”

Công tắc khóa và mở khóa cửa bằng chìa khóa

Công tắc mở khóa khoang hành lý

Công tắc đ ều khiển kháo cửa

IL

IJ

Trang 15

C KHẮC PHỤC SỰ CỐ

KIỂM TRA ĐIỆN ÁP

a) Thiết lập c c đ ều kiệ à k đó đ ện

áp xuất hiện tạ c c đ ểm kiểm tra

Ví dụ:

A: K óa đ ện ON B: K o đ ện và công tắc 1 ON C: K óa đ ện, công tắc và rơle O b) Dùng vôn kế nối cực â vào đ ểm nối mát tốt hay vào cực âm của ắc quy và cực dươ vào ắc nối hay cực của chi tiết Thao tác kiểm tra này có thể thực

KIỂM TRA THÔNG MẠCH VÀ

ĐIỆN TRỞ

a) Tháo cáp ắc quy hay dây dẫn sao cho

k ô có đ ện áp giữa c c đ ểm kiểm tra

b) Nố a đầu đo của ôm kế vào từ đ ểm kiểm tra.

ược đầu đo và k ểm tra lại

của d ode và đầu đo dươ vào cực âm thì có thông mạch (diode còn tốt)

lại thì không có thông mạch (diode còn tốt)

Dùng vôn/ôm kế có trở kháng cao (tối thiểu kΩ/v) để chẩ đo ạch

đ ện

Đế k óa đ ện Cực IG

Trang 16

Ví dụ:

A: K óa đ ện ON B: K o đ ện và công tắc 1 ON

(nố rơle) và cô ắc 2 OFF (hay tháo công tắc 2)

d) Tháo và nối các giắc nố ro lúc đó qua s bó đè ử Đ ểm ngắn mạch

sẽ nằm giữa giắc nố à bó đè ử sáng lên và giữa giắc nố à bó đè thử tắ đ

e) Tìm vị trí chính xác của đ ểm ngắn mạch bằng cách lắc nhẹ dây đ ện bị ư

hỏngdọc theo mô hình

CHÚ Ý:

a) Không mở nắp hay vỏ của ECU trừ khi thật cần thiết Nếu các cực của IC bị chạm, IC có thể bị phá huỷ do ĩ đ ện b) Khi thay thế cơ c ế bên trong (phần ECU) của đồng hồ kỹ thuật số, hãy cẩn thận rằng không có bộ phậ ào rê cơ thể hoặc quần áo của bạn tiếp xúc với các chân từ IC, vv của bộ phận thay thế (phụ tùng thay thế)

THÁO CÁC GIẮC NỐI ĐỰC VÀ CÁI

LƯU Ý:

Kiểm tra giắc nối thuộc loạ ào rước khi tháo

Đế k óa đ ện Cực IG Hộp cầu chì

Đè ử

Ngắn mạch A

CT 1 Ngắn mạch B

Ngắn mạch C Tháo

Tháo Cuộn dây

CT 2

Tháo

Đè

Trang 17

C KHẮC PHỤC SỰ CỐ

CÁCH THAY THẾ CỰC (CHÂN) (Loại có bộ phận giữ chân hay khóa thứ cấp)

1 CHUẨN BỊ DỤNG CỤ ĐẶC BIỆT LƯU Ý: Để tháo chân ra khỏi giắc nối, hãy

sử dụng dụng cụ đặc biệ ư ì vẽ

2 THÁO GIẮC NỐI

3 NHẢ CƠ CẤU KHÓA THỨ CẤP AY CƠ CẤU GIỮ CHÂN

(a) Cơ cấu khoá phả được nhả ra rước khi kẹp khoá chân có thể được nhả ra vàc â được tháo ra khỏi giắc nối

(b) Dùng dụng cụ đặc biệ để nhả k óa cơ cấu khóa thứ cấp hay tấm giữ chân

CHÚ Ý:

Không tháo cơ cấu khóa thứ cấp hay

tấm giữ chân Đối với loại giắc nối không chống thấm nước

LƯU Ý: Vị trí cắm dụng cụ khác nhau tuỳ theo hình dạng của giắc nối (số lượ c â …) ê

hãy kiểm tra vị r rước khi cắm vào

Trường hợp 1:

Nâng tấm giữ c â lê đến vị trí khoá tạm thời

Tấm giữ chân ở vị trí khóa tạm thời

TH2 Cơ cấu khóa

thứ cấp

Trang 18

C KHẮC PHỤC SỰ CỐ

Đối với loại giắc nối chống thấm nước

LƯU Ý: àu của tấm giữ chân khác nhau tùy theo chân giắc nối

Trường hợp 2 :

Đối với loại không thể kéo lên:

Cắm dụng cụ đặc biệt vào lỗ của tấm giữ c â ư ì

vẽ

Ấn tấm giữ chân lên vị trí khoá tạm thời

Dụng cụ Tai hãm

Tấm hãm chân

TH2

Dụng

cụ Dụng

cụ

Ấn xuống Ấn xuống

Trang 19

♦ Cắ c â vào c o đến khi vấu hãm khóa chắc

♦ Cắm chân vào với tấm hãm ở vị trí khoá

(b) Ấ cơ cấu khoá thứ cấp hay tấm hãm chân

Trang 20

D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU

CÁC TỪ VIẾT TẮT

Các chữ viết tắt sau đây được sử dụng trong hướng dẫn này

Trang 21

D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU

Trang 22

D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU

Trang 24

E VỊ TRÍ RƠLE

Rơle Tích hợp

Trang 25

E VỊ TRÍ RƠLE

: : HỘP RƠ LE SỐ 1 (Xem trang số 18)

: : HỘP RƠ LE SỐ 2 (Xem trang số 18)

HỘP THANH CẦU CHÌ (Xem trang 18)

Rơle PAN Số 2

Rơle PAN Số 2

Rơle HTR

2

Rơle

DRL số 2

Rơle DRL số 3

Rơle DRL số 4

50A HTR (cho dòng trung bình)

100A ALT (cho dòng cao)

Trang 27

E VỊ TRÍ RƠLE

Mạch điện bên trong Hộp nối Số 1

Trang 28

E VỊ TRÍ RƠLE

Trang 29

E VỊ TRÍ RƠLE

Mạch điện bên trong của Hộp nối Số 2

Trang 30

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

ô ơ quạt gió

Đ ện trở quạt gió

CD Bảng táplô Bảng táplô Bảng táplô Bảng táplô Cụm công tắc

C12 C13 D5 F5 F6, F7, F8 F9, F10, F11 G2 T3, T4 T6 U1

Cụm công tắc Cụm công tắc Rơle đè c ạy ban ngày

ô ơ ạ ước Hộp thanh cầu chì Hộp thanh cầu chì Máy phát

ECU chống trộm

Bộ y đè x a Công tắc báo mở khóa (khóa

đ ện)

A13 A14 A15 U1

C7 C8

C9 C10 G2

T3 T4 F5

Trang 31

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

K óa đ ện Công tắc phanh tay

R2, R3 R4 R5 R16 R17 S7, S8, S9 S10 W7

Rad o và y quay b Công tắc ươ đ ều khiển từ xa Chiế p đè p lô

Gươ đ ều khiển từ xa trái, Gươ đ ều khiển từ xa phải

Bộ khuếc đại âm thanh Công tắc đè p a Chiết áp còi báo khóa cửa

S7 R3 R2 I13 W7 R5 R4 H9 P3 S10

F4

R17 H4 H3 H7 H1 H8 R16 H2

F3 S8

S9

Trang 32

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 33

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

J15 J16 J17 J18 - J19 J20 - J21 J31 - J32 J33 J37

Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện

J31 - J32 J10 - J11 J7 J37

J33

J14

J4 J2

J16

J17

J5 - J6 J8 - J9

J12 - J13

J15 J20 J21 J18 - J19

Trang 34

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Ký hiệu Chi tiết Ký hiệu Chi tiết

bằ c ìa k óa rước trái, phải Công tắc đ ều khiển cửa ô ơ khóa cửa và công tắc phát hiện mở khóa cửa rước trái, phả ô ơ k óa cửa và công tắc phát hiện mở khóa cửa sau trái, phải

Loa cửa rước trái, phải Loa â cao rước trái phải

Đè p a rê cao

J34 - J35 J36, J38 L2, L3 L4 L5 L6 L7 P9 P10 R6, R7 R8, R9 R10, R11

Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện

Đè b ển số trái, phải Cảm biế đè ỏng Công tắc mở khóa khoang hành lý

Đè k oa à lý Công tắc đè ô ơ k oa à lý Công tắc c đ ều khiển cửa sổ

ô ơ â k rước trái

Cụ đè ậu trái

Cụ đè ậu phải Loa sau trái, phải

Đè k c ước sau trái, phải

R13 R15 R8 R9 L3 L5 L7 L6 L2 R7 R6 R14 R12

D18 L4

I14 I15

D13

D16 D7 D9

J38

W8 D6

D15 F17 F15 I16 P10 F16 F14 P9 IJ1

R11 W9 H11 R10

Trang 35

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

: Vị trí của các giắc nối giữa dây điện và dây điện

: Vị trí của các điểm nối mát

BQ1

IO1 IK3

IE2

BP IP1

IJ1

IO1

BR1

Trang 36

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Giắc nối dây điện và dây điện:

Trang 37

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

: Vị trí của các giắc nối giữa dây điện và dây điện

: Vị trí của các điểm nối mát

IG1

IG2

EB1 EB2

IF1 IF2

IF3 IE1

IH1

Trang 38

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Giắc nối dây điện và dây điện

XANH DA TRỜI

XÁM

XÁM

Trang 39

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 40

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 41

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 42

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 43

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 44

G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)

Trang 45

H MẠCH ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG

1 Mạch nguồn 39

2 Bảng táplô 43

3 Còi 49

4 Đèn bên trong xe 51

5 Đèn chiếu sáng bảng táplô 55

6 Đèn hậu (Tail) 60

7 Đèn HEAD 64

8 Đèn phanh 70

9 Đèn xinhan và đèn báo nguy (Harzard) 73

10 Điều hòa không khí 77

11 Gạt nước 81

12 Gương chiếu hậu 84

13 Hệ thống chống trộm 86

14 Hệ thống tắt đèn tự động 91

15 Hệ thống điều khiển đèn tự động 94

16 Hệ thống khóa cửa 96

17 Hệ thống nâng kính 105

18 Hệ thống nạp 110

19 Radio và Catsset 113

Ngày đăng: 19/07/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w