Trong không gian làm việc này, bạn có thể chọn nhiều cách khác nhau để xem tác phẩm của bạn cũng như truy cập tới nhiều công cụ khác nhau dé thay đổi thông số của các vật thể 3D trong kh
Trang 1http://chunguv blogspot.com
Website cung cap day du ebook vé : acad, 3dsmax, etabs, sap2000, ms
project, photoshop
ghi chu:
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bản quyên của tài liệu được phát hành
Tất cả tài liệu do chúng tôi phát hành đếu có nguồn gốc rõ rang va
được chọn lọc một cách khắt khe để mang lại cho bạn đọc những tài liệu tốt nhất
C túc mọi người thành công !
Trang 2Chương I : Tổng quan về Maya <1 SE E111 1111015 15182112 xee 4
1 Giới thiệu về Maya Là 2k HH TH HH HH TH HH TH HH kg 4 2: Giao diện của MAYA - - LH TH HH TH ng cư ngư kp 4
2.1.Hệ thống Menu tuỳ biến . - 2-2 25s St ng ng errereree 4
2.2.Thanh trạng thái . - LG G2133 SH HY SH ng re 5 2.3.Giá CƠnG CỤ - G2 HT HT HT th HH ngưng 6
2.4.BO CONG CU QWERTY ccccccccccsscccssscsccsssccccsseecessucsessssssessesesssseteceaseseessueeeessees 6
2.5.Khơng gian hiển thị Gs SG ch t1 1921911115112 11 111121 Eecrkred 7
2.6.Bộ cơng cụ chọn giao diện nhanh - 5-5 5xx £zsexe 7 2.7.BANG CHANNE 8n aa 8 2.8.Bang Layer G0000 101 10 00 KH 0 00T 00 00 C00 T0 080000 0 000 010058 078 13 5E 8 2.9.Nhĩm cơng cụ điều khiển hoạt cảnh . -5- 2 ss+xkzxsxszxscse 9 2.10.Lệệnh MIEL - G- Gv ĐH HH ni gu 9 2.11.Dịng thơng tin trợ gQiÚP - 5< k1 vn vn ngư re 10 Chương II Một số tính năng chính . (<2 xe xxx kexexksreecee 10
1 Khơng giạn - G3 1E C1 TS HT HT HH ng 10 1.1 Khơng gian X/ZZ - - < LH HH HH HT TH ngư re 10
2: Xem khung cảnh -:- << se x23 E1 1v SE 3 HE ng ng ng rên 11
3: CAC PHEP BIEN AGi eee eccccescssscececsesecsesescesesscsessesecessesecsesesseaccusatessaeesees 13
A: CAC CHE dO ISN thi ccecccsececcececscsscsesscsesecsececscseceeseceesececeesscaesecaeateneees 14
5; Đối tượng và thành Pha4nt nc ccsccsscsecscsscscsscsssscsssscssssessesssssesees 15 6: Hộp truy cập nhanh HOTIBOXX -G G- Gs 1x SE HH ưng ng n2xg 17 Chương III Hé thong dependency graph - 55 ccccscccsrsersea 18
1 Nút với những thuộc tính liên kếT -¿ c2 S3 3x xe esexe 18
2 ThuỘC tÍnh - -G- s6 S19 99v HT TT cư cư 19 2.1 Khái niỆm - G- LG c0 H0 TH gu nu 19
2.2 Tạo và thay đổi thuộc tính 2 ©cs+x+E+Ek£eEkEkSEEEkEsrkrksrkzxee 20
3.1 Khái niỆm - -G- G0 H0 ng ng ngu 21 3.2 Tạo liên kẾTẲ - - G HH HH HH HH HH TH ngu 22 EcNih s6 0900150 e 22 3.4 Liên kết dạng vịng -. - - - 4 k1 S1 HH HH ngư re 23 3.5 Liên kết phả hệ . -G G6 G H SH H1 H0 gnHn ngưn gưeu 23 Chương IV - Dựng hình trong Maya G Sàn HH HH ra 24
1.1 Đường cong NuFrDb - G << 1v HH HH ngưng re 24 1.2 Bê mặt NUR.B - G G HT nh TH in cưng ưng 25 1.3 Xây dựng bê mặt .- - << SH HH HH ng gu re 26
“xo 9 27 2.1 Định nga . - - (G0 2C 2 1210300 HH TH ng ng tư ngưng 27 2.2 Thành phần Polygon - << %4 s33 Y3 ngưng ng nga 28
3 Bê mặt Sub-DiViSÏOI - Gà 4k HH HH KH HT nghi 29
4 Quá trình dựng hình ( contruction history) - c-cccc-ce 30
Trang 35 DeforrmafÏOIN < <1 1 1 HH TH HH HH Hư 30 Chương VỀ Hoạt cảnh (Animation) . c5 sec sereerrrrrree 31
1 Key Frame Animation 31 Z.PAtN ANIMALION .Ả 33 S.THAX ANIMALION Loo ẰÒẰ— Ầ 33
4 Reactive Animation (Chuyển động tương tác) . -5-ss¿ 34
ca = 8° 8n 34 4.2 EXDTSSSÏON - LG G G0 H HH HH HH ng HH HH0 kg 34
A.A CONNECTION na e 35
6 Character Animation (Diễn hoạt nhân vật) -c-cccccce 36
6.1.Skeleton and joints (Hệ thống xương và khớp) 36 6.2 Inverse kinematic( động lực học đảo) 5-5 s5c< s52 37 6.3 Hệ thống cơ và phương pháp tạo da -5- 38
xô 38 Chương 6: RENDERING .- - - G 11H HH HH HH ng ưkc 38 1.Thiết lập vật liệu và Texture -ctHHHerererree 39 2.Anh 'T@XẦUIF@ - - QC cư 39 3.VậẲ lIỆU G HH HH TT TH TH cư 39 3.1.Lamberrf - Ác LH HH HH HT HH Hư 39 c2: +1 40
3.4.Ánh sáng -:- s2 k2EEE2211217112211121122112211121221121111121.1E.erree 40
3.6.Hardware rendering . - - << <2 << 1S x12 2 13v vn xe 41 3.7.A-buffer rendering . - (<< + 2 1 3221 3123 23 H1 vn ng ri 41 3.8.Raytrace rendering - - - (G1 223122 21H HH ng ưkc 41 3.9.Phương thức hoạt động cua các công cụ Render 42
3.10.IPR sevssseeeeessessneeceseeusensnseeceusnunnseeeeessiensseeeeessneneeeeeceunennsneeeeesnenssee 42
PHAN II Demo “Ong chong khén kho” Error! Bookmark not defined KICH DAN wc cecccscescsccscsscsccsecsessesscsssscsccssssssecaseseees Error! Bookmark not defined Cảnh 1 G1 SH xnxx excregga Error! Bookmark not defined Cảnh 2 - - G- cuc ng cư nga Error! Bookmark not defined Cảnh 3 Gv nga Error! Bookmark not defined
Cảnh 4 Ỏ G1 HH ng vn nga Error! Bookmark not defined Cảnh 5 Le eeccsececessseccsccececsscssccecescsecssesecesseaceeees Error! Bookmark not defined Cảnh 6 - - SG cv ng ve Error! Bookmark not defined
Cảnh 7 - - c1 ng nga Error! Bookmark not defined Cảnh 8 Ỏ Gv nga Error! Bookmark not defined
Trang 4
Nghiên cứu cơ sở lý thuyết của chương trình
Alias | Wavefront Maya 5
Trang 5Chương I : Tổng quan về Maya
1 Giới thiệu về Maya
MAYA, được lay tên từ một khái niệm của đạo Hindu và đạo Phật, được hiểu
là “Mẹ Sáng Tạo" Được hai hãng Alias và Wavefront phát triển từ giữa những năm 1995 và chính thức được ra mắt vào năm 1998.Ngay từ khi mới ra đời ,
Maya đã tạo ra một cuộc cách mạng trong việc thiết kế diễn xuất , tạo ra các
hiệu ứng đặc biệt trong không gian 3D Dựa trên nền tảng là một kiến trúc thủ
tục có tên “Denpendency Graph”, một kiến trúc đã giúp cho MAYA đã trở thành
một chương trình 3D vô cùng mạnh mẽ và mềm dẻo dễ sử dụng và dễ nâng cấp Ngày nay , Maya được áp dụng rất nhiều và chiếm thị phần rất lớn trong ngành
công nghiệp 3D Nhiều bộ phim hàng đầu như : "Final Fantasy-the spirit within"
"Finding Nemo","Star War", " Lord of the Ring " đều có sự đóng góp của Maya
Phiên bản mới nhất của Maya là 5.0
2: Giao diện của MAYA
Khi bạn khởi động MAYA, bạn sẽ có giao diện sau đây (nếu bạn không thay đổi giao diện ngầm định) Trong không gian làm việc này, bạn có thể chọn nhiều cách khác nhau để xem tác phẩm của bạn cũng như truy cập tới nhiều công cụ khác nhau dé thay đổi thông số của các vật thể 3D trong khung cảnh
2.1.Hệ thông Menu tuỳ biến
File Edit Modify Create Display Window Animate Deform ‘Skeleton Skin Constrain Character Help
Hệ thống Menu nằm ở phía trên, chứa những công cụ, hành động để tạo hay hiệu chỉnh cảnh và có thể tuỳ biến theo việc sử dụng của mỗi người, mỗi thời
điểm Được thay đổi bởi bang chon MenuSet
Trang 6
Animation >|
Animation
Modeling Dynamics Rendering Live
Hệ thống này bao gồm năm bộ:
Animation những công cụ đề làm hoạt cảnh Phím tắt: F2
Modeling những công cụ đề tạo, sửa vật thê3D | Phím tắt: F3
Rendering những công cụ quy định việc gán vật | Phím tắt: F4
liệu và kết xuất
Dynamics bộ công cụ giúp tạo ra những hiệu ứng | Phím tắt: F5
đặc biệt
Live bộ công cụ giúp đồng bộ, chỉnh sửa | Phím tắt: F6
phim
Hệ thống menu tuỳ biến này sẽ giúp bạn tập trung hơn vào công việc đang làm
2.2.Thanh trạng thái
Hemp RRMIS + Leer O? BRIBE SOLON Gs slo RE
Thanh trạng thái nằm dưới Menu và gồm:
những công cụ giúp làm việc với file ,
những công cụ giúp chọn đối tượng và các đối tượng con như điểm, đường,
mặt,
Trang 7h"hzm|yr+á«ic®eZ»x@? a8
và những công cụ dùng để snap (dính) đối tượng
Be S&S oO:
2.3.Giá công cụ
wieces | Pagar | Subsive| Qetcemation | Arwen! Oyeamcs | Merciermg) Parti Beets | Cost) | Pate | Fu
(Owes eOLVSSE DESL KUT ASEAE
Giá đựng công cụ (Tool Shelf) là những Tab chứa những công cụ hoặc hành
động Cũng như Menu, bạn có thể tuỳ biến bằng cách đưa thêm công cụ vào giá với phím tắt Alt-Ctrl-Shift
2.4.Bộ công cụ QWERTY
Nằm ở phía bên trái màn hình, là những công cụ giúp di chuyển, xoay hay biến
đỗi tỉ lệ của nhân vật một cách trực tiếp Đó là:
Hién thi manipulator (can | Phím tắt: T
điều khiễn )
Công cụ cuỗi cùng được | Phím tắt: Y
chọn
Chon vat thé im tat: Q he Ca
Di chuyén vật thé Phim tat: W ê
“a
Thay đồi tỉ lệ Phím tắt: R %
wz
Trang 8
2.5.Kh6ng gian hién thị
Khu vực này có thể được chia thành nhiều panel khác nhau, đem đến nhiều cách khác nhau đề thể hiện, kiến tạo hay đánh giá khung cảnh của bạn Không
gian này có thể được tuỳ biến bằng nhiều cách
cv Conate Testes — ( Msesl |Tmnsm| UMPns| Lợtn 4| |
f# Hoa
“
|
‘woth Aven |
2.6.Bộ công cụ chọn giao diện nhanh
Nhóm những công cụ giúp việc chọn nhanh những hệ thống panel có sẵn, giúp thể hiện một công đoạn nào đó của công việc bạn đang làm Bạn có thể dùng
chuột phải để có thêm nhiều tuỳ chọn hơn
aia EE s [Aor
ke
Trang 9
2.7.Bảng Channel
Bảng channel nằm ở phía bên phải, cho phép bạn theo dõi và thay đổi, tạo key
cho những thông số của đối tượng được chọn Bảng channel cho phép bạn xử lý với những giá trị thực và tất nhiên, chính xác hơn nhiều so với những công cụ biến đổi QWERTY
Channels Object
joint3 Translate x 2 Translate Y O Translate Z Oo Rotate x oO Rotate Y -0.125 Rotate Z oO Scale x 4 scale ‘Y 1 scale Z 1 Visibility on OUTPUTS
skinCluster † bindPose1
2.8.Bang Layer
Trong Maya, tồn tại hai loại lớp (Layer), đó là Lớp hién thi (Display layer) dung
để quản lý đối tượng trong cảnh, trong khi Lớp kết xuất (Render layer) thì được
dùng để quản lý những phần render riêng biệt của mỗi cảnh
Trang 10
| Display + |
¥ box_layer
{< | >>
2.9.Nhóm công cụ điều khiển hoạt cảnh
ì J tê 6ð # lứ@ 129 140 WớI liệ 2D 226 2d ?di 70 WO THỊ 3U Tố Mộ dÖ@ đ2đ At dê ;
Thanh trượt thời gian cho ban thay khoảng thời gian của hoạt cảnh, cho thấy vị trí hiện thời của cảnh cũng như những key của đối tượng hay nhân vật được
chọn Bạn có thể dùng thanh trượt nay dé xem qua hoạt cảnh
Nhóm công cụ Playback, cho phép bạn chạy, tua, tiến, lùi để quan sát hoạt cảnh
Iz+ “4 |4 | > P| Pf Frr
Thanh trượt Ranger: quy định điểm bắt đầu va kết thúc của hoạt cảnh cũng như
đoạn sẽ thể hiện trong hoạt cảnh, điều này rất hữu ích khi bạn muốn tập trung vào một đoạn ngắn của một hoạt cảnh lớn
Menu Character giúp bạn quản lý và điều khiển các nhân vật
w No CharacterSet = w+}
2.10.Lénh MEL
Từng lệnh MEL (MAYA embeded languages) đơn lẻ có thể được đưa vào trực
tiếp từ giao diện, không cần qua MEL Editor, trong khu vực nhập lệnh và kết quả
trả về sẽ được hién thị ở khu vực kết quả ở bên cạnh
Trang 11IreyalaaLt:=tme; [EfWWWWWẾNWWWẾWfMWWWWEEUNMEIN PC,
2.11.Dòng thông tin trợ giúp
Dòng thông tin trợ giúp nằm ở đáy màn hình cho bạn một số thông tin chính về
công cụ hay menu mà chuột của bạn trỏ tới Với một số hành động có nhiều
bước, dòng này cũng sẽ hién thị nội dung công việc ở bước tiếp theo để hoàn thành tiến trình
fi Phong E Material: Assign a new Phong E material to the active objects